động lực học vật rắn
Một người có khối lượng
$55
$ kg đứng ở mép của một sàn quay. Sàn có đường kính
$6,5m
$ và momen quán tính
$1700 kg.m^{2}
$. Lúc đầu sàn đứng yên. Khi người bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 3,8m/s (so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc độ góc của sàn:A. -0,43 rad/sB -0,34 rad/sC. -0,3 rad/sD. -0,4 rad/s
Dao động cơ
động lực học vật rắn
Một người có khối lượng 55 kg đứng ở mép của một sàn quay. Sàn có đường kính 6,5m và momen quán tính 1700 kg.m^{2}. Lúc đầu sàn đứng yên. Khi người bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 3,8m/s (
so với sàn
) thì sàn cũng bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc độ góc của sàn:A. -0,43 rad/sB -0,34 rad/sC. -0,3 rad/sD. -0,4 rad/s
Dao động cơ
động lực học vật rắn
Một người có khối lượng
$55
$ kg đứng ở mép của một sàn quay. Sàn có đường kính
$6,5m
$ và momen quán tính
$1700 kg.m^{2}
$. Lúc đầu sàn đứng yên. Khi người bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 3,8m/s (so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc độ góc của sàn:A. -0,43 rad/sB -0,34 rad/sC. -0,3 rad/sD. -0,4 rad/s
Dao động cơ