|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(9).
|
|
|
|
Tại $A$ cách nguồn âm $1\,m$ có mức cường độ âm là $30\,dB.$ Ngưỡng nghe của âm chuẩn là $10^{-12}\,W/m^2.$ a) Tính cường độ âm tại $A$ và công suất phát âm của nguồn b) Tại $B$ cách nguồn âm bao nhiêu thì tại đó mức cường độ âm là $10\,dB.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(8).
|
|
|
|
Tại hai điểm $A,\,B$ cách nhau $1\,m$ có hai nguồn phát sóng âm kết hợp tần số $f=425\,Hz.$ Ở những điểm nào trong $AB$ tại đó biên độ sóng giao thoa triệt tiêu, cực đại. Biết vận tốc âm trong không khí là $340\,m/s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(7).
|
|
|
|
Một nguồn âm $S$ phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt sóng cầu tâm $S$ bán kính $d.$ Bỏ qua mọi sự phản xạ sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Một quan sát viên ở xa sóng một đoạn $d$ để nghe âm đó.
a) Tai quan sát viên luôn tiếp xúc với diện tích $S$ không đổi của mặt
sóng. Tính công suất âm nhận được bởi tai quan sát viên b) Tại $B$
cách nguồn âm $S$ là $100\,m$ mức cường độ âm là $20\,dB.$ Xác định vị
trí $C$ để tại đó quan sát viên bắt đầu không nghe được âm phát ra từ
$S.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(6).
|
|
|
|
Một người áp tai vào đường ray xe hỏa nghe tiếng búa gõ vào đường ray cách đó $1\,km.$ Sau $1,83\,s$ người đó nghe tiếng búa gõ truyền qua không khí. Tính vận tốc truyền âm trong thép làm đường ray, biết vận tốc truyền âm trong không khí là $330\,m/s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(5).
|
|
|
|
Mức cường độ âm do nguồn $S$ gây ra tại điểm $M$ là $L,$ khi cho $S$
tiến lại gần $M$ một đoạn $62\,m$ thì mức cường độ âm tăng thêm $7\,dB.$ a) Tính khoảng cách từ $S$ đến $M$ b) Biết mức cường độ âm tại $M$ là $73\,dB.$ Tính công suất của nguồn phát.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(4).
|
|
|
|
Một cái loa có công suất $1\,W$ khi mở hết công suất biết cường độ âm chuẩn $I_o=10^{-12}\,W/m^2.$ Hỏi: a) Cường độ âm tại điểm cách nó $400\,cm$ là bao nhiêu b) Mức cường độ âm tại đó là bao nhiêu
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(3).
|
|
|
|
Mức cường độ của một âm là $L=40\,dB.$ Tính cường độ âm này là theo đơn vị $W/m^2.$ Cho biết cường độ ngưỡng nghe của âm chuẩn là $I_o=10^{-2}\,W/m^2.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(2).
|
|
|
|
Thực hiện tính toán trả lời câu hỏi sau: a) Một người gõ mạnh vào một đường ray xe lửa, một người khác cách xa người này khoảng $1,1\,km$ áp tai vào đường ray. Hai âm mà người quan sát nghe được trong thép và trong không khí cách nhau $3\,s.$ Tính vận tốc truyền âm trong thép, biết vận tốc truyền âm trong không khí là $340\,m/s.$ b) Một âm thoa rung với tần số $f=400\,H,$ sóng âm truyền trong nước có bước sóng $\lambda=3,7\,m.$ Tính vận tốc truyền của âm trong nước.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm(1).
|
|
|
|
Khi cường độ âm tăng lên $10$ lần thì mức cường độ âm tăng $10\,dB.$ Khi cường độ âm tăng $100$ lần thì mức cường độ âm tăng bao nhiêu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Sóng âm.
|
|
|
|
Tại điểm $A$ cách nguồn âm $N$ một khoảng $NA=1\,m,$ mức cường độ âm là $L_A=90\,dB.$ Ngưỡng nghe của âm chuẩn là $I_o=10^{-12}\,W/m^2.$ a) Tìm $I_A$ b) Tìm $I_B$ và $L_B.$ Biết rằng $B$ nằm trên $NA$ và $NB=10\,m.$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 20/10/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 19/10/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài sóng cơ.
|
|
|
|
Hai nguồn $A,\,B$ dao động giống nhau cùng biên độ $2\,cm,$ gây ra sóng có bước sóng $20\,cm.$ Biết $A,\,B$ cách nhau $60\,cm.$ Trên đoạn $AB$ số điểm dao động với biên độ $3\,cm$ là: A. $24$ B. $8$ C. $12$ D. $18$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc lò xo.
|
|
|
|
Con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang, một đầu cố định, đầu kia gắn vật nhỏ $m_1.$ Ban đầu giữ $m_1$ ở vị trí mà lò xo bị nén $8\,cm,$ đặt vật nhỏ $m_2=m_1$ sát $m_1.$ Buông nhẹ để hai vật cùng chuyển động theo phương của trục lò xo. Bỏ qua ma sát ở
thời điểm mà lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách hai
vật $m_1,\,m_2$ là: A. $4,6\,cm$ B. $2,3\,cm$ C. $5,7\,cm$ D. $3,2\,cm$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Sóng dừng(6).
|
|
|
|
Sóng dừng(6). Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao $l,$ có thể thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước ở trong ống. Đặt một âm thoa trên miệng ống thủy tinh đó, khi âm thoa dao động nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. a) Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất $l_o=12\,cm$ người ta nghe thấy âm to nhất. Tính tần số â n do âm thoa phát ra. Biết đầu $A$ hở của cột không khí là một bụng sóng, còn đầu kín là nút sóng b) Thay đổi (tăng độ cao cột không khí) bằng cách hạ mực nước trong ống. Ta
thấy nó bằng $60\,cm\,\,(l=60\,cm)$ thì âm lại phát ra to nhất. Tính số
bụng trong cột không khí. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là
$340\,m/s.$
Sóng dừng(6). Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao $l,$ có thể thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước ở trong ống. Đặt một âm thoa trên miệng ống thủy tinh đó, khi âm thoa dao động nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. a) Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất $l_o=12\,cm$ người ta nghe thấy âm to nhất. Tính tần số â m do âm thoa phát ra. Biết đầu $A$ hở của cột không khí là một bụng sóng, còn đầu kín là nút sóng b) Thay đổi (tăng độ cao cột không khí) bằng cách hạ mực nước trong ống. Ta
thấy nó bằng $60\,cm\,\,(l=60\,cm)$ thì âm lại phát ra to nhất. Tính số
bụng trong cột không khí. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là
$340\,m/s.$
|
|