|
|
đặt câu hỏi
|
giải giùm em bài vật lí khó này với.
|
|
|
|
Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ $R1 = 15 \Omega ; R2 = 10\Omega ; R3 =20 \Omega ; R4 = 9\Omega ; E1 = 24V,$E2 =20V; r1 = 2\Omega$ a. Xác định số chỉ Vôn kế V1 và A b. Tính công suất tỏa nhiệt trên R3 c. Tính hiệu suất của nguồn x2 d. Thay A bằng một vôn kế V2 có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của V2 nhớ thể hiện chiều dòng điện lên hình vẽ giùm em nhé, cảm ơn và nếu có giải thích cho từng bước làm thì tốt quá!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với
|
|
|
|
Cho mạch điện như hình H . 2.3a. Biết $R_1 = R_3 = R_5 = 3 \Omega , R_2 = 2\Omega ; R_4 = 5\Omega $ a.Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB. b. Đặt vào hai đầu đoạn AB một hiệu điện thế không đổi $U = 3 (V).$ Hãy tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở. 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp với
|
|
|
|
2) Cho 1 mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động $E= 12V$, điện trở trong $r=3\Omega $ mạch ngoài gồm điện trở $R_1=6\Omega $ mắc song với 1 điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên R max thì điện trở R bằng bao nhiêu?* anh chị có cách giải nào dễ hiểu thì giải giùm em ko tìh giải theo bất đẳng thức cosin cho chắc (nếu được).
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cần gấp lắm mọi người ơi.
|
|
|
|
1) Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của 1 nguồn điện tăng từ $R_1=3 Ω$ đến $R_2=10,5 Ω$ thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp 2 lần. Điện trở trong của nguồn điện là bao nhiêu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải thích chi tiết hộ em cái
|
|
|
|
1) Cho mạch điện như hình vẽ. cho biết $R_1= 15\Omega ;$ $R_2=R_3=R_4=10\Omega .$ Điện trở của ampe kế và của các dây nối ko đáng kể. a) tính $R_{AB}.$ b) Biết ampe kế chỉ 3A. Tính $U_{AB}$ và cường độ dòng điện qua các điện trở. *đặc biệt ở câu b cần làm kĩ nhé.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải giùm em với
|
|
|
|
Bài 1:
Cho : E
= 48V, r = 0, R1 = 2 W, R2 = 8 W, R3 = 6 W, R4 = 16 W
a) Tính
hiệu điện thế giữa hai điểm M, N.
b) Muốn
đo UMN phải mắc cực dương vôn kế vào đâu?

|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết hộ em bài này với
|
|
|
|
1) Cho mạch điện như hình vẽ. cho biết $R_1= 15\Omega ;$ $R_2=R_3=R_4=10\Omega .$ Điện trở của ampe kế và của các dây nối ko đáng kể. a) tính $R_{AB}.$ b) Biết ampe kế chỉ 3A. Tính $U_{AB}$ và cường độ dòng điện qua các điện trở. *đặc biệt ở câu b cần làm kĩ nhé.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết giùm em với
|
|
|
|
Câu 1. Hai tụ C1 = 2mF, C2 = 0,5mF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản cùng dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ điện là
A. 150V. B. 90V. C. 75V. D. 70V.
Câu 2. Tụ C1 = 2mF tích điện đến hiệu điện thế 60V, sau đó ngắt khỏi nguồn và nối song song với tụ C2 chưa tích điện. Hiệu điện thế của bộ tụ sau đó là 40V. Điện dung C2 và điện tích mỗi tụ lúc sau là
A. C2 = 1mF, q1’ = 8.10-5C, q2’ = 4.10-5C. B. C2 = 1mF, q1’ = q2’ = 6.10-5C.
C. C2 = 2mF, q1’ = q2’ = 6.10-5C. D. C2 = 1mF, q1’ = 4.10-5C, q2’ = 8.10-5C.
* em ko hiểu chỗ in đậm nói gì mong các anh chị giải thích cho em
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lí 11 đây
|
|
|
|
Câu 1. Hai tụ C1 = 2mF, C2 = 0,5mF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản cùng dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ điện là
A. 150V. B. 90V. C. 75V. D. 70V.
Câu 2. Tụ C1 = 2mF tích điện đến hiệu điện thế 60V, sau đó ngắt khỏi nguồn và nối song song với tụ C2 chưa tích điện. Hiệu điện thế của bộ tụ sau đó là 40V. Điện dung C2 và điện tích mỗi tụ lúc sau là
A. C2 = 1mF, q1’ = 8.10-5C, q2’ = 4.10-5C. B. C2 = 1mF, q1’ = q2’ = 6.10-5C.
C. C2 = 2mF, q1’ = q2’ = 6.10-5C. D. C2 = 1mF, q1’ = 4.10-5C, q2’ = 8.10-5C.
* em ko hiểu chỗ in đậm nói gì mong các anh chị giải thích cho em
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết hộ em với
|
|
|
|
Câu 1. Một tụ điện có điện dung C1 = 1mF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3mF được tích điện đến hiệu điện thế U2 = 400V. Tính hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai bản tích điện trái dấu với nhau.
A. 250V. B. 300V. C. 350V. D. 400V.
Câu 2. Hai tụ C1 = 2mF, C2 = 0,5mF tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt khỏi nguồn. Nối các bản khác dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ điện là
A. 90V. B. 75V. C. 70V. D. 25V.
anh chị giải thích các chỗ in đậm giùm em với.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải thích giùm em mấy câu này với
|
|
|
|
Câu 1. Chọn câu phát biểu đúng. Xét mối quan hệ giữa điện dung C và hiệu điện thế tối đa Umax có thể đặt giữa hai bản của một tụ điện phẳng không khí. Gọi S là diện tích các bản, d là khoảng cách giữa hai bản. A. Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn. B. Với S như nhau, C càng lớn thì Umax càng nhỏ. C. Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng lớn. D. Với d như nhau, C càng lớn thì Umax càng nhỏ.
Câu 2. Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50V. Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần. Hiệu điện thế của tụ điện khi đó là A. 25V. B. 50V. C. 75V. D. 100V.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
đện tích
|
|
|
|
Câu 1. Một điện tích $q = 2.10^{-5}C$ di chuyển từ một điểm M có điện thế $V_M = 4V$ đến điểm N có điện thế $V_N = 12V$. N cách M 5cm. Công của lực điện là A. $10^{-6}J$. B. $-1,6.10^{-4}J$. C. $8.10^{-5}J$. D. $-2,4.10^{-4}J$.
Câu 2. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một $1 cm^3$ khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là. A. $4,3.10^3 C$ và $- 4,3.10^3 C$. B. $8,6.10^3 C$ và $- 8,6.10^3 C$. C. $4,3 C$ và $- 4,3 C$. D. $8,6 C$ và $- 8,6 C$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết nhe 1
|
|
|
|
Câu 1. Có hai tụ điện. tụ điện 1
có điện dung C1 = 3$\mu $F tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300V, tụ điện 2 có điện dung
C2 = 2$\mu $F tích điện đến hiệu điện thế U2=200V. Nối hai bản mang điện
tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau. Nhiệt lượng toả ra sau khi nối là.
A.
175 mJ. B. 169.10-3 J. C. 6 mJ. D.
6 J.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết hộ em nhé
|
|
|
|
Câu 1. Hai bản của một tụ điện phẳng là hình
tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105V/m.
Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 nC. Lớp điện môi bên trong tụ điện là
không khí. Bán kính của các bản tụ là.
A. R =
11cm. B. R = 22cm. C.
R = 11m. D. R = 22m.
Câu 2. Có hai tụ điện. tụ điện 1 có
điện dung C1 = 3$\mu$ F tích điện
đến hiệu điện thế U1 = 300V, tụ điện 2 có điện dung C2 =
2$\mu $F tích điện
đến hiệu điện thế U2 = 200V. Nối hai bản mang điện tích cùng tên của
hai tụ điện đó với nhau. Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là.
A. U = 200V. B. U = 260V. C.
U = 300V. D. U =
500V.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết nhé
|
|
|
|
Bài 1. Cho bộ tụ được mắc như hình vẽ, $C_1 =1\mu F, C_2=3\mu F, C_3=6\mu F, C_4= 4\mu F.$
UAB = 20V. Tính điện dung của bộ tụ, điện
tích và hiệu điện thế của bộ tụ , UMN nếu :
a) K mở b) K
đóng 
|
|