|
|
đặt câu hỏi
|
câu này khá khó
|
|
|
|
Câu 1. Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n1 = 3 vào một môi trường khác có chiết suất n2 chưa biết. Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới $i\geq 60^o$ sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào? $A. n2 \leq 3 / 2 . $ $B. n2\leq 1,5.$ $C. n 2\geq 3 / 2 .$ $D. n2\geq 1,5 .$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ôn lí 11 tttt
|
|
|
|
Câu 1: Một ống dây 0,4 H đang tích lũy một năng lượng 8 mJ. Dòng điện qua nó là A. 2 A. B. 2 A. C. 4 A. D. A.
Câu 2. Người ta tăng góc tới của một tia sáng chiếu lên mặt của một chất lỏng lên gấp 2 lần. Góc khúc xạ của tia sáng đó: A. cũng tăng gấp 2 lần. B. tăng gấp hơn 2 lần. C. tăng ít hơn 2 lần. D. chưa biết được.
Câu 3. Mắt một người đặt trong không khí nhìn xuống đáy chậu có chứa chất lỏng trong suốt, chiết suất n. Chiều cao lớp chất lỏng là 20cm. Mắt thấy đáy chậu dường như cách mặt thoáng của chất lỏng là h : A. h>20cm B. h<20cm C. h=20cm D. không đủ dữ kiện
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ôn lí 11 ttt
|
|
|
|
Câu 1: Chọn câu sai: Đối với thấu kính phân kì thì: A. Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng. B. Tia tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F'. C. Tia tới có đường kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính. D. Tia tới đi qua tiêu điểm ảnh chính F' và không song song với trục chính thì tia ló không song song với trục chính. Câu 2: Chọn câu trả lời đúng Trên vành vật kính của một kính hiển vi có ghi X100 và trên vành thị kính có ghi X6, điều đó có nghĩa là: A. Tiêu cự của vật kính là 0,25cm và tiêu cự của thị kính là 4,167cm. B. Độ bội giác của vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là 100 và độ bội giác của thị kính khi ngắm chừng ở vô cực là 6. C. Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là 600. D. Độ bội giác của kính hiển vi là 100/6.
Câu 3: Một dây dẫn có chiều
dài xác định được cuốn trên trên ống dây dài l và bán kính ống r thì có
hệ số tự cảm 0,2 mH. Nếu cuốn lượng dây dẫn trên trên ống có cùng chiều dài
nhưng tiết diện tăng gấp đôi thì hệ số từ cảm của ống là
A. 0,1 mH. B. 0,2 mH. C.
0,4 mH. D. 0,8 mH.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ôn lí 11 tt
|
|
|
|
Câu 1 : Hệ hai thấu kính ghép đồng trục chính f1 =10 cm, f2 = 20 cm . Biết rằng khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính của thấu kính thì chiều cao của ảnh cho bởi hệ là không đổi . Khoảng cách giữa hai thấu kính là a/ 10 cm b/ 20 cm c/ 30 cm d/ 40 cm
Câu 2 : Độ bội giác của kính lúp không phụ thuộc vào vị trí đặt mắt khi : a/ Ngắm chừng ở vô cực b/ Ngắm chừng ở cực cận c/ Ngắm chừng mắt điều tiết tối đa . c/ Mắt đặt tạI tiêu điểm ảnh của kính .
Câu 3: Trường hợp nào quan sát một vật nhỏ qua kính hiểm vi độ phóng đại có độ lớn bằng độ bội giác : a/ Ngắm chừng ở vô cực . b/ Ngắm chừng ở cực cân . c/ Ngắm chừng ở cực viễn . d/ Không xảy ra .
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ôn thi lí 11
|
|
|
|
Câu 1 : Có thể dùng ít nhất mấy tia đặc biệt để vẽ ảnh một vật thẳng ngoài trục chính qua thấu kính : a/ 1 tia b/ 2 tia c/ 3 tia d/ 4 tia
Câu 2 : Chọn câu đúng: a/ Trục chính của thấu kính là đường thẳng đi qua tiêu điểm chính F. b/ Trục phụ của thấu kính là đường thẳng đi qua quang tâm O. c/ Trục chính của thấu kính là đường thẳng vuông góc với thấu kính. d/ Cả ba câu a, b, c, đều sai
Câu 3 : Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f cho ảnh thật cách thấu kính một đọan d’ = 2f . Ta có : a/ Khoảng cách từ vật tới ảnh là 2f b/ Khoảng cách từ vật tớiảnh là 3f c/ Khoảng cách từ vật tới ảnh là 4f d/ Khoảng cách từ vật tớiảnh là 5f
Câu 4 : Vật sáng AB qua thấu kính phân kỳ cho ảnh A’B’ = kAB. Khi dịch chuyển vật ra xa thấu kính ta có ảnh A”B” với : a/ A”B” ở gần thấu kính hơn A’B’ b/ A”B” ở xa thấu kính hơn AB c/ A”B” < A’B’ d/ A”B” > A’B’
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lăng kính khó 11
|
|
|
|
Bài 1 :Một lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là tam giác cân $ABC$ đỉnh $A$. Một tia sáng rọi vuông góc vào mặt bên $AB$ sau hai lần phản xạ toàn phần liên tiếp trên mặt $AC$ và $AB$ thì ló ra khỏi BC theo phương vuông góc $BC.$ $a.A= ?$ b.Tìm điều kiện chiết suất phải thỏa mãn ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lí 11- ôn khó
|
|
|
|
Bài 1: Chiếu một tia sáng đơn sắc đến mặt bên của một lăng kính tiết diện là một tam giác đều ABC, theo phương song song với đáy BC . Tia ló ra khỏi AC đi là là mặt AC. Tính chiết suất của chất làm lăng kính ? 
|
|
|
|
giải đáp
|
BT 3
|
|
|
|
Ta có: $e=RI=0,112V$ mà $e=\left| {\frac{\Delta B.S.cos\alpha }{\Delta t}} \right|\Rightarrow \left| {\frac{\Delta B}{\Delta t}} \right|=\frac{e}{S}=\frac{0,112}{0,25^2}=1,792 T/s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lí 11 - ôn tập khó
|
|
|
|
Câu 1. Một người cận thị chỉ nhìn rõ vật trong khoảng từ 10(cm) đến 50(cm). Để nhìn rõ được vật ở xa, đồng thời đọc được sách cách mắt $25(cm),$ người này đeo sát mắt một kính gồm hai phần (kính 2 tròng). Phần trên có độ tụ D1 để nhìn xa, phần dưới phải ghép thêm một thấu kính có độ D2. Trị số của D1 và D2: A. D1 = - 2đp; D2= - 4đp. B. D1 = - 2đp; D2= - 6đp. C. D1= - 4đp; D2= - 2 đp. D. D1 = - 6dp ; D2 = - 4đp.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
thắc mắc lí 11- ôn tập
|
|
|
|
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Giới hạn nhìn rõ của mắt không có tật là từ điểm cực cận đến vô cực B. Giới hạn nhìn rõ của mắt viễn thị không đeo kính là từ điểm cực cận đến vô cực C. Điểm cực viễn của mắt viễn thị xa hơn điểm cực viễn của mắt cận thị D. Điểm cực cận của mắt viễn thị xa hơn điểm cực cận của mắt cận thị * Câu này thì có câu c là hơi có vấn đề nhưng nó có sai chỗ nào đâu?
Câu 2. Một mắt bình thường, có khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc là 15mm. Tiêu cự của mắt này có khoảng biến thiên là: A.Từ 14,15mm đến 15mm. B.Từ 10,25mm đến 16mm.
C.Từ 15mm đến vô cực. D.Từ 25cm đến vô cực. giải Bài 1:
Ta có: $\frac1{f}=\frac1{d}+\frac1{d'}$
Theo đề bài: $d'=-15mm$ (do ảnh ảo nên $d'<0$)
Lại có: $0
$\Rightarrow -\frac1{15}<\frac1{f}=\frac1{d}+\frac1{d'}<+\infty$
$\Rightarrow ...$
* Anh longnd ơi, em nghĩ $d'=15mm>0$ (vì tạo ra ảnh thật sau kính mắt mà?).
|
|
|
|
giải đáp
|
bai tap ve kinh lup
|
|
|
|
Ta có: $f=\frac{0,25}{G_\infty }=0,05m=5cm$ $a/-$ Ngắm chừng ở điểm $C_C:d_1'=-(OC_C-l)=-5cm$ $d_1=\frac{d_1'.f}{d_1'-f}=2,5cm$ - Ngắm chừng ở điểm cực viễn (vô cực): $d_2'= \infty \Rightarrow d_2=f=5cm$ $\Rightarrow d_1\leq d\leq d_2\Leftrightarrow 2,5cm\leq d\leq 5cm.$
$b/ G_C=k=-\frac{d_1'}{d_1}=2$ $G_\infty =\frac{Đ}{f}=3.$
* Nếu thấy đúng thì nhấn vào chữ V bên trái câu trả lời và mũi tên lên để vote up cho mình nhé! thanks
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
mat
|
|
|
|
a/ TKPK: $f_k=-OC_V=-50cm.$ b/ - Ngắm chừng ở điểm $C_V: d_1'=-50cm, f=4cm$ $d_1=\frac{d_1'.f}{d_1'-f}=\frac{100}{27} cm$ - Ngắm chừng ở điểm $C_C: d_2'=-10cm$ $d_2=...=\frac{20}{7}cm.$
$\Rightarrow d_2\leq d\leq d_1\Leftrightarrow \frac{20}{7}\leq d\leq \frac{100}{27}.$
* Nếu đúng thì nhấn vào chữ V bên trái câu trả lời của mình nhé để chấp nhận và vote up cho mình nhé! thanks
|
|
|
|
giải đáp
|
Cận thị
|
|
|
|
- Đơn giản thôi khi ko điều tiết thì $f_0=OV$ có nghĩa là chùm tia sáng hội tụ tại màng lưới, còn $f_c<OV, $ chùm tia sáng hội tụ trước màng lưới.
|
|
|
|
giải đáp
|
tinh mai ko ra giup minh voi
|
|
|
|
Bài 3) 1) Tương tự bài 2
2) - Khi có góc lệch cực tiểu $\Leftrightarrow r_1=r_2=\frac{A}{2}=?$ (lấy $A$ ở trên nhé) - Từ $n_1sini_1=n_2sinr_1\Leftrightarrow sini_1=\frac{n_2sini_1}{n_1} \Rightarrow i_1=?$ $\Rightarrow D_m=2i_1-A=?$
* Nếu đúng thì chấp nhận và vote up cho mình nhé! thanks
|
|