|
|
đặt câu hỏi
|
2 bài cần người giải
|
|
|
|
Câu 1:Một vật rắn quay quanh trục cố định $\triangle$ có momen quán tính của vật đối với trục$\triangle$ là 10 kg.$m^{2}$. Ban đầu vật rắn đứng yên, sau đó tác dụng vào vật momen lực 50N.m. Bỏ qua mọi lực cản.Sau 3s kể từ lúc bắt đầu quay, tốc độ góc của vật là A. 30rad/s B. 20rad/s C. 15rad/s D. 10rad/s Câu 2: Một sóng cơ có tần số 10Hz, truyền trên sợi dây dài với tôc độ 2m/s và biện độ sóng không đổi. Tại thời điểm t điểm M trên dây có li độ 2cm thì điểm N trên dây cách M một đoạn 30cm sẽ có li độ A. -1cm B. 2m C. cm D. -2cm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập cần người giúp đỡ
|
|
|
|
Câu 1:Khi chiếu bức xạ có bước sóng $\lambda$ vào bề mặt cartot của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là 4,8V.Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 2$\lambda$ thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là 1,6V. Giới hạn quang điện của kim loại làm catot trong tế bào quang điện là A. 6$\lambda$ B. 3$\lambda$ C. 4$\lambda$ D. 8$\lambda$ Câu 2: Một vật rắn quay quanh một trục quay cố định $\triangle$ , có momen động lượng L và tốc độ góc $\omega$ đối với trục đó .Động năng của vật là A. 0,5 L$\omega$ B. 2L$\omega$ C. $\frac{L}{2}$ D. L$\omega$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Câu hỏi lí thuyết cần giải
|
|
|
|
Câu 1:Mặt trời là một quả cầu nóng sáng với A. khoảng 23% là hidro và 75% là heli B. khoảng 25% là hidro và 57% là heli C. khoảng 57% là hidro và 23% là heli D. khoảng 75% là hidro và 23% là heli Câu 2: khi nối momen lực đối với một trục quay cố định , phát biểu nào sau đây là sai? A. momen lực bằng 0 nếu giá của lực đi qua trục quay B. momen lực có đơn vị là N,m C. momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực D. momen lực có giá trị phụ thuộc vào vị trí trục quay
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải bài này giúp mình
|
|
|
|
Một hạt nhân đứng yên phóng ra một hạt$\alpha$ và biến đổi thành hạt nhân con bền vững .Biết khối lượng của hạt nhân con lớn hơn khối lượng của hạt $\alpha$.Gọi $K_{\alpha}$ và K lần lượt là động năng của hạt anpha và hạt nhân con thì A. $K_{\alpha}$ < K B. $K_{\alpha}$ > K C. K=0 D. $K_{\alpha}$=K
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải dùm mình nha 2 câu bài tập
|
|
|
|
Câu 1:Gọi khối lượng nghỉ của các hạt proton , notron và hạt $\alpha$ lần lượt là $m_{p}$, $m_{n}$, và $m_{\alpha}$ thì A. $m_{\alpha}$ =2$m_{p}$+2$m_{n-}$ B. $m_{\alpha}$=$m_{p}$+$m_{n-}$ C. $m_{\alpha}$<2$m_{p}$+2$m_{n-}$ D. $m_{\alpha}$>2$m_{p}$+2$m_{n-}$ Câu 2: Trong đoạn mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do với tần số góc $\omega$= 6,28.$10^{7}$rad/s .Lấy $\pi$= 3,14.Tần số dao động điện từ tự do của mạch bằng A. $10^{6}$ Hz B. $10^{7}$ Hz C. $10^{4}$ Hz D. $10^{5}$ Hz
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải gấp sắp thi
|
|
|
|
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young cách nhau đoạn a=0,5mm, 2 khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng $\lambda$ =0,5Mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn D=1m.Khoảng cách giữa vâng sáng bậc 1 và vân tối bậc thứ 3 ở cùng bên so với vân chính giữa là A. 2,5mm B. 2,0mm C. 1,0mmm D. 1,5mm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
2 Câu tiếp nữa nà giải giúp he
|
|
|
|
Câu 1:Phát biểu nào sao đây không đúng? A. Sóng điện từ tuân theo quy định phản xạ, khúc xạ như ánh sáng B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ là sóng dọc D. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian. Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ một môi trường này sang môi trường khác.Đại lượng không thay đổi là A. biên độ sóng tại mỗi điểm B. chu kỳ của sóng C. tốc độ truyền sóng D. bước sóng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải tiếp 2 bài nữa nà
|
|
|
|
Câu 1: trong thí nghiệm y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 Mm, khoản cách giữ 2 khe là 1,2mm.Trên màn quan sát có 17 vân sáng, khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 18mm.Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là A. 3,25 B. 2,0m C. 2,25m D. 3,0m Câu 2: Giới hạn quang điện của natri là 500nm. Biết hằng số P lăng h=6.625.$10^{-34}$ J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c= 3.$10^{8}$ m/s. Công thoát electron ra khỏi natri là A. 3,975.$10^{-19}$ J B. 3,975.$10^{-11}$ J C. 3,579.$10^{-20}$ J D. 3,957.$10^{-18}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải 2 bài này he
|
|
|
|
Câu 1:Đặt điện áp u=$U_{o}$ ( với $U_{o}$ không đổi ) vào 2 đầu đoạn mạch gồm biến trở R và cuộn cảm thuần có cảm kháng 100$\Omega$ mắc nối tiếp. Để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì phải điều chỉnh cho điện trở của biến trở có giá trị bằng A. 50 B. 200 C. 25 D. 100 Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha tạo suất điện động e=$E_{o}$ cos$\omega$t( $E_{o}$ tính bằng V, t tính bằng s) .Tử thông cực đại qua các cuộn dây của phản ứng là A. $E_{o}$ $\omega^{2}$ B. $\frac{\mathrm{E} o}{\mathrm{\omega} }$ C.$E^{2}_{o}$$\omega$ D.$E_{o}$$\omega$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải dùm bài này nha
|
|
|
|
Trong thí nghiệm y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc , khoảng cách giữa hai khe là 0,4mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn la 0,8m, khoảng vân giao thoa trên màn là 1,5mm,. Cho h=6,625.$10^{-34}$ J, c=3.$10^{8}$ m/s, 1eV= 16.$10^{-19}$ J. Năng lượng của photon trong nguồn sáng đó bằng A. 3,3125J B. 4,3625J C. 0,6625.$10^{-19}$ D. 1,65625eV
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải 2 câu lý thuyết nha
|
|
|
|
Cấu:Trong đoạn mạch xoay chiều có R,L,C mắc nối tiếp , cường độ dòng điện đang trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.Để đoạn mạch này xảy ra cộng hưởng điện thì phải A. tăng điện dung của tụ điện trong đoạn mạch, giữ nguyên các thông số khác B. giảm điện trở của đoạn mạch, giữ nguyên các thông số khác C. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây trong đoạn mạch,giữ nguyên các thông số khác D. giảm tần số của dòng điện, giữ nguyên các thông số khác Câu 2: Thứ tự các hành tinh( Kim tinh, hỏa tinh, thủy tinh, Trái đất ) có khoảng cách đến mặt trời giảm dần là: A. kim tinh, trái đất, hỏa tinh, thủy tinh B. Hỏa tinh, trái đất, kinh tinh, thủy tinh. C.trái đất, kim tinh, thủy tinh,hỏa tinh D. thủy tinh, hỏa tinh, trái đất,kim tinh
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải dùm he
|
|
|
|
Một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V, tần số 100Hz.Biết rằng ở thời điểm t=0, điện áp tức thời là 100V và đang tăng.Biểu thức điện áp này là: A. u= 100$\sqrt{2}$ cos(200$\pi$t-$\frac{\pi}{4}$)(V) B. u= 100$\sqrt{2}$ cos200$\pi$t (V) C. u=100$\sqrt{2}$ cos(200$\pi$t+$\frac{\pi}{4}$)(V) D. u=100$ \sqrt{2}$cos(200$\pi$t-$\frac{\pi}{2}$)(V)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giả tiếp 2 bài này nha
|
|
|
|
Câu 1:Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng MN dọc theo trục Ox. Biết M,N nằm cùng phía so với O. Phát biểu nào đúng A. Tại các điểm vM,N vận tốc của vật đổi chiều , gia tốc của vật bằng 0 B. Tại các điểm M,N vận tốc của vật băng, gia tốc của vật có độ lớn cực đại C. Tại các điểm M và N vận tốc và gia tốc của vật đều bằng 0 D. Tại điểm M vận tốc của vật bằng 0, tại điểm N vận tốc của vật cực đại Câu 2:Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây không đúng? A. Tia tử ngoại có cùng bản chất với tia anpha B. Tia tử ngoại có cùng bản chât với tia gamma C. Tia tử ngoại có thể gây ra hiện tượng quang điện D. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải dùm 2 bài này nha
|
|
|
|
Câu 1:Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng và lò xo có độ cứng 60N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 5cm.Độ lớn cực đại của lực kéo về tác dụng lên vật nặng nói trên là A. 1,5N B. 3N C. 1N D. 6N Câu 2: Đặt một điện áp u= $U_{o}$ cos2$\pi$t với f thay đổi được vào 2 đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp.Khi f=$1_{1}$ thì cảm kháng của mạch bằng 36$\Omega$, dung kháng của mạch bằng 144$\Omega$ .Khi f=120Hz thì cường độ dòng điện cùng pha với điện áp hai đầu mạch.Giá trị của $f_{1}$ bằng A. 50HZ B. 80Hz C. 100Hz D. 60Hz
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải dùm tớ nha
|
|
|
|
Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng có khối lượng 100g và lò xo có độ cứng 10N/m dao động điều hòa theo trục Ox, gốc tọa độ O ở vị trí cân bằng.Tại thời điểm t=0 vật có tọa độ x=3$\sqrt{2}$ cm và vận tốc có độ lớn 30$\sqrt{2}$ cm/s,hướng về vị trí cân bằng.Phương trình dao động của vật là A. x= 6cos(10t+$\frac{\pi}{4}$ ) (cm) B. x= 4cos(10t-$\frac{\pi}{4}$ ) C.x= 4cos(10t+$\frac{3\pi}{4}$ )(cm) D. x=6cos(10t+$\frac{3\pi}{4}$) (cm)
|
|