|
|
sửa đổi
|
giúp giùm với
|
|
|
|
giúp giùm với Bài 1. Cho bộ tụ được mắc như hình vẽ. Trong đó : C1
= C2 = C3 = 8 mF ;
C4 =
C5 = 12mF ; q3 = 3.10-6C.
a) Điện dung tương đương của bộ tụ.
b) Điện tích và hiệu điện thế trên từng tụ điện.
giúp giùm với Bài 1. Cho bộ tụ được mắc như hình vẽ. Trong đó : C1 = C2 = C3 = 8mF ; C4 = C5 = 12mF ; q3 = 3.10-6C.a) Điện dung tương đương của bộ tụ.b) Điện tích và hiệu điện thế trên từng tụ điện.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải thích giùm em mấy câu này với
|
|
|
|
giải thích giùm em mấy câu này với Câu 1. Chọn câu phát biểu đúng. Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu
điện thế tối đa Umax có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng
không khí. Gọi S là diện tích
các bản, d là khoảng cách giữa hai bản.
A.
Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn. B. Với S như nhau, C càng lớn thì Umax
càng nhỏ.
C.
Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn. D. Với d như nhau, C càng lớn thì Umax
càng nhỏ.Câu 2. Một tụ
điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt
tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần.
Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là
A.
25V. B. 50V. C. 75V. D. 100V.
giải thích giùm em mấy câu này với Câu 1. Chọn câu phát biểu đúng. Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa Umax có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng không khí. Gọi S là diện tích các bản, d là khoảng cách giữa hai bản. A. Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn. B. Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng nhỏ. C. Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn. D. Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng nhỏ.Câu 2. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó làA. 25V. B. 50V. C. 75V. D. 100V.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải chi tiết hộ em với
|
|
|
|
giải chi tiết hộ em với Câu 1. Một tụ
điện có điện dung C1 = 1 mF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V
và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3mF được tích điện đến hiệu
điện thế U2 = 400V. Tính hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai
bản tích điện trái dấu với nhau.
A. 250V. B.
300V. C. 350V. D. 400V.
Câu 2. Hai tụ
C1 = 2mF,
C2 = 0,5mF
tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt
khỏi nguồn. Nối các bản khác dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ
điện là
A. 90V. B.
75V. C. 70V. D. 25V.anh chị giải thích các chỗ in đậm giùm em với.
giải chi tiết hộ em với Câu 1. Một tụ điện có điện dung C1 = 1mF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3mF được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 400V. Tính hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai bản tích điện trái dấu với nhau. A. 250V. B. 300V. C. 350V. D. 400V.Câu 2. Hai tụ C1 = 2mF, C2 = 0,5mF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản khác dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ điện là A. 90V. B. 75V. C. 70V. D. 25V.anh chị giải thích các chỗ in đậm giùm em với.
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 11 đây
|
|
|
|
vật lí 11 đây Câu 1. Hai tụ
C1 = 2 mF,
C2 = 0,5mF
tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt
khỏi nguồn. Nối các bản cùng dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ
điện là
A. 150V. B.
90V. C. 75V. D. 70V.
Câu 2. Tụ C1
= 2mF
tích điện đến hiệu điện thế 60V, sau đó ngắt khỏi nguồn và nối song song với tụ
C2 chưa tích điện. Hiệu điện thế của bộ tụ sau đó là 40V. Điện dung
C2 và điện tích mỗi tụ lúc sau là
A. C2 = 1mF, q1’ = 8.10-5C,
q2’ = 4.10-5C. B.
C2 = 1mF,
q1’ = q2’ = 6.10-5C.
C. C2 = 2mF, q1’ = q2’
= 6.10-5C. D.
C2 = 1mF,
q1’ = 4.10-5C, q2’ = 8.10-5C.* em ko hiểu chỗ in đậm nói gì mong các anh chị giải thích cho em
vật lí 11 đây Câu 1. Hai tụ C1 = 2mF, C2 = 0,5mF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản cùng dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ điện là A. 150V. B. 90V. C. 75V. D. 70V. Câu 2. Tụ C1 = 2m F tích điện đến hiệu điện thế 60V, sau đó ngắt khỏi nguồn và nối song song với tụ C2 chưa tích điện. Hiệu điện thế của bộ tụ sau đó là 40V. Điện dung C2 và điện tích mỗi tụ lúc sau là A. C2 = 1mF, q1’ = 8.10-5C, q2’ = 4.10-5C. B. C2 = 1mF, q1’ = q2’ = 6.10-5C. C. C2 = 2mF, q1’ = q2’ = 6.10-5C. D. C2 = 1mF, q1’ = 4.10-5C, q2’ = 8.10-5C.* em ko hiểu chỗ in đậm nói gì mong các anh chị giải thích cho em
|
|
|
|
sửa đổi
|
dien
|
|
|
|
dien Đặt một hđt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và hai đầu đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM chứa tụ C nối tiếp với điện trở R MB chứa cuộn cảm thuần thì hđt hiệu dụng hai đầu AM gấp 7√ lần hai đầu MB và hđt hai đầu MB lệch pha 2π/3 so với hai đầu mạch. Xác định tỉ số hđt hiệu dụng giữa hai đầu mạch và gi wua x hai đầu cuộn dây.
dien Đặt một hđt xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và hai đầu đoạn mạch xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM chứa tụ C nối tiếp với điện trở R MB chứa cuộn cảm thuần thì hđt hiệu dụng hai đầu AM gấp 7√ lần hai đầu MB và hđt hai đầu MB lệch pha 2π/3 so với hai đầu mạch. Xác định tỉ số hđt hiệu dụng giữa hai đầu mạch và gi ữa hai đầu cuộn dây.
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí 10
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí 10 C©u1. Hai vËt cã cïng ®éng lưîng nhưng cã khèi lưîng kh¸c
nhau, cïng b¾t ®Çu chuyÓn ®éng trªn mét mÆt ph¼ng vµ bÞ dõng l¹i do ma s¸t. HÖ
sè ma s¸t lµ như nhau. H·y so s¸nh thêi gian chuyÓn
®éng cña mçi vËt cho ®Õn khi dõng l¹i.
A. Thêi gian chuyÓn ®éng cña vËt cã khèi lưîng nhá h¬n th× dµi h¬n.
B. Thời gian chuyển động của vật có khối lượng lớn
hơn thì dài hơn.
C. Thêi gian chuyÓn ®éng cña hai vËt lµ như nhau.
D. Kh«ng ®ñ d÷ kiÖn ®Ó kÕt luËn.C©u 2. lang="PL" style="font-size:11.0pt;line-height:
120%;font-family:".VnTime","sans-serif";color:navy;mso-ansi-language:PL"> Mét
khÈu ®¹i b¸c cã b¸nh xe khèi lưîng tæng céng m1 = 7,5 tÊn (kh«ng kÓ
®¹n) nßng sóng hîp víi phư¬ng ngang mét gãc 600 so víi phư¬ng ngang.
Khi b¾n mét viªn ®¹n khèi lưîng m2 = 20 kg, sóng giËt lïi theo
phư¬ng ngang víi vËn tèc v1 = 1 m/s. Bá qua ma s¸t. TÝnh vËn tèc cña
viªn ®¹n khi rêi nßng sóng.
A. v2 = 750 m/s. B. v2
= 450 m/s. C. v2 = 850 m/s. D. v2
= 375 m/s.
trắc nghiệm vật lí 10 C âu1. Hai v ật c ó c ùng Động lư ợng nhưng c ó kh ối lư ợng kh ác nhau, c ùng b ắt đầu chuy ển động tr ên m ột m ặt ph ẳng v à b ị d ừng l aii do ma s átt. H ệ s ố ma s át l à như nhau. H ãy so s ánh th ời gian chuy ển động c ủa m ỗi v ật cho đến khi d ừng l ại.A. Th ời gian chuy ển động c ủa v ật c ó kh ối lư ợng nh ỏ h ơn th ì d ài h ơn.B. Thời gian chuyển động của vật có khối lượng lớn hơn thì dài hơn.C. Th ời gian chuy ển động c ủa hai v ật l à như nhau.D. Kh ông đủ d ữ ki ện để k ết lu ận.C âu 2. Một kh ẩu đại b ác c ó b ánh xe kh ối lư ợng t ổng c ộng m1 = 7,5 t ấn (kh ông k ể đạn) n òng s úng h ợp v ới phư ơng ngang m ột g óc 600 so v ới phư ơng ngang. Khi b ắn m ột vi ên đạn kh ối lư ợng m2 = 20 kg, s úng gi ật l ùi theo phư ơng ngang v ới v ận t ôcc v1 = 1 m/s. B ỏ qua ma s át. T ính v ận t ốc c ủa vi ên đạn khi rêi n òng s úng.A. v2 = 750 m/s. B. v2 = 450 m/s. C. v2 = 850 m/s. D. v2 = 375 m/s.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm tốc độ trung bình của chất điểm
|
|
|
|
:(((1 chất điểm dao động với phương trình x=2cos(5
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
bi+bi/3) (cm). tìm tốc độ trung bình của chất điểm khi đi 6cm đầu tiên. Cảm ơn
Tìm tốc độ trung bình của chất điểm1 chất điểm dao động với phương trình x=2cos(5bi+bi/3) (cm). tìm tốc độ trung bình của chất điểm khi đi 6cm đầu tiên. Cảm ơn
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lí 10 khó, coi ai làm được nào hi hi hi
|
|
|
|
Vật lí 10 khó, coi ai làm được nào hi hi hi Câu 1 : Một hòn
đá được ném xiên một góc 300 so với phương ngang với động
lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 style="font-size:13.0pt;line-height:
135%;mso-ansi-language:VI"> kg.m/s
từ mặt đất. Độ biến thiên động lượng khi hòn đá rơi tới mặt
đất có giá trị là:
A. 3 style="font-size:
13.0pt;line-height:135%;mso-ansi-language:VI"> kg.m/s B. 4 kg.m/s C.
1 kg.m/s D. 2 style="font-size:13.0pt;
line-height:135%;mso-ansi-language:VI"> kg.m/sBài 2 : Một khí cầu
có khối lượng M =150 kg, treo một
thang dây khối lượng không đáng kể, trên thang có một người khối lượng m = 50 kg. Khí cầu đang nằm yên, người
đó leo thang lên trên với vận tốc v0
= 2 m/s đối với thang. Tính vận tốc của khí cầu và người đối với đất. Bỏ qua
sức cản của không khí.
Bài 3 : Một chiếc thuyền dài L = 4m, khối lượng M = 150kg và
một người khối lượng 50kg trên thuyền. Ban đầu thuyền và người đều đứng yên
trên nước yên lặng. Người đi với vận tốc đều từ đầu này đến đầu kia của thuyền.
Bỏ qua sức cản của không khí. Xác định chiều và độ dịch chuyển của thuyền.*** Nhớ giải chi tiết nha mọi người , cảm ơn rất nhiều.....
Vật lí 10 khó, coi ai làm được nào hi hi hi Câu 1: Một hòn đá được ném xiên một góc 300 so với phương ngang với động lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 kg.m/s từ mặt đất. Độ biến thiên động lượng khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá trị là:A. 3 kg.m/s B. 4 kg.m/s C. 1 kg.m/s D. 2 kg.m/sBài 2 : Một khí cầu có khối lượng M =150 kg, treo một thang dây khối lượng không đáng kể, trên thang có một người khối lượng m = 50 kg. Khí cầu đang nằm yên, người đó leo thang lên trên với vận tốc v0 = 2 m/s đối với thang. Tính vận tốc của khí cầu và người đối với đất. Bỏ qua sức cản của không khí.Bài 3 : Một chiếc thuyền dài L = 4m, khối lượng M = 150kg và một người khối lượng 50kg trên thuyền. Ban đầu thuyền và người đều đứng yên trên nước yên lặng. Người đi với vận tốc đều từ đầu này đến đầu kia của thuyền. Bỏ qua sức cản của không khí. Xác định chiều và độ dịch chuyển của thuyền.*** Nhớ giải chi tiết nha mọi người , cảm ơn rất nhiều.....
|
|