|
|
đặt câu hỏi
|
Điện áp.
|
|
|
|
Đặt điên áp xoay chiều u=$U\sqrt{2}coswt$vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp theo đùng thứ tự RLC .Biết U,L,w không thay đổi, R và C có thể thay đổi.Khi C=C1 thì điện áp hiệu dụng 2 đầu điện trở không phụ thuốc R, Khi $C=C_2$ thì điện áp hiệu dụng 2 đầu mạch chứa L và R cũng k phụ thuoc R. Tìm biểu thức liên hệ giữa $C_2$ và $C_1$. Đ.an: $C_2=0.5C_1$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bán rã
|
|
|
|
Người ta tiêm vào máu 1 người 1lượng nhỏ dung dịch chứa chất phóng xạ $\tfrac{24}{11}$Na có độ phóng xạ $H_o=4.10^{3}$Bq.Sau đó 5h người ta lấy $1cm^{3} $ máu người đó ra thì thấy độ phóng xạ của lượng máu này là $H=0,53Bq/cm^{3}$.Tìm thể tích máu của người đó .Biết chu kì bán rã của $NA$ là $T=15h$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
phong xa
|
|
|
|
Một bệnh nhân điều trị bằng đôngf vị phóng xạ,dùng tia $\gamma$ để diết tế bào.Thời giạn chiếu xạ lần đầu là $\Delta t=20'$, cứ sau 1 tháng thì bệnh nhân phải tới bệnh viện khám bênh và tiep tuc chieu xa .Biết đồng vị phong xa đó có chu kì bán rã T= 4 tháng (coi $\Delta t <<T$)và vẫn dùng nguồn phóng xạ trong lần đầu.Hỏi lần chiếu xạ thứ 3 ;hải tiến hành trong bao lâu để bênh nhân được chiếu xạ với cùng 1 lương $\gamma$ như lần đầu.?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
13213324
|
|
|
|
Một khe hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng $\lambda =0,5\mu m$. chiếu sáng 2 khe hẹp S1,S2 song song với 2 khe S.Khoảng cách từ S tới mặt phẳng chứa 2 khe là 50cm.Hai khe cách nhau a=0,5mm.Mặt phẳng chứa 2 khe cách màn quan sát D=1m.Mở rộng dần khe S.Tính độ rộng của khe S để hệ vân biến mất.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
1234hh
|
|
|
|
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young , khe hẹp S phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng là $0,6\mu m$,Khoảng cách giữa 2 khe là0,6mm.,khoảng cách từ S đến S1S2 là d=80cm.khoảng cách từ 2 khe đến màn là 2m.O là vị trí tâm của màn.Cho khe S tính tiến xuống dưới theo phương song song với màn 1 đoạn tối thiểu là bao nhiêu để cường độ sáng tại O chuyển từ cực đại sang cực tiểu .
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
123
|
|
|
|
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young Khoảng cách giữa 2 khe là $0,5mm$., khoảng cách giữa màng chứa 2 khe và màn ảnh E là $1,5m$.Gọi O là trung tâm màn (giao của trung trực S1S2 và màn E).Khe S1 được chắn bởi 1 bản 2 mặt song song mỏng có chiết suất $n=1,5$, bề dày $10\mu m$.Hai khe được chiếu bởi ánh sáng đơn sắc có bước sóng $600nm$. Khoảng cách từ O tới vân sáng bấc 2 là..
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
2:
|
|
|
|
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young , bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là $0.5\mu m$,Khoảng cách giữa 2 khe là 1mm.Tại 1 điểm M trên màn cách vân trung tam 2,5mm ta có vân sang bậc 5, để tại đó là vân sang bậc 2 phải dời màn 1 đoạn là bao nhiêu ?theo chiều nào
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
câu 38
|
|
|
|
Câu 40: Cho
đoạn mạch AB gồm cuộn dây có điện trở$r = 20$ Ω và độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C thay đổi
được, điện trở thuần $R = 80$ Ω mắc nối tiếp. Gọi N là điểm nối giữa điện trở thuần và tụ
điện. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = $200\sqrt{2}$cos(100$\pi $t) (V). Điều chỉnh điện dung của tụ
điện để điện áp hiệu dụng trên đoạn AN đạt cực tiểu. Giá trị cực tiểu đó là
A. 20 V. B. 40 V. C. 160 V. D. 0 V.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Câu 38:
|
|
|
|
Câu 38: Đặt vào hai đầu mạch điện gồm
điện trở thuần $R = 100 $W và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp (C có giá trị
hữu hạn và khác 0) một điện áp có biểu thức $u = 100[1 + cos(100\pi t +$\pi $ /4)]$ (V). Khi thay đổi C thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch thay đổi. Một trong số
các giá trị công suất tiêu thụ của mạch có thể là
A. 200 W. B. 50
W. C. 150 W. D. 25
W.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Câu 34:
|
|
|
|
Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có
khối lượng $m = 1 kg$ và lò xo nhẹ có độ cứng $k = 100 N/m$ được treo thẳng đứng
vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu giá đỡ D đứng yên
và lò xo dãn 1 cm. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng xuống dưới với gia
tốc $a= 1 m/s^{2}$. Bỏ
qua mọi ma sát và lực cản, lấy $g = 10 m/s^{2}$. Sau khi rời khỏi giá đỡ,
vật m dao động điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng
A. 6,08 cm. B. 9,80
cm. C. 5,74 cm. D. 11,49
cm.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mình quên lí thuyết nên giải sai bài này, giúp nhé
|
|
|
|
Vật dđđh có $V( max)=3m/s$ và $a(max)=30\pi(m/s^{2})$Thơi điểm ban đầu vật có vận tốc $1,5\sqrt{3}m/s$ và thế năng đang giảm .Hỏi vào thời điểm nào sau đây vaatj có gia tốc bằng $15\pi(m/s^{2})$????? A.0,1s B.0,15s C.0,2s D.0,3s
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
abcde
|
|
|
|
Hai tụ điện C1=C2 mắc song song .Nối hai đầu bộ tụ với ắc quy có suất điện động E=6V để nạp cho các tụ rồi ngắt ra và nối các cuận dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động .Sau khi dao động trong mạch đã ổn định tại thời điểm dòng điện qu cuận dây có độ lớn bằng nửa giá trị dòng điện cực đại người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở.Kể từ đó , hiệu điện thế cực đại trên tụ C1 còn lại là….Đáp án $3\sqrt{5}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
abcd
|
|
|
|
Mức năng lượng của nguyên tử hiđro đựơc xác định theo biểu thức :$En=-\frac{13,6}{n^{2}}eV(n=1,2,3...)$.Khi kích thích nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì động lượng của electron giảm đi 3 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà ntu có thể phát ra là: A. $0,726\mu m$ B. $0,567\mu m$ C. $0,627\mu m$ D. $0,657\mu m$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
abc
|
|
|
|
Chiếu bức xạ điện từ có bước song $0,1325\mu m$ vào một tấm kim loại với công xuất bức xạ là $0,3W$.Biết số electron bật ra trong một giây có điên lượng tổng cộng là $1,28.10^-4C$.Tí số giữa số electron bật ra và số photon chiếu đến kim loại trong 2 phút là: A. 0,004. B. 0,08 C. 0,12 D. 0,018
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
ab
|
|
|
|
Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ,độ cứng $k=50N/m$, một đầu cố định đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng $m_1=100g$.Ban đầu dữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10cm,đặt 1 vật nhỏ khác khối lượng $m_2=400g$ sát vật m1 rồi thả nhẹ cho 2 vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo.hệ số ma sat trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang $\mu =0,05$.lấy $g =10m/s^{2}$.Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng lại là : A. 2,16s B. 0,31s C. 2,21s D. 2,06s
|
|