|
|
sửa đổi
|
vật lí 11 khó
|
|
|
|
vật lí 11 khó Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$ = 6V, r = 2W,. R1 = 12W; R2 = 10W; R3 =15W; Đ: 3V - 1W$$C1 = 2nF, C2 = 8nF;$ Vôn kế có điện trở vô cùng lớnAmpe kế có điện trở không đáng kểa. Xác định cường độ dùng điện chạy trong mạch chínhb. Xác định số chỉ của V và Ampe kếc. Xác định điện tích trên tụ* giải thích cụ thể từng bước làm và chú ý đến chiều dòng điện và ampe kế, vôn kế em ko hiểu về nó mấy, mong các anh chị giúp giùm em. thể hiện lên hình vẽ giùm em nhé
vật lí 11 khó Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$ = 6V, r = 2W,. R1 = 12W; R2 = 10W; R3 =15W; Đ: 3V - 1W$$C1 = 2nF, C2 = 8nF;$ Vôn kế có điện trở vô cùng lớnAmpe kế có điện trở không đáng kểa. Xác định cường độ dùng điện chạy trong mạch chínhb. Xác định số chỉ của V và Ampe kếc. Xác định điện tích trên tụ* giải thích cụ thể từng bước làm và chú ý đến chiều dòng điện và ampe kế, vôn kế em ko hiểu về nó mấy, mong các anh chị giúp giùm em. thể hiện lên hình vẽ giùm em nhé
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải chi tiết hộ em với
|
|
|
|
giải chi tiết hộ em với Câu 1. Một tụ
điện có điện dung C1 = 1 mF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V
và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3mF được tích điện đến hiệu
điện thế U2 = 400V. Tính hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai
bản tích điện trái dấu với nhau.
A. 250V. B.
300V. C. 350V. D. 400V.
Câu 2. Hai tụ
C1 = 2mF,
C2 = 0,5mF
tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt
khỏi nguồn. Nối các bản khác dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ
điện là
A. 90V. B.
75V. C. 70V. D. 25V.
giải chi tiết hộ em với Câu 1. Một tụ
điện có điện dung C1 = 1 times="" new="" roman";mso-hansi-font-family:"times="" roman";mso-char-type:symbol;="" mso-symbol-font-family:symbol"="">mF được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200V
và một tụ điện thứ hai có điện dung C2 = 3times="" new="" roman";mso-hansi-font-family:"times="" roman";="" mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:symbol"="">mF được tích điện đến hiệu
điện thế U2 = 400V. Tính hiệu điện thế của bộ tụ điện, khi nối hai
bản tích điện trái dấu với nhau.
A. 250V. B.
300V. C. 350V. D. 400V.
Câu 2. Hai tụ
C1 = 2mF,
C2 = 0,5mF
tích điện đến hiệu điện thế U1 = 100V, U2 = 50V rồi ngắt
khỏi nguồn. Nối các bản khác dấu của hai tụ với nhau. Hiệu điện thế của bộ tụ
điện là
A. 90V. B.
75V. C. 70V. D. 25V.anh chị giải thích các chỗ in đậm giùm em với.
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí 10
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí 10 Câu1. Hai vật c ó cùng Động lượng nh ưng c ó khối lượng khác nh au , cùng bắt đầu chuyển động t rên một mặt ph ẳng và bị dừng laii do m a sát t. Hệ số ma s át là nh ư nh au. Hãy so sánh t hời gi an chuyển động của m ỗi vật cho đến khi dừng l ại.A. Thời gian ch uyển động c ủa vật có kh ối lư ợng nh ỏ hơn thì dài hơn. B. Th ời gian chu yển đ ộng của vật có khối lượng lớn h ơn thì dài hơn.C. Th ời gian chuyể n động c ủa h ai vật l à như nh au .D. Khôn g đủ dữ kiệ n đ ể kết luận. Câu 2. Một khẩu đại bác c ó bánh xe khối lượng tổng cộng m1 = 7,5 tấn (không kể đạn) nòng súng h ợp với ph ương n gang mộ t góc 600 s o với phương nga ng. Khi bắn một viên đ ạn khối lượng m2 = 20 kg, súng giật lùi th eo phươn g ngang với vận t ôcc v1 = 1 m/s. Bỏ qu a ma sát . Tín h vận t ốc c ủa viên đạn kh i rêi nòng súng .A. v2 = 750 m/s. B. v2 = 450 m/s. C. v2 = 850 m/s. D. v2 = 375 m/s.
trắc nghiệm vật lí 10 Câu1. Trong quá trình nào dưới đây, c ả ba thông số trạng th ái c ủa một lượng kh í xác định đều không đổi?A. Một qu ả bon g bóng đặt ngoài nắng.B. Kh ông khí bị nung nóng tro ng m ột bình đậy kín, bỏ qua s ự nở vì nh iệt của bình .C. Kéo từ t ừ pi ttong của m ột xy lanh c hứa kh í.D. Cả 3 trư ờng h ợp trên đều đún g. Câu2. Ch ọn phát bi ểu SAI, tron g qu á trìn h đ ẳng áp của một lượng kh í xác địn h thì A. Thể tích t ỉ l ệ thu ận với nhiệ t đ ộ. B. Áp su ất c ủa một lượng khí không th ay đổi th eo n hiệt độ .C. Tỉ s ố gi ữa nhi ệt độ t uyệt đối và t hể t ích luôn không đổi .D.Nếu n hiệt độ tu yệt đối t ăng $n $ lần t hì thể tích cũng tăng $n$ lần.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Làm biến quá bạn ơi giải giùp mình nha!!!!chân thành cảm ơn
|
|
|
|
_ Chọn mốc thế năng tại vị trí vật cân bằng>a. - Cơ năng lúc đầu của vật là:$W_0 = W_{đo}+W_{to}= W_{to}= m.g.l.(1-cos\alpha _{0}).$- Cơ năng của vật tại góc $\alpha $ là:$W_1=W_{đ1}+W_{t1}=\frac{m.v^{2}_{1}}{2}+m.g.l(1-cos\alpha ).$+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W_o=W_1$$\Leftrightarrow m.g.l.(1-cos\alpha _0)=\frac{m.v^{2}_{1}}{2}+m.g.l(1-cos\alpha )$$\Leftrightarrow v_1 = \sqrt{2.g.l(cos\alpha -cos\alpha _0)}$ - Cơ năng của vật tại vị trí cân bằng là:$W_2=W_{đ2}+W_{t2}= W_{đ2}=$ + Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W_0=W_{đ2}=\frac{m.v^{2}_{2}}{2}.$$\Leftrightarrow m.g.l(1-cos\alpha _0)=\frac{m.v^{2}_{2}}{2}.$$\Leftrightarrow v_{2}=\sqrt{2.g.l(1-cos\alpha _0)}=2\sqrt{2}m/s.$b. Câu a sai đề, coi như bài giải trên là của câu b vì vận tốc của quả nặng tại góc $\alpha _0 =0$ - Lực căng dây tại góc $\alpha _2=30^{0}$ là:$T = m.g.(3.cos \alpha _2-2.cos\alpha _0)\approx 6,39N$ + Hình vẽ trên là do mình mượn của các anh chị đi trước!
_ Chọn mốc thế năng tại vị trí vật cân bằng>a. - Cơ năng lúc đầu của vật là:$W_0 = W_{đo}+W_{to}= W_{to}= m.g.l.(1-cos\alpha _{0}).$- Cơ năng của vật tại góc $\alpha $ là:$W_1=W_{đ1}+W_{t1}=\frac{m.v^{2}_{1}}{2}+m.g.l(1-cos\alpha ).$+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W_o=W_1$$\Leftrightarrow m.g.l.(1-cos\alpha _0)=\frac{m.v^{2}_{1}}{2}+m.g.l(1-cos\alpha )$$\Leftrightarrow v_1 = \sqrt{2.g.l(cos\alpha -cos\alpha _0)}$ - Cơ năng của vật tại vị trí cân bằng là:$W_2=W_{đ2}+W_{t2}= W_{đ2}=$ + Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W_0=W_{đ2}=\frac{m.v^{2}_{2}}{2}.$$\Leftrightarrow m.g.l(1-cos\alpha _0)=\frac{m.v^{2}_{2}}{2}.$$\Leftrightarrow v_{2}=\sqrt{2.g.l(1-cos\alpha _0)}=2\sqrt{2}m/s.$b. Câu a sai đề, coi như bài giải trên là của câu b vì vận tốc của quả nặng tại góc $\alpha _0 =0$ - Lực căng dây tại góc $\alpha _2=30^{0}$ là:$T = m.g.(3.cos \alpha _2-2.cos\alpha _0)\approx 6,39N$ + Hình vẽ trên là do mình mượn của các anh chị đi trước!
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ai giúp mình bài lí
|
|
|
|
a. Bạn ơi mình chỉ hướng dẫn thôi, con đáp số thì bạn tự tính nhé!- chọn gốc thế năng tại mặt đất.+ độ cao của vật lúc bắt đầu thả: $h= l .(1-cos a)$==> cơ năng của vật tại vị trí này là:$W = Wđ + Wt = Wt$ ( vì $v = 0 $nên $Wđ = 0$)+ Cơ năng của vật tại vị trí cân =:$W. = Wđ. + Wt. = Wđ.$ ( vì $h = 0$ nên $Wt. = 0$) Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W = W.<=> Wt = Wđ.$$<=> m.g.h = m.\frac{v^{2}}{2}$$<=> g.h = \frac{v^{2}}{2}$<=> v= ? Câu b cũng tương tự nếu muốn giải thì nhắn tin cho mình.
a. Bạn ơi mình chỉ hướng dẫn thôi, con đáp số thì bạn tự tính nhé!- chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng.+ độ cao của vật lúc bắt đầu thả: $h= l .(1-cos a)$==> cơ năng của vật tại vị trí này là:$W = Wđ + Wt = Wt$ ( vì $v = 0 $nên $Wđ = 0$)+ Cơ năng của vật tại vị trí cân =:$W. = Wđ. + Wt. = Wđ.$ ( vì $h = 0$ nên $Wt. = 0$) Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W = W.<=> Wt = Wđ.$$<=> m.g.h = m.\frac{v^{2}}{2}$$<=> g.h = \frac{v^{2}}{2}$<=> v= ? Câu b cũng tương tự nếu muốn giải thì nhắn tin cho mình.
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí 10
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí 10
Câu 1: Quá trình
biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân
tử trong một đơn vị thể tích là quá trình: A. đẳng áp. B. đẳng nhiệt. C. đẳng tích. D. một quá trình khác. Câu 2: Một
thanh tròn đường kính 2cm có suất Y-âng $2.10^{11}Pa . Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng $1,57.10^{5}N$ thì độ tương đối $\frac{\Delta
l}{l_{0}}$ của thanh là:
A. 2,5%
B. 25%
C. 0,25%
D. 50%
trắc nghiệm vật lí 10
Câu 1: Quá trình
biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân
tử trong một đơn vị thể tích là quá trình: A. đẳng áp. B. đẳng nhiệt. C. đẳng tích. D. một quá trình khác. Câu 2: Một
thanh tròn đường kính 2cm có suất Y-âng $2.10^{11}Pa . Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng $1,57.10^{5}N$ $thì độ tương đối $\frac{\Delta
l}{l_{0}}$ của thanh là:
A. 2,5%
B. 25%
C. 0,25%
D. 50%
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí 10
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí 10
Câu 1: Quá trình
biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân
tử trong một đơn vị thể tích là quá trình: A. đẳng áp. B. đẳng nhiệt. C. đẳng tích. D. một quá trình khác. Câu 2: Một
thanh tròn đường kính 2cm có suất Y-âng $2.10^{11}Pa$ . Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng $1,57.10^{5}N$ thì độ tương đối $\frac{\Delta
l}{l_{0}}$ của thanh là:
A. 2,5%
B. 25%
C. 0,25%
D. 50%
trắc nghiệm vật lí 10
Câu 1: Quá trình
biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân
tử trong một đơn vị thể tích là quá trình: A. đẳng áp. B. đẳng nhiệt. C. đẳng tích. D. một quá trình khác. Câu 2: Một
thanh tròn đường kính 2cm có suất Y-âng $2.10^{11}Pa . Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng $1,57.10^{5}N$ thì độ tương đối $\frac{\Delta
l}{l_{0}}$ của thanh là:
A. 2,5%
B. 25%
C. 0,25%
D. 50%
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí 10
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí 10
Câu 1: Quá trình
biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân
tử trong một đơn vị thể tích là quá trình: A. đẳng áp. B. đẳng nhiệt. C. đẳng tích. D. một quá trình khác. Câu 2: Một
thanh tròn đường kính 2cm có suất Y-âng 2.1011Pa. Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng 1,57.105N thì độ tương đối $\frac{\Delta
l}{l_{0}}$ của thanh là:
A. 2,5%
B. 25%
C. 0,25%
D. 50%
trắc nghiệm vật lí 10
Câu 1: Quá trình
biến đổi trạng thái của một lượng khí trong đó áp suất tỉ lệ thuận với số phân
tử trong một đơn vị thể tích là quá trình: A. đẳng áp. B. đẳng nhiệt. C. đẳng tích. D. một quá trình khác. Câu 2: Một
thanh tròn đường kính 2cm có suất Y-âng $2.10^{11}Pa$ . Nếu giữ chặt một
đầu và nén ở đầu kia một lực bằng $1,57.10^{5}N$ thì độ tương đối $\frac{\Delta
l}{l_{0}}$ của thanh là:
A. 2,5%
B. 25%
C. 0,25%
D. 50%
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ai giúp mình bài lí
|
|
|
|
a. Bạn ơi mình chỉ hướng dẫn thôi, con đáp số thì bạn tự tính nhé!- chọn gốc thế năng tại mặt đất.+ độ cao của vật lúc bắt đầu thả: h= l (1-cos a)==> cơ năng của vật tại vị trí này là:W = Wđ + Wt = Wt ( vì vận tốc = 0 nên Wđ = 0)+ Cơ năng của vật tại vị trí cân =:W. = Wđ. + Wt. = Wđ. ( vì h = 0 nên Wt. = 0) Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:W = W.<=> Wt = Wđ.<=> m.g.h = m.(v ^2)/2<=> g.h = (v ^2 )/2<=> v= ? Câu b cũng tương tự nếu muốn giải thì nhắn tin cho mình.
a. Bạn ơi mình chỉ hướng dẫn thôi, con đáp số thì bạn tự tính nhé!- chọn gốc thế năng tại mặt đất.+ độ cao của vật lúc bắt đầu thả: $h= l .(1-cos a)$==> cơ năng của vật tại vị trí này là:$W = Wđ + Wt = Wt$ ( vì $v = 0 $nên $Wđ = 0$)+ Cơ năng của vật tại vị trí cân =:$W. = Wđ. + Wt. = Wđ.$ ( vì $h = 0$ nên $Wt. = 0$) Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, ta có:$W = W.<=> Wt = Wđ.$$<=> m.g.h = m.\frac{v^{2}}{2}$$<=> g.h = \frac{v^{2}}{2}$<=> v= ? Câu b cũng tương tự nếu muốn giải thì nhắn tin cho mình.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hệ hai vật
|
|
|
|
Hệ hai vật 1) Hai vật có khối lượng $m_{1}=1kg$ và $m_{2} =2kg$ được nối nhau bằng một sợi dây vắt qua ròng rọc. Dây không dãn và có khối lượng không đáng kể. Ban đầu vật $m_{2}$ được giữ ở độ cao 1m. Thả tự do cho nó rơi xuống phía dưới thì đồng thời làm vật $m_{1}$ chuyển động lên phía trên theo mặt phẳng nghiêng. Biết góc nghiêng $\alpha =30^{0}$ và hệ số ma sát trượt $\mu =0,2.$a. Dùng định luật biến thiên cơ năng tính vận tốc của vật $m_{2}$ khi nó vừa chạm đất. b. Tính gia tốc của hệ và lực căng $T$ của dây.Bỏ qua khối lượng ròng rọc và ma sát giữa dây và ròng rọc.
Hệ hai vật 1) Hai vật có khối lượng $m_{1}=1kg$ và $m_{2} =2kg$ được nối nhau bằng một sợi dây vắt qua ròng rọc. Dây không dãn và có khối lượng không đáng kể. Ban đầu vật $m_{2}$ được giữ ở độ cao 1m. Thả tự do cho nó rơi xuống phía dưới thì đồng thời làm vật $m_{1}$ chuyển động lên phía trên theo mặt phẳng nghiêng. Biết góc nghiêng $\alpha =30^{0}$ và hệ số ma sát trượt $\mu =0,2.$a. Dùng định luật biến thiên cơ năng tính vận tốc của vật $m_{2}$ khi nó vừa chạm đất. b. Tính gia tốc của hệ và lực căng $T$ của dây.Bỏ qua khối lượng ròng rọc và ma sát giữa dây và ròng rọc.
|
|
|
|
sửa đổi
|
làm giùm mình vài câu trắc nghiệm vật lí 10
|
|
|
|
làm giùm mình vài câu trắc nghiệm vật lí 10 Câu 1 : Một vật có khối lượng $m_{1}$ va chạm xuyên tâm với vật $m_{2}$ = $\frac{m_{1}}{4}$ đang nằm yên. Trước va chạm, vật $m_{1}$ có vận tốc là $v_{0}$. Sau va chạm hoàn toàn không đàn hồi, cả hai vật chuyển động với
cùng vận tốc v. Tỉ số tổng động năng của hệ trước và sau va chạm là:
A. 0,4 B. 0,8 C. 1,5 D. 1,25.
làm giùm mình vài câu trắc nghiệm vật lí 10 Câu 1: Một vật có khối lượng $m_{1}$ va chạm xuyên tâm với vật $m_{2}$ = $\frac{m_{1}}{4}$ đang nằm yên. Trước va chạm, vật $m_{1}$ có vận tốc là $v_{0}$. Sau va chạm hoàn toàn không đàn hồi, cả hai vật chuyển động với
cùng vận tốc v. Tỉ số tổng động năng của hệ trước và sau va chạm là:
A. 0,4 B. 0,8 C. 1,5 D. 1,25.
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài toán về tên lửa 10
|
|
|
|
bài toán về tên lửa 10 1) Một tên lửa vũ trụ khi bắt đầu rời bệ phóng trong giây đầu tiên đã phụt ra một lượng khí đốt 1300kg với vận tốc v =2500m/s.a. Tìm biến thiên động lượng của lượng khí đã phụt ra trong 1s.b. Tính lực đẩy của tên lửa tại thời điểm đó.c. Tìm lực tổng hợp tác dụng lên tên lửa, biết khối lượng ban đầu của tên lửa bằng $3.10^{5}$ kg.
bài toán về tên lửa 10 1) Một tên lửa vũ trụ khi bắt đầu rời bệ phóng trong giây đầu tiên đã phụt ra một lượng khí đốt 1300kg với vận tốc v =2500m/s.a. Tìm biến thiên động lượng của lượng khí đã phụt ra trong 1s.b. Tính lực đẩy của tên lửa tại thời điểm đó.c. Tìm lực tổng hợp tác dụng lên tên lửa, biết khối lượng ban đầu của tên lửa bằng $3.10^{5}$ kg. * các bạn giải chi tiết giùm mình nhé, trong sách của mình có giải nhưng mình không hiểu, mong các bạn giúp đỡ>
|
|
|
|
sửa đổi
|
làm giùm mình vài câu trắc nghiệm nhé! chỉ cần ghi đáp án or giải thích ngắn gọn thôi cũng đựơc
|
|
|
|
làm giùm mình vài câu trắc nghiệm nhé! KIỂM TRA MỘT TIẾT KHỐI 10ACHẤT RẮN. CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ1. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thểA. hạt muối B. chiếc cốc thủy tinh C. viên kim cương D. miếng thạch anh2. Vật rắn vô định hình có :A. tính dị hướng B. cấu trúc tinh thể C. tính đẳng hướng D. nhiệt độ nóng chảy xác định3. Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây:A. vật rắn kết tinh và vật rắn vô định hình B. vật rắn đẳng hướng và vật rắn dị hướngC. vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể D. vật rắn vô định hình và vật rắn đa tinh thể4. lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:A. bất kì B. tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoángC. vuông góc với bề mặt chất lỏng D. hợp với mặt thoáng góc 4505. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài:A. chiếc kim dính mỡ có thể nổi trên mặt nước B. nước chảy từ trong vòi ra ngoàiC. bong bóng xá phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu D. giọt nước đọng trên lá sen6. Biểu hiện nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn:A. mực ngấm theo rãnh ngòi bút B. bấc hút đèn dầuC. giấy thấm hút mực D. cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc7. Một băng kép gồm hai thanh kim loại phẳng, ngang có độ dài và tiết diện ngang bằng nhau được ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá đồng ở dưới, lá thép ở trên. Khi bị nung nóng thì băng kép này sẽ bị uốn cong lên hay cong xuống? Vì sao? A. Bị uốn cong xuống về phía lá đồng. Vì đồng có hệ số nở dài lớn hơn thépB. Bị uốn cong xuống về phía lá đồng. Vì đồng có hệ số nở dài nhỏ hơn thépC. Bị uốn cong lên về phía lá thép. Vì đồng có hệ số nở dài nhỏ hơn thépD. Bị uốn cong lên về phía lá thép. Vì đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép8. Chiều của lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng:A. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang B. làm giảm diện tích mặt thoángC. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định D. làm tăng diện tích mặt thoáng9. Độ nở dài của một vật rắn không phụ thuộc vào yếu tố nào:A. chiều dài vật rắn B. tiết diện của vật C. độ tăng nhiệt độ của vật D. chất liệu làm nên vật10. Tìm câu đúng khi nói về vật rắn tinh thể:A. Mỗi vật rắn tinh thể đều có nhiệt độ nóng chảy xác định B. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướngC. vật rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng D. A, B, C đều đúng11. Định luật Húc chỉ có thể áp dụng cho những trường hợp nào sau đây?A. Trong giới hạn mà vật còn tính đàn hồi B. Với những vật có khối lượng riêng nhỏC. Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn D. Cho mọi trường hợp12. Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn có đơn vị: A. J/độ B. J/kg C. J/kg.độ D. J13. Phát biểu nào không đúng về hệ số căng mặt ngoàiA. phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng B. phụ thuộc vào diện tích bề mặt chất lỏngC. phụ thuộc vào nhiệt độ chất lỏng D. có đơn vị là N/m14. Phải làm cách nào để tăng nhiệt độ cột nước trong ống mao dẫn bằng thủy tinh:A. Pha thêm rượu vào nước để hỗn hợp (rượu + nước)có suất căng mặt ngoài và khối lượng riêng đều giảm 1,5 lầnB. hạ thấp nhiệt độ của nước C. dùng ống mao dẫn có đường kính trong nhỏ hơnD. dùng ống mao dẫn có đường kính trong lớn hơnHiện tượng mao dẫn : A. chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với mặt thoáng của chất lỏngB. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị chất lỏng làm dính ướtC. là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ốngD. chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng
làm giùm mình vài câu trắc nghiệm nhé! chỉ cần ghi đáp án or giải thích ngắn gọn thôi cũng đựơcKIỂM TRA MỘT TIẾT KHỐI 10ACHẤT RẮN. CHẤT LỎNG. SỰ CHUYỂN THỂ1. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thểA. hạt muối B. chiếc cốc thủy tinh C. viên kim cương D. miếng thạch anh2. Vật rắn vô định hình có :A. tính dị hướng B. cấu trúc tinh thể C. tính đẳng hướng D. nhiệt độ nóng chảy xác định3. Các vật rắn được phân thành các loại nào sau đây:A. vật rắn kết tinh và vật rắn vô định hình B. vật rắn đẳng hướng và vật rắn dị hướngC. vật rắn tinh thể và vật rắn đa tinh thể D. vật rắn vô định hình và vật rắn đa tinh thể4. lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương:A. bất kì B. tiếp tuyến với mặt thoáng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoángC. vuông góc với bề mặt chất lỏng D. hợp với mặt thoáng góc 4505. Trường hợp nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng mặt ngoài:A. chiếc kim dính mỡ có thể nổi trên mặt nước B. nước chảy từ trong vòi ra ngoàiC. bong bóng xá phòng lơ lửng có dạng gần hình cầu D. giọt nước đọng trên lá sen6. Biểu hiện nào sau đây không liên quan đến hiện tượng mao dẫn:A. mực ngấm theo rãnh ngòi bút B. bấc hút đèn dầuC. giấy thấm hút mực D. cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc7. Một băng kép gồm hai thanh kim loại phẳng, ngang có độ dài và tiết diện ngang bằng nhau được ghép chặt với nhau bằng các đinh tán: lá đồng ở dưới, lá thép ở trên. Khi bị nung nóng thì băng kép này sẽ bị uốn cong lên hay cong xuống? Vì sao? A. Bị uốn cong xuống về phía lá đồng. Vì đồng có hệ số nở dài lớn hơn thépB. Bị uốn cong xuống về phía lá đồng. Vì đồng có hệ số nở dài nhỏ hơn thépC. Bị uốn cong lên về phía lá thép. Vì đồng có hệ số nở dài nhỏ hơn thépD. Bị uốn cong lên về phía lá thép. Vì đồng có hệ số nở dài lớn hơn thép8. Chiều của lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng:A. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn nằm ngang B. làm giảm diện tích mặt thoángC. giữ cho mặt thoáng chất lỏng luôn ổn định D. làm tăng diện tích mặt thoáng9. Độ nở dài của một vật rắn không phụ thuộc vào yếu tố nào:A. chiều dài vật rắn B. tiết diện của vật C. độ tăng nhiệt độ của vật D. chất liệu làm nên vật10. Tìm câu đúng khi nói về vật rắn tinh thể:A. Mỗi vật rắn tinh thể đều có nhiệt độ nóng chảy xác định B. Vật rắn đơn tinh thể có tính dị hướngC. vật rắn đa tinh thể có tính đẳng hướng D. A, B, C đều đúng11. Định luật Húc chỉ có thể áp dụng cho những trường hợp nào sau đây?A. Trong giới hạn mà vật còn tính đàn hồi B. Với những vật có khối lượng riêng nhỏC. Với những vật rắn có dạng hình trụ tròn D. Cho mọi trường hợp12. Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn có đơn vị: A. J/độ B. J/kg C. J/kg.độ D. J13. Phát biểu nào không đúng về hệ số căng mặt ngoàiA. phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng B. phụ thuộc vào diện tích bề mặt chất lỏngC. phụ thuộc vào nhiệt độ chất lỏng D. có đơn vị là N/m14. Phải làm cách nào để tăng nhiệt độ cột nước trong ống mao dẫn bằng thủy tinh:A. Pha thêm rượu vào nước để hỗn hợp (rượu + nước)có suất căng mặt ngoài và khối lượng riêng đều giảm 1,5 lầnB. hạ thấp nhiệt độ của nước C. dùng ống mao dẫn có đường kính trong nhỏ hơnD. dùng ống mao dẫn có đường kính trong lớn hơnHiện tượng mao dẫn : A. chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với mặt thoáng của chất lỏngB. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị chất lỏng làm dính ướtC. là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ốngD. chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lí 10 khó, coi ai làm được nào hi hi hi
|
|
|
|
Vật lí 10 khó, coi ai làm được nào hi hi hi Câu 1: Một hòn đá được ném xiên một góc 30 0 so với phương ngang với động lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 kg.m/s từ mặt đất. Độ biến thiên động lượng khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá trị là:A. 3 kg.m/s B. 4 kg.m/s C. 1 kg.m/s D. 2 kg.m/sBài 2 : Một khí cầu có khối lượng M =150 kg, treo một thang dây khối lượng không đáng kể, trên thang có một người khối lượng m = 50 kg. Khí cầu đang nằm yên, người đó leo thang lên trên với vận tốc v0 = 2 m/s đối với thang. Tính vận tốc của khí cầu và người đối với đất. Bỏ qua sức cản của không khí.Bài 3 : Một chiếc thuyền dài L = 4m, khối lượng M = 150kg và một người khối lượng 50kg trên thuyền. Ban đầu thuyền và người đều đứng yên trên nước yên lặng. Người đi với vận tốc đều từ đầu này đến đầu kia của thuyền. Bỏ qua sức cản của không khí. Xác định chiều và độ dịch chuyển của thuyền.*** Nhớ giải chi tiết nha mọi người , cảm ơn rất nhiều.....
Vật lí 10 khó, coi ai làm được nào hi hi hi Câu 1: Một hòn đá được ném xiên một góc 30 độ so với phương ngang với động lượng ban đầu có độ lớn bằng 2 kg.m/s từ mặt đất. Độ biến thiên động lượng khi hòn đá rơi tới mặt đất có giá trị là:A. 3 kg.m/s B. 4 kg.m/s C. 1 kg.m/s D. 2 kg.m/sBài 2 : Một khí cầu có khối lượng M =150 kg, treo một thang dây khối lượng không đáng kể, trên thang có một người khối lượng m = 50 kg. Khí cầu đang nằm yên, người đó leo thang lên trên với vận tốc v0 = 2 m/s đối với thang. Tính vận tốc của khí cầu và người đối với đất. Bỏ qua sức cản của không khí.Bài 3 : Một chiếc thuyền dài L = 4m, khối lượng M = 150kg và một người khối lượng 50kg trên thuyền. Ban đầu thuyền và người đều đứng yên trên nước yên lặng. Người đi với vận tốc đều từ đầu này đến đầu kia của thuyền. Bỏ qua sức cản của không khí. Xác định chiều và độ dịch chuyển của thuyền.*** Nhớ giải chi tiết nha mọi người , cảm ơn rất nhiều.....
|
|
|
|
sửa đổi
|
ai biết làm bài này thì vào giúp mình với nhé, cám ơn nhiều
|
|
|
|
ai biết làm bài này thì vào giúp mình với nhé, cám ơn nhiều Bài
42: Mét qu¶ bãng ®îc th¶ r¬i
tõ mét ®iÓm c¸ch mÆt ®Êt 12m. Khi ch¹m ®Êt, qu¶ bãng mÊt ®i 1/3 c¬ n¨ng toµn
phÇn. Bá qua lùc c¶n kh«ng khÝ. Sau lÇn ch¹m ®Êt ®Çu tiªn, qu¶ bãng lªn cao ®îc
bao nhiªu?
A.
4m B. 12m C. 2m D. 8m
ai biết làm bài này thì vào giúp mình với nhé, cám ơn nhiều Bài
42: Mét qu¶ bãng ®îc th¶ r¬i
tõ mét ®iÓm c¸ch mÆt ®Êt 12m. Khi ch¹m ®Êt, qu¶ bãng mÊt ®i 1/3 c¬ n¨ng toµn
phÇn. Bá qua lùc c¶n kh«ng khÝ. Sau lÇn ch¹m ®Êt ®Çu tiªn, qu¶ bãng lªn cao ® ưîc
bao nhiªu?
A.
4m B. 12m C. 2m D. 8m Nhớ giải chi tiết gium minh nhe minh dot lắm.
|
|