|
|
sửa đổi
|
Quang phổ hidro
|
|
|
|
Quang phổ hidro Cho 1 nguyên tử hidro có mức năng lượng n tuân thủ theo công thức E_{n} = \frac{-13,6}{n^{2}} , nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất . Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần . Tìm tỉ số bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra
Quang phổ hidro Cho 1 nguyên tử hidro có mức năng lượng n tuân thủ theo công thức $E_{n} = \frac{-13,6}{n^{2}} , $ nguyên tử đang ở trạng thái kích thích thứ nhất . Kích thích nguyên tử để bán kính quỹ đạo electron tăng 9 lần . Tìm tỉ số bước sóng hồng ngoại lớn nhất và bước sóng nhìn thấy nhỏ nhất mà nguyên tử này có thể phát ra
|
|
|
|
sửa đổi
|
tính hệ số công suất
|
|
|
|
tính hệ số công suất đặt điện áp xoay chiều u=U$\sqrt{2}$cos $\omega $t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau . hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau là đáp án đúng là $\frac{2}{\sqrt{5}}$
tính hệ số công suất đặt điện áp xoay chiều u=U$\sqrt{2}$ $\cos\omega $t(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. khi nối tắt tụ C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 2 lần và dòng điện trong hai trường hợp vuông pha nhau . hệ số công suất của đoạn mạch lúc sau là ?đáp án đúng là $\frac{2}{\sqrt{5}}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
1 câu lý
|
|
|
|
1 câu lý Cho 1 hạt nhân có khối lượng A đang đứng yên phân rã thành 2 hạt B và D . Cho tốc độ ánh sáng là c . Động năng của D là A . \frac{B(B+D-A)c^{2}}{A+B} B. \frac{B(A-B-D)c^{2}}B+D} C. \frac{B(A-B-D)c^{2}}{D} D. \frac{D(A-B-D)c^{2}}{B+D}
1 câu lý Cho 1 hạt nhân có khối lượng A đang đứng yên phân rã thành $2 $ hạt B và D . Cho tốc độ ánh sáng là c . Động năng của D là A . $ \frac{B(B+D-A)c^{2}}{A+B} $ B. $\frac{B(A-B-D)c^{2}} {B+D} $ C. $\frac{B(A-B-D)c^{2}}{D} $ D. $\frac{D(A-B-D)c^{2}}{B+D} $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Định luật Cu-lông
|
|
|
|
Định luật Cu-lông ba quả cầu nhỏ mang điện tích q1, q2, q3 nằm cân bằng tại 3 điểm A,B,C trên 1 đường thẳng. Biết q1=+q, AB=r và BC=2r. tìm các điện tích q2, q3 theo q
Định luật Cu-lông ba quả cầu nhỏ mang điện tích $q _1, q _2, q _3 $ nằm cân bằng tại 3 điểm $A,B,C $ trên 1 đường thẳng. Biết $q1=+q, AB=r $ và $BC=2r. $ tìm các điện tích $q _2, q _3 $ theo $q $
|
|
|
|
sửa đổi
|
câu 12
|
|
|
|
câu 12 2 vật dao động đh dọc theo 2 đường thẳng // với trục Ox sao cho k va chạm vào nhau .VTCB của 2 vật đều trên đường thẳng qua gốc toạ độ và vuông góc với Ox .pt dao động của 2 chất điểm là : x1=4.cos ( 4$\pi t+\pi/3)$ ;$x2=4\sqrt{2}.cos ( 4\pi t + \pi /12) $.tính từ thời điểm t1=1/24 s đến t2=1/3 s ,thời gian mà khoảng cahs giữa 2 vật theo phương Ox không nhở hơn 2 $\sqrt{3}$là : A1/3s B.1/8 sC. 1/6 s D.1/12 s
câu 12 2 vật dao động đh dọc theo 2 đường thẳng $// $ với trục $Ox $ sao cho k va chạm vào nhau .VTCB của 2 vật đều trên đường thẳng qua gốc toạ độ và vuông góc với Ox .pt dao động của 2 chất điểm là : x1=4.cos ( 4$\pi t+\pi/3)$ ;$x2=4\sqrt{2}.cos ( 4\pi t + \pi /12) $.tính từ thời điểm $t _1=1/24 $s đến $t _2=1/3 $s ,thời gian mà khoảng cahs giữa 2 vật theo phương Ox không nhở hơn $2 \sqrt{3}$là : $A1/3s $$B.1/8 s $$C. 1/6 s $$D.1/12 s $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bán rã
|
|
|
|
Bán rã Người ta tiêm vào máu 1 người 1lượng nhỏ dung dịch chứa chất phóng xạ $\tfrac{24}{11}$Na có độ phóng xạ Ho= $4.10^{3}$Bq.Sau đó 5h người ta lấy $1cm^{3} $ máu người đó ra thì thấy độ phóng xạ của lượng máu này là H=0,53Bq/ $cm^{3}$.Tìm thể tích máu của người đó .Biết chu kì bán rã của NA là T=15h
Bán rã Người ta tiêm vào máu 1 người 1lượng nhỏ dung dịch chứa chất phóng xạ $\tfrac{24}{11}$Na có độ phóng xạ $H _o=4.10^{3}$Bq.Sau đó 5h người ta lấy $1cm^{3} $ máu người đó ra thì thấy độ phóng xạ của lượng máu này là $H=0,53Bq/cm^{3}$.Tìm thể tích máu của người đó .Biết chu kì bán rã của $NA $ là $T=15h $
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm w
|
|
|
|
tìm w Đặt điện áp u=100\sqrt{2}\cos wt ,có w biến thiên vào 2 đầu đoạn mạch gồm R=200 ,L=\frac{25}{36 pi} và C=\frac{10^{-4}}{pi} mắc nối tiếp. P=50 W. hỏi w=?
tìm w Đặt điện áp $u=100\sqrt{2}\cos wt $ ,có w biến thiên vào 2 đầu đoạn mạch gồm $R=200 ,L=\frac{25}{36 \pi} $và $C=\frac{10^{-4}}{ \pi} $ mắc nối tiếp. $P=50 W $. hỏi w=?
|
|
|
|
sửa đổi
|
song dien tu
|
|
|
|
Cả đi cả về là một chu kì , vậy là đi được 2S . Có vận tốc có , thời gian tính quãng đường :D2S = 3.10^8. 120.10^-3 = 36 000 000 m => S = 18 000 km ( được gần nửa vòng trái đất :(
Cả đi cả về là một chu kì , vậy là đi được 2S . Có vận tốc có , thời gian tính quãng đường :D$2S = 3.10^8. 120.10^{-3 }= 36 000 000 m \Rightarrow S = 18 000$ km ( được gần nửa vòng trái đất )
|
|
|
|
sửa đổi
|
song dien tu
|
|
|
|
song dien tu
Một ăng ten rada phát ra
những song điện từ đến 1 máy bay .Thơi gian từ lúc ăng ten phát ra đến lúc nhận
song phản xạ là 120micro giây.biết tốc
độ song điện từ trong không khí = 3.10^8.khoảng cách từ máy bay đến angten ra
da o thoi diem song ddien tu phan xa tu may bay là.
song dien tu
Một ăng ten rada phát ra
những song điện từ đến 1 máy bay .Thơi gian từ lúc ăng ten phát ra đến lúc nhận
song phản xạ là 120micro giây.biết tốc
độ song điện từ trong không khí $= 3.10^8 $.khoảng cách từ máy bay đến angten ra
da o thoi diem song ddien tu phan xa tu may bay là.
|
|
|
|
sửa đổi
|
dong dien xoay chieu
|
|
|
|
dong dien xoay chieu Cho dong dien co bieu thuc
i=I1+I2cos wt chay qua 1 dien tro.Cuong do hieu dung cua dong dien nay.la
dong dien xoay chieu Cho dong dien co bieu thuc
$i=I _1+I _2 \cos \omega t $ chay qua 1 dien tro.Cuong do hieu dung cua dong dien nay.la ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Sóng âm
|
|
|
|
Sóng âm Một nguồn âm O phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Khoảng cách từ M đến nguồi bằng 1/10 khoảng cách từ N đến nguồn. Nếu mức cường độ âm tại N là 50dB thì mức cường độ âm tại M sẽ bằngA. 30dBB. 70dBC. 500dBD. 50dB
Sóng âm Một nguồn âm O phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Khoảng cách từ M đến nguồi bằng 1/10 khoảng cách từ N đến nguồn. Nếu mức cường độ âm tại N là 50dB thì mức cường độ âm tại M sẽ bằngA. 30dBB. 70dBC. 500dBD. 60dB
|
|
|
|
sửa đổi
|
hỏi nhé
|
|
|
|
ap dung cong thuc doc lap thoi gian $\Rightarrow $A=4 cmvi van toc co gia tri am $\Rightarrow $ phuong trinh giao dong la:$x=4.\cos (10\sqrt{15}t+\Pi/3)$
ap dung cong thuc doc lap thoi gian $\Rightarrow $A=4 cmvi van toc co gia tri am $\Rightarrow $ phuong trinh giao dong la:$x=4.\cos (10\sqrt{5}t+\Pi/3)$
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm bien đo
|
|
|
|
tìm bien đo Con lắc đơn $l=1m$ gắn trên tran oto.Cho oto chuyen dong nhanh dần đều voi $a=can3/3g.$Keo con lac lech khoi phuong thang dung 1 goc 39 *. Bien do cong cua dao dong nay ?
tìm bien đo Con lắc đơn $l=1m$ gắn trên tran oto.Cho oto chuyen dong nhanh dần đều voi $a=can3/3g.$Keo con lac lech khoi phuong thang dung $1 $ goc $39 ^0$. Bien do cong cua dao dong nay ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
DIEN XOAY CHIEU LA
|
|
|
|
DIEN XOAY CHIEU LA Mot mach xoay chie AB gom R1nt(R2//Diot)D la diot li tuong hai dien tro bang R.Dien ap giua A va B la u=U\sqrt{2}cos(omega.t). xac dinh cuong do dong dien hieu dung qua dien tro R1.Dap an la U /R.\sqrt{5 /8}
DIEN XOAY CHIEU LA Mot mach xoay chie AB gom $R1nt(R2//Diot) $D la diot li tuong hai dien tro bang R.Dien ap giua A va B la $u=U\sqrt{2} \cos( \omega.t) $. xac dinh cuong do dong dien hieu dung qua dien tro R1.Dap an la $\frac{U }{R } .\sqrt{ \frac{5 }{8} } $
|
|
|
|
sửa đổi
|
xác định chu kì dao động
|
|
|
|
Đây là loại va chạm mềm : m1v1= (m1+m2)v2 từ đây ta suy ra : v2= 3,96= căn ( 2gl( 1-cos10)) suy ra l=13mVậy T=7,2s
Đây là loại va chạm mềm : $m_1v_1= (m_1+m_2)v_2$ từ đây ta suy ra : $v_2= 3,96= \sqrt{2gl( 1-cos10^0)}$ suy ra $l=13m$Vậy $T=7,2s$
|
|