|
|
sửa đổi
|
giúp với ( lý 10)
|
|
|
|
giúp với ( lý 10) Một vật có khối lượng 10kg, lực kéo trượt trên mặt phẳng nằm nganga) Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng đỡ là 0.03. Lấy g= 10m/s2. Tính độ lớn của lực ma sát.b) Biết lực kéo có phương nằm ngang có độ lớn 4N. Xác định gia tốc của vật
giúp với ( lý 10) Một vật có khối lượng $10kg $, lực kéo trượt trên mặt phẳng nằm nganga) Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng đỡ là $0.03 $. Lấy $g= 10m/s ^2 $. Tính độ lớn của lực ma sát.b) Biết lực kéo có phương nằm ngang có độ lớn $4N $. Xác định gia tốc của vật
|
|
|
|
sửa đổi
|
giup em may bai ly nay voi
|
|
|
|
giup em may bai ly nay voi 1.Một đoàn tàu có khối lượng 5.105kg chuyển động trên đường
nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 36km/h. Công suất của đầu máy là 220500W.
a. Tính hệ số ma sát của đường
ray.
b. Tính công cần thiết để làm
cho đoàn tàu tăng tốc từ vận tốc đó lên 72km/h.
c. Tính công cần thiết để làm cho đoàn tàu dừng
lại khi nó đang có vận tốc 72km/h
Normal
0
false
false
false
VI
X-NONE
X-NONE
ked="false" Priority="73" SemiHidden="false"
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/>
hideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/>
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman","serif";}
lang="EN-US">2.Có
2gam khí ở áp suất 2.105N/m2 chứa trong thể
tích 820cm3. Tính nhiệt độ của khối lượng khí đó? Cho biết
style="font-size:13.0pt;line-height:115%;font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:
"Times New Roman";mso-fareast-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:"Times New Roman";
mso-bidi-font-family:"Times New Roman";mso-ansi-language:EN-US;mso-fareast-language:
EN-US;mso-bidi-language:AR-SA;mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:Symbol" lang="EN-US">m=28,8kg.kmol-1.
Normal
0
false
false
false
VI
X-NONE
X-NONE
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman","serif";}
3. Một lượng khí Nitơ
531g giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ T = 300K, áp suất khí giảm từ 20at xuống
2at. Hãy xác định công và nhiệt mà khí trao đổi với bên ngoài trong quá trình
đó.
Normal
0
false
false
false
VI
X-NONE
X-NONE
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman","serif";}
4. Xác định véc tơ cường độ điện trường do
vòng dây tròn, bán kính 20cm tích điện đều với mật độ điện dài 5.10-7C/m,
gây ra tại điểm M trên trục của vòng dây, cách tâm của vòng dây 10cm. Xác định
vị trí điểm trên trục vòng dây tại đó cường độ điện trường bằng 0 và cường độ
điện trường cực đại.
giup em may bai ly nay voi 1.Một đoàn tàu có khối lượng $5.10 ^5kg $ chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 36km/h. Công suất của đầu máy là $220500W. $a. Tính hệ số ma sát của đường ray.b. Tính công cần thiết để làm cho đoàn tàu tăng tốc từ vận tốc đó lên $72km/h $.c. Tính công cần thiết để làm cho đoàn tàu dừng lại khi nó đang có vận tốc $72km/h $2.C ó 2gam khí ở áp suất $2.10 ^5N/m ^2 $ chứa trong thể tích $820cm ^3 $. Tính nhiệt độ của khối lượng khí đó? Cho biết $m=28,8kg $.kmol-1.3. Một lượng khí Nitơ $531g $ giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ $T = 300K $, áp suất khí giảm từ $20at $ xuống $2at $. Hãy xác định công và nhiệt mà khí trao đổi với bên ngoài trong quá trình đó.4. Xác định véc tơ cường độ điện trường do vòng dây tròn, bán kính 20cm tích điện đều với mật độ điện dài $5.10 ^{-7 }C/m $, gây ra tại điểm M trên trục của vòng dây, cách tâm của vòng dây $10cm $. Xác định vị trí điểm trên trục vòng dây tại đó cường độ điện trường bằng $0 $ và cường độ điện trường cực đại.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giúp em
|
|
|
|
giải giúp em BÀI 1gia tốc rơi tự do của 1 vật cách mặt đất 1 khoảng h là gh=6,25 m/s^2 Tính h ở mặt đất g=9,8 m/s^2 ,R=6400km BÀI 2 tính lực hấp dẫn cực đại giữa 2 quả cầu bằng chì có khối lượng như nhau là 45kg bán kính 10cm
giải giúp em BÀI 1gia tốc rơi tự do của 1 vật cách mặt đất 1 khoảng h là $gh=6,25 m/s^2 $ Tính h ở mặt đất $g=9,8 m/s^2 ,R=6400km $ BÀI 2 tính lực hấp dẫn cực đại giữa 2 quả cầu bằng chì có khối lượng như nhau là $45kg $ bán kính $10cm $
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lý 10
|
|
|
|
vật lý 10 bài 1:một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc 30 độ so với phương nằm ngang , người ta truyền cho vật vận tốc 2m/s để vật đi lên dốc chính.hệ số ma sát là k=0,2 . lấy g=10m/s^{2}.Sau bao lâu vật lên vị trí cao nhất?bài 2: một ô tô khối lượng 2 tấn đang chuyển động nhanh dần đều trên đường thẳng nằm ngang AB dài 100m,khi qua A vận tốc ô tô là 10m/s đến B là 20m/s.Biết độ lớn của lực kéo là 4000N.a, tính hệ số ma sát trên ABb,đến B ,động cơ tắt máy và lên dốc BC dài 40 m nghiêng 30 o so với phương nằm ngang. hệ số ma sát trên dốc là \frac{1}{5\sqrt{3} } hỏi xe có lên đỉnh dốc không.
vật lý 10 bài 1:một vật đặt ở chân mặt phẳng nghiêng một góc 30 độ so với phương nằm ngang , người ta truyền cho vật vận tốc 2m/s để vật đi lên dốc chính.hệ số ma sát là $k=0,2 $ . lấy $g=10m/s^{2} $.Sau bao lâu vật lên vị trí cao nhất?bài 2: một ô tô khối lượng 2 tấn đang chuyển động nhanh dần đều trên đường thẳng nằm ngang AB dài $100m $,khi qua A vận tốc ô tô là $10m/s $ đến B là $20m/s $.Biết độ lớn của lực kéo là $4000N. $a, tính hệ số ma sát trên ABb,đến B ,động cơ tắt máy và lên dốc BC dài 40 m nghiêng $30 ^0$ so với phương nằm ngang. hệ số ma sát trên dốc là $\frac{1}{5\sqrt{3} } $ hỏi xe có lên đỉnh dốc không.
|
|
|
|
sửa đổi
|
ac giup e voi
|
|
|
|
ac giup e voi Câu 1: Một electron đang chuyển động thì đi vào từ trường có phương ngược với phương chuyển động. Electron sẽ được gia tốc nhanh hơn chuyển động theo quỹ đạo tròn tiếp tục chuyển động như ban đầu chậm dần rồi quay lạiCâu 2: Hạt điện tích bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, không đổi thì vận tốc của hạt được bảo toàn động năng của hạt được bảo toàn động lượng của hạt được bảo toàn gia tốc của hạt được bảo toànCâu 3: Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây M dịch chuyển theo một đường sức từ M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây
ac giup e voi Câu 1: Một electron đang chuyển động thì đi vào từ trường có phương ngược với phương chuyển động. Electron sẽ A-được gia tốc nhanh hơn B-chuyển động theo quỹ đạo tròn C-tiếp tục chuyển động như ban đầu D-chậm dần rồi quay lại Câu 2: Hạt điện tích bay trong một mặt phẳng vuông góc với các đường sức của một từ trường đều, không đổi thì A-vận tốc của hạt được bảo toàn B-động năng của hạt được bảo toàn C-động lượng của hạt được bảo toàn D-gia tốc của hạt được bảo toàn Câu 3: Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi A-M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây B-M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây C-M dịch chuyển theo một đường sức từ D-M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và lại gần dây
|
|
|
|
sửa đổi
|
ac giup e may bai nay voi
|
|
|
|
ac giup e may bai nay voi 1.Một electron chuyển động vuông góc với từ trường đều chịu một lực tác dụng bằng với lực tác dụng lên hạt alpha cũng chuyển động vuông góc từ trường đó. Tính tỷ số tốc độ hạt electron và hạt alpha.2.Hai dòng điện thẳng dài song song cùng chiều có cường độ I và 3I. Dòng điện I đi qua điểm x = 2m, dòng 3I đi qua điểm x = 6m. Tại điểm x = ? (m) có cảm ứng từ triệt tiêu.3.Bắn 2 electron vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với các vận tốc đầu v1 > v 2. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, kết luận nào sau đây là đúng? v2. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, kết luận nào sau đây là đúng? " style="list-style-type: none; margin-top: 0.75rem; margin-bottom: 0px; margin-left: 0px; font-size: 1rem; color: rgb(119, 119, 119); font-family: Roboto; line-height: normal; background- color: rgb(255, 255, 255);"> Động năng của chúng bằng nhau Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau Bán kính quỹ đạo của chúng bằng nhau Vận tốc của các electron được bảo toàn
ac giup e may bai nay voi 1.Một electron chuyển động vuông góc với từ trường đều chịu một lực tác dụng bằng với lực tác dụng lên hạt alpha cũng chuyển động vuông góc từ trường đó. Tính tỷ số tốc độ hạt electron và hạt alpha.2.Hai dòng điện thẳng dài song song cùng chiều có cường độ I và 3I. Dòng điện I đi qua điểm $x = 2m $, dòng 3I đi qua điểm $x = 6m. $ Tại điểm $x = ? (m) $ có cảm ứng từ triệt tiêu.3.Bắn 2 electron vào từ trường đều, theo hướng vuông góc với các đường sức từ, với các vận tốc đầu $v _1 > v _2 $. Bỏ qua ảnh hưởng của trọng lực, kết luận nào sau đây là đúng? A-Động năng của chúng bằng nhau B-Chu kỳ chuyển động của chúng bằng nhau C-Bán kính quỹ đạo của chúng bằng nhau D-Vận tốc của các electron được bảo toàn
|
|
|
|
sửa đổi
|
Nhờ mọi người giup em ạ
|
|
|
|
Nhờ mọi người giup em ạ Môt vật dao động điều hòa phương trình x= 3.cos(10t-
–
π/3) cm. Sau khoảng thời gian t=0,157s , kể
từ lúc bắt đầu dao đông quãng đường đi đươc là bao
nhiêu?
Nhờ mọi người giup em ạ Môt vật dao động điều hòa phương trình $x= 3. \cos(10t- \frac{\pi}{3 } ) cm $. Sau khoảng thời gian $t=0,157s $ , kể từ lúc bắt đầu dao đông quãng đường đi đươc là bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Nhờ mọi người giup em ạ
|
|
|
|
Nhờ mọi người giup em ạ Con lắc lò xo
gồm vật nặng có khối lượng 200g và lò xo có
độ cứng 200N/m . Kéo vật tới
vị trí có li độ bằng 2cm rồi truyền ho vật có vận tốc 1,095 m/s theo chiều dương của trục tọa độ. Chọn gốc thời gian là thời điểm kích thích cho vật giao động. Quãng đường vật đi được từ thời điểm 1/15s đến thời điểm ¼ s là
A.14,67cm B. 15,46 cm C. 14,54 cm D. 14cm
Nhờ mọi người giup em ạ Con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng $200g $ và lò xo có độ cứng $200N/m $ . Kéo vật tớivị trí có li độ bằng $2cm $ rồi truyền ho vật có vận tốc $1,095 m/s $ theo chiều dương của trục tọa độ. Chọn gốc thời gian là thời điểm kích thích cho vật giao động. Quãng đường vật đi được từ thời điểm $1/15s $ đến thời điểm $\frac{1}{4} s $ là $A.14,67cm ; B. 15,46 cm ; C. 14,54 cm ; D. 14cm $
|
|
|
|
sửa đổi
|
chuyển động chậm dần đều
|
|
|
|
chuyển động chậm dần đều 1 ô tô chuyển động với vận tốc v thì hãm phanh nó chuyển động thẳng nhanh dần đều sau khi đi được 12m mất thời gian 4s thì dừng lại .Hỏi sau 2s bắt đầu hãm phanh xe đi được bao nhiêu ??? xin hướng dẫn chi tiết cám ơn
chuyển động chậm dần đều 1 ô tô chuyển động với vận tốc v thì hãm phanh nó chuyển động thẳng nhanh dần đều sau khi đi được 12m mất thời gian 4s thì dừng lại .Hỏi sau 2s bắt đầu hãm phanh xe đi được bao nhiêu ??? xin hướng dẫn chi tiết cám ơn
|
|
|
|
sửa đổi
|
GIÚP MÌNH VỚI
|
|
|
|
GIÚP MÌNH VỚI 1) một vật đang đứng yên, được truyền 1 lực F thì sau 5s vật này tăng v= 2m/s. Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 8s , vận tốc của vật là bao nhiêu?
2)
GIÚP MÌNH VỚI 1) một vật đang đứng yên, được truyền 1 lực F thì sau 5s vật này tăng $v= 2m/s. $ Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp 2 lần độ lớn lực F vào vật thì sau 8s , vận tốc của vật là bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mọi người giúp mình bài khó này với
|
|
|
|
Mọi người giúp mình bài khó này với Câu 1: Một đĩa tròn quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm của đĩa. Trên đĩa có 3 lỗ thủng A, B, C cách đều trục quay và lệch nhau một góc 120 độ. Từ một điểm M ở độ cao MA = h = 5m các giọt nước được tách ra đều đặn và rơi tự do, giọt này chạm đĩa thì giọt kia bắt đầu rơi. Giọt nước nhỏ để có thể lọt vào các lỗ. Tìm tốc độ góc ω của đĩa để:a. Các giọt nước chỉ rơi vào một lỗ nhất định.b. Các giọt nước chỉ rơi vào các lỗ theo thứ tự: A, B, C, A, B, C...c. Các giọt nước rơi theo thứ tự ngược lại A, C, B, A, C, B... Câu 2: Hai đĩa tròn cố định được khớp với nhau nhờ hệ thống bánh răng cưa có bán kính lần lượt là R và 2R. Xác định số vòng quay của đĩa nhỏ khi đĩa to quay được một vòng.
Mọi người giúp mình bài khó này với Câu 1: Một đĩa tròn quay đều với tốc độ góc ω quanh một trục thẳng đứng đi qua tâm của đĩa. Trên đĩa có 3 lỗ thủng A, B, C cách đều trục quay và lệch nhau một góc 120 độ. Từ một điểm M ở độ cao MA = h = 5m các giọt nước được tách ra đều đặn và rơi tự do, giọt này chạm đĩa thì giọt kia bắt đầu rơi. Giọt nước nhỏ để có thể lọt vào các lỗ. Tìm tốc độ góc ω của đĩa để:a. Các giọt nước chỉ rơi vào một lỗ nhất định.b. Các giọt nước chỉ rơi vào các lỗ theo thứ tự: A, B, C, A, B, C...c. Các giọt nước rơi theo thứ tự ngược lại A, C, B, A, C, B... Câu 2: Hai đĩa tròn cố định được khớp với nhau nhờ hệ thống bánh răng cưa có bán kính lần lượt là R và 2R. Xác định số vòng quay của đĩa nhỏ khi đĩa to quay được một vòng.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giao thoa sóng
|
|
|
|
Giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A,B giống hệt nhau cách nhau một khoảng AB=4,8\lambda . Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính R=5\lambda sẽ có số điểm dao động với biên độ cực đại là
Giao thoa sóng trên mặt nước có hai nguồn sóng nước A,B giống hệt nhau cách nhau một khoảng $AB=4,8\lambda $ . Trên đường tròn nằm trên mặt nước có tâm là trung điểm O của đoạn AB có bán kính $R=5\lambda $ sẽ có số điểm dao động với biên độ cực đại là
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp m VẬT LÝ LỚP 12 với
|
|
|
|
giúp m VẬT LÝ LỚP 12 với 1 vật dđ đh khi đi qua vị trí có tọa độ x1=8cm tì có vận tốc v1=12cm/s ...khi đi qua vị trí x2=-6cm vật có vận tốc v2=16cm/s ..tính T VÀ A
giúp m VẬT LÝ LỚP 12 với 1 vật dđ đh khi đi qua vị trí có tọa độ $x _1=8cm $ tì có vận tốc $v _1=12cm/s $ ...khi đi qua vị trí $x _2=-6cm $ vật có vận tốc $v _2=16cm/s $ ..tính T VÀ A
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải bài tập sách bài tập
|
|
|
|
giải bài tập sách bài tập một bộ acquy có suất điện động 6V và sản ra 1 công là 360J dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa 2 cực của nó khi acquy phát điện . tính lượng điện tích được dịch chuyển này
giải bài tập sách bài tập một bộ acquy có suất điện động $6V $ và sản ra 1 công là $360J $ dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa 2 cực của nó khi acquy phát điện . tính lượng điện tích được dịch chuyển này
|
|
|
|
sửa đổi
|
vat ly 10
|
|
|
|
vat ly 10 hai chiếc tàu chuyển động cùng vận tốc đều v hướng đến ở theo các quỹ đạo là những đường thẳng hợp với nhau góc 60 độ xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa các tàu cho biết ban đầu chúng cách ở những khoảng l1=20 km và l2=30km
vat ly 10 hai chiếc tàu chuyển động cùng vận tốc đều v hướng đến ở theo các quỹ đạo là những đường thẳng hợp với nhau góc 60 độ xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa các tàu cho biết ban đầu chúng cách ở những khoảng $l _1=20 $ km và $l _2=30km $
|
|