|
|
đặt câu hỏi
|
thắc mắc lý thuyết
|
|
|
|
Phương trình dao động điều hòa: $x=-5sin(\pi t+\frac{\pi }{3})$
* em ko hiểu tại sao khi đưa dấu - vào trong thì lại ko được thay đổi $\omega ,$ ko lẽ $\omega $ bắt buộc phải giữ nguyên còn $\varphi $ lại được thay đổi, em ko hiểu mong mn giải đáp hộ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12 khó tt
|
|
|
|
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây sai về khối tâm và trọng tâm vật rắn? A. Khối tâm của vật rắn đồng chất có khối lượng phân bố đều và có dạng hình học đối xứng là tâm đối xứng các hình học của đó. B. Khi tổng các hình học các véc tơ lực tác dụng lên vật rắn bằng không thì khối tâm vật rắn đứng yên hay chuyển động thẳng đều. C. Khối tâm vật rắn trùng với trọng tâm của nó. D. Khối tâm của vật rắn không phải bao giờ cũng nằm trên vật rắn. * e ko biết khối tâm và trọng tâm khác nhau chỗ nào?
Câu 2 : Chọn đáp án sai: A. Vật rắn quay đều là chuyển động quay của một vật có vận tốc góc tại mọi điểm trên vật đều bằng nhau.
B. Vật rắn quay đều có vận tốc góc của vật không đổi theo thời gian $(\omega =const).$ C. Vật rắn quay đều có gia tốc góc bằng 0. D. Phương trình chuyển động của vật rắn quay đều: $\Phi=\Phi _0+\omega t.$ * e thấy câu nào cũng đúng nhưng tại sao đáp án lại là A.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12 khó quá
|
|
|
|
Câu 1 : Nhận định nào sau đây là không đúng: Một người lớn và một em bé đứng ở hai đầu một chiếc thuyền đậu dọc theo một bờ sông phẳng lặng. Khi hai người đổi chỗ cho nhau thì: A. so với bờ, mũi thuyền dịch chuyển một đoạn dọc theo bờ sông. B. động lượng của hệ thuyền và người không đổi. C. động năng của hệ người và thuyền thay đổi. D. vị trí của khối tâm của hệ so với bờ sông không thay đổi trong suốt quá trình đổi chỗ. * em nghĩ đ/a là câu D nhưng nó ghi là C, câu C sai rõ ràng rồi mà!
Câu 2 : Chọn đáp án sai: A. Cánh tay đòn là khoảng cách kẻ từ trục quay tới điểm đặt của lực. B. Mô men lực M > 0 nếu mô men làm vật quay theo chiều dương; M < 0 nếu mô men làm vật quay theo chiều âm. C. Khi vật chịu tác dụng của lực F làm cho vật quay xung quanh trục cố định, thì chỉ thành phần lực tiếp tuyến mới gây ra mô men quay. D. Mô men lực có độ lớn bằng lực tác dụng nhân với cánh tay đòn (M=F.d), đơn vị mô men lực là (Nm). * em thấy câu nào cũng đúng cả mà nó ghi là câu A.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12
|
|
|
|
Câu 1: Một đĩa tròn đồng chất khối lượng 1,5 kg, bán kính 40 cm đang quay đều quanh trục vuông góc với mặt đĩa và đi qua tâm đĩa với tốc độ góc 10 rad/s. Tác dụng lên đĩa một mômen hãm, đĩa quay chậm dần đều và sau 2s thì dừng lại. Độ lớn của mômen hãm là: A. 0,1 N.m. B. 0,2 N.m C. 0,6 N.m. D. 0,8 N.m.
Câu 2:Một cái đĩa bắt đầu quay quanh trục từ nghỉ $(\omega _0 = 0)$ với gia tốc góc không đổi. Sau 5,0s đĩa quay được 25 vòng. Hỏi số vòng quay được trong 5,0s tiếp theo? A.25 vòng. B.35 vòng. C.55 vòng. D.70 vòng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giải chi tiết hộ cần gấp lắm
|
|
|
|
Câu 1: Một sàn quay hình trụ bán kính R = 1,2m, có momen quán tính đối với trục quay của nó là $I = 1,3.10^2 kg.m^2$ đang đứng yên. Một em bé , khối lượng m = 40 kg chạy trên mặt đất với tốc độ 3 m/s theo đường tiếp tuyến với mép sàn và nhảy lên sàn . Bỏ qua ma sát ở trục quay. Vận tốc góc của sàn và em bé sau khi nó nhảy lên sàn là: A. 0,768 rad/s. B. 0,897 rad/s. C. 0,987 rad/s. D. 0,678 rad/s.
Câu 2: Một sàn quay có bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên. Một người có khối lượng M đứng ở mép sàn ném một hòn đá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v. Bỏ qua ma sát. Vận tốc góc của sàn sau đó là: $a/\frac{mv}{MR^2+1}$ $b/ \frac{mvR}{MR^2+1}$ $c/ \frac{mvR^2}{MR^2+1}$ $d/\frac{mR^2}{MR^2+1}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12 (2)
|
|
|
|
Câu 1: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng M, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với trục quay cách tâm quả cầu một đoạn $\frac{R}{2}$ = bao nhiêu ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12 (1)
|
|
|
|
Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Nếu tổng mômen lực tác dụng lên vật bằng không thì A. Gia tốc góc của vật thay đổi. B. Tốc độ góc của vật không đổi. C. Gia tốc toàn phần của vật không đổi. D. Mômen động lượng của vật không đổi.
Câu 2. Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn với một trục quay xác định? A. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vị trí trục quay B. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay C. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật. D. Đơn vị đo momen quán tính là kgm2. * đáp án nó ghi thế, còn e nghĩ câu 1- D, 2-D e sai chỗ nào chỉ e với! thanks
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12 khó
|
|
|
|
Bài 1: Một viên bi khối lượng $m = 200 g;$ bán kính $R = 1,5 cm$, lăn không trượt theo đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng. Lấy $g =\pi ^2 (m / s^2 ).$ Khi bi đạt tốc độ góc $50$ vòng/giây thì động năng toàn phần của bi bằng bao nhiêu ?
Bài 2: Từ độ cao h trên mặt phẳng nghiêng, một quả cầu đặc lăn không trượt với tốc độ ban đầu bằng không. Bỏ qua ma sát lăn, tìm vận tốc của khối tâm ở chân dốc.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
vật lý 12
|
|
|
|
1. Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg. Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s. Mômen động lượng của thanh là:
A. L = 7,5 kgm2/s. B. L = 10,0 kgm2/s. C. L = 12,5 kgm2/s. D. L = 15,0 kgm2/s.
2. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mômen động lượng của nó đối với trục quay bất kì không đổi. B. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn. C. Đối với trục quay nhất định, nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần. D. Mômen động lượng của vật bằng 0 khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0. * chọn câu đúng và chỉ ra điểm sai của các câu còn lại nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
dap an thoi cung dc
|
|
|
|
1. Chọn phát biểu đúng. Nếu tổng momen lực tác dụng lên vật bằng 0 thì: A. momen động lượng thay đổi. B. momen quán tính của vật đối với một trục cố định thay đổi. C. tốc độ góc của vật thay đổi. D. momen động lượng không đổi. 2. Đơn vị của momen động lượng là: A. kg.m/s2. B. kg.m /s. C. kg.rad/s2. D. kg.rad/s. 3. Một vật rắn đang quay với tốc độ góc $\omega $ quanh một trục cố định xuyên qua vật. Nếu tốc độ góc của vật giảm đi hai lần thì momen động lượng của vật đối với trục quay: A. tăng hai lần. B. giảm hai lần. C. tăng bốn lần. D. giảm bốn lần.
4. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mômen động lượng của nó đối với trục quay bất kì không đổi. B. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đó cũng lớn. C. Đối với trục quay nhất định, nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nó cũng tăng 4 lần. D. Mômen động lượng của vật bằng 0 khi hợp lực tác dụng lên vật bằng 0.
5. Một người đứng trên một chiếc ghế đang quay, hai tay cầm hai quả tạ. Khi người ấy dang tay theo phương ngang, ghế và người quay với tốc độ góc $\omega _1.$ Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể. Sau đó, người ấy co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai. Tốc độ góc mới của hệ "người + ghế": A. tăng lên. B. giảm đi. C. lúc đầu tăng, sau đó giảm dần đến 0. D. lúc đầu giảm, sau đó bằng 0.
6. Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung quanh một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người này thực hiện nhanh động tác thu tay lại dọc theo thân người thì: A. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm. B. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng. C. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng. D. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
7. Một hình trụ có momen quán tính $I_0$ và quay với tốc độ góc $\omega _0 .$ Hình trục thứ hai có momen quán tính $I$ được đặt nhẹ nhàng lên hình trụ thứ nhất. Cuối cùng hai hình trụ cùng quay với tốc độ góc
A.$\omega =\omega _0$ B.$\omega =\frac{\omega _0I_0}{I}$ C.$\omega =\frac{\omega _0I_0}{I+I_0}$ D.$\omega =\frac{\omega _0I}{I_0}$
8. Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn. Tốc độ góc quay của sao: A. không đổi. B. tăng lên. C. giảm đi. D. bằng không.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ly 12 (3)
|
|
|
|
1. Một người khối lượng m = 60 kg đang đứng ở mép một sàn quay hình tròn, đường kính 6 m, khối lượng M = 400 kg. Bỏ qua ma sát ở trục quay của sàn. Lúc đầu, sàn và người đang đứng yên. Người ấy chạy quanh mép sàn với vận tốc 4,2 m/s (đối với đất) thì sàn chuyển động như thế nào với vận tốc góc bằng bao nhiêu. 2. Một sàn quay hình trụ bán kính R = 1,2m, có momen quán tính đối với trục quay của nó là $I=1,2.10^2 kg.m^2$ đang đứng yên. Một em bé , khối lượng m = 40 kg chạy trên mặt đất với tốc độ 3 m/s theo đường tiếp tuyến với mép sàn và nhảy lên sàn . Bỏ qua ma sát ở trục quay. Vận tốc góc của sàn và em bé sau khi nó nhảy lên sàn là bao nhiêu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ly 12 (1)
|
|
|
|
1. Một thanh đồng chất, tiết diện đều, dài 50 cm, khối lượng 0,1 kg quay đều trong mặt phẳng ngang với tốc độ 75 vòng/phút quanh một trục thẳng đứng đi qua trung điểm của thanh. Tính momen động lượng của thanh đối với trục quay đó.==> $L=0,0245kg.m^2/s$ 2. Một quả cầu đồng chất có bán kính 10 cm, khối lượng 2 kg quay đều với tốc độ 270 vòng/phút quanh một trục đi qua tâm quả cầu. Tính momen động lượng của quả cầu đối với trục quay đó. ==> $L=0,226kg.m^2/s$ 3. Một vận động viên nhảy cầu khi rời ván cầu nhảy làm biến đổi vận tốc góc của mình từ 0 đến 4,2 rad/s trong 0,2s . Mômen quán tính của người đó là $15kg.m^2$. Hãy tính gia tốc góc trong cú nhảy đó và mômen ngoại lực tác động trong lúc quay.
* Xem đáp án 2 câu đầu đúng ko và giải câu cuối hộ e nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ly 12
|
|
|
|
1. Một vành tròn đồng chất, khối lượng m = 2 kg, bán kính R = 0,5 m; trục quay qua tâm và vuông góc với mặt phẳng vành. Ban đầu vành đứng yên thì chịu tác dụng bỏi một lực $\overrightarrow{F}$ tiếp xúc với mép ngoài vành. Bỏ qua mọi ma sát. Sau 3 s vành tròn quay được một góc 36 rad. Tính độ lớn của lực $\overrightarrow{F}.$
2) Dưới tác dụng của mômen lực, một bánh xe bắt đầu quay nhanh dần đều, sau 8 giây quay được $\frac{80}{\pi }$ vòng. Khi không tác dụng mômen lực nữa thì nó quay chậm dần đều với gia tốc góc 2 rad/s2 dưới tác dụng của mômen lực ma sát có độ lớn 0,2 N.m. Mômen lực có độ lớn bằng bao nhiêu ?
* các ad giải cho ra kết quả cuối cùng luôn hộ e de e kt ket qua xem dung ko voi!
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
đề đúng rùi ad ơi!
|
|
|
|
1) Một bánh xe quay tròn chậm dần đều quanh trục xuyên tâm với gia tốc góc là $γ$ và tốc độ góc ban đầu là $ω_0.$ Nếu gia tốc góc giảm đi $2rad/s^2$ thì thời gian vật quay đến khi dừng lại giảm $2s.$ Tính $γ.$ đáp án là $-8rad/s^2$
|
|