|
|
đặt câu hỏi
|
BT 25
|
|
|
|
Bài 25.Khi đóng hay ngắt khóa K ở mạch điện vẽ ở hình trên, dòng điện chạy trong mạch không thay đổi. Hãy xác định sđđ của nguồn điện $e_3 $.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT 24
|
|
|
|
Bài 24. Dùng các định luật Kirchhoff, xác định cường độ dòng điện qua điện trở $R_1$ trong sơ đồ dưới đây

|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT 3
|
|
|
|
Bài 3 Một khung dây hình vuông cạnh $25 cm$ nằm trong mặt phẳng vuông góc với từ trường đều. Điện trở của khung bằng $8,0 W$ . Dòng điện cảm ứng chạy trong khung là $14 mA$. Tìm tốc độ biến đổi của từ trường.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT 2
|
|
|
|
Bài 2. Một dây thẳng dài mang dòng điện I. Một khung dây hình chữ nhật, cạnh b và c, nằm trong cùng mặt phẳng với dây. Cạnh gần nhất của khung cách dây một khoảng a. Tìm từ thông qua khung dây. 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BT 32
|
|
|
|
Bài 32. Một mạch điện có sơ đồ như hình bên. Tìm dòng điện đi qua điện trở 4,0 W khi mắc vào giữa hai điểm A và B các yếu tố sau : a) một ampe-kế lý tưởng, b) một von-kế lý tưởng, c) một điện trở 4,0 W khác, d) một tụ điện lúc đầu chưa tích điện, e) sau khi tụ điện đã mắc vào trong một thời gian dài, f) một ac-cuy 12V, cực dương nối với A, 
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BaiTap8.12
|
|
|
|
Bài $VIII.12$ Một động cơ hoạt động theo chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ là $t_1 = 400^0C$ và $t_2 = 20^0C$. Thời gian để thực hiện một chu trình là $1$ giây. Tính công suất của động cơ nếu biết tác nhân là $2kg$ không khí. Áp suất ở đầu quá trình dãn nở đẳng nhiệt bằng áp suất ở đầu quá trình nén đoạn nhiệt. Cho $m$ của không khí là $29kg/kmol.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BaiTap8.11
|
|
|
|
Bài $VIII.11$ Một chất khí lưỡng nguyên tử có thể tích $V_1 = 0,5 l$ và áp suất $p_1 = 0,5atm$. Nó bị nén đoạn nhiệt tới thể tích $V_2$ và áp suất $p_2$. Sau đó người ta giữ nguyên thể tích $V_2$ và làm lạnh nó đến nhiệt độ ban đầu. Khi đó áp suất của khí là $po =1atm.$ a) Vẽ đồ thị của quá trình. b) Tính $V_2$ và $p_2.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BaiTap
|
|
|
|
Bài $VII.1$ Nước chảy trong một ống tròn có tiết diện thay đổi và giả sử tại mọi điểm của ống , nước đều lấp đầy ống. $a)$ Tại một điểm của đường ống có bán kính $0,15m$, hỏi vận tốc của nước tại điểm đó. Cho biết lưu lượng của nước chảy qua ống là $1,20m^3/s.$ $b)$ Tại điểm thứ hai của ống , nước có vận tốc là $3,80m/s$, tìm bán kính của tiết diện ống tại điểm đó.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
BaiTap2.1
|
|
|
|
Bài $II.1$ Một vật $A$ được đặt trên một mặt bàn nằm ngang. Dùng một sợi dây, một đầu buộc vào $A$ cho vòng qua ròng rọc và đầu kia của sợi dây buộc vào vật $B$ sao cho vật $B$ rơi không ma sát thẳng đứng từ trên xuống. Cho biết $m_A= 2kg$, hệ số ma sát giữa $A$ và mặt bàn là $k=0,25$; gia tốc chuyển động của hệ là $a= 4,9 m/s^2$. Hãy xác định : $a)$ Khối lượng $m_B$. $b)$ Lực căng của dây. 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải giúp em bài này mấy bác ơi
|
|
|
|
Bài $I.3$ Một chất điểm chuyển động trên quĩ đạo tròn bán kính bằng $50m$. quãng đường đi được trên quĩ đạo được cho bởi công thức : $s = -0,5t^2+10t+10 (m)$ Tìm gia tốc pháp tuyến, gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần của chất điểm lúc $t = 5(s).$
|
|