|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 31/05/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/05/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 25/05/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý 11 - Chương IV - Từ trường
|
|
|
|
Vật lý 11 - Chương IV - Từ trường Hai dây dẫn song song cách nhau một khoảng 10cm. Dòng điện trong 2 dây cùng chiều và có cường độ I1 = I2 = 2,4cm.a. Xác định cảm ứng từ tại N biết N cách I1 8cm và cách I2 6cm.b. Đặt tại N một đoạn dây dẫn mang dòng điện I = 2A dài 10cm ngược chiều I1, I2. Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trên.
Vật lý 11 - Chương IV - Từ trường Hai dây dẫn song song cách nhau một khoảng 10cm. Dòng điện trong 2 dây cùng chiều và có cường độ $I _1 = I _2 = 2,4cm. $a. Xác định cảm ứng từ tại N biết N cách I1 8cm và cách $I _2 $ 6cm.b. Đặt tại N một đoạn dây dẫn mang dòng điện $I = 2A $ dài 10cm ngược chiều $I _1, I _2 $. Xác định lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn trên.
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm giá tri gần đúng của l
|
|
|
|
tìm giá tri gần đúng của l Bài toán Một đoạn mạch gồm điện trở R=40( Ω) , một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số thay đôie được. Khi tần số f=f1=503 √(Hz) thì điện áp hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi f=f2=50(Hz) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại. Độ tự cảm L gần giá trị nào nhất? A. 0,6 π(H)B. 0,3 π(H)C. 0,4 π(H)D. 0,2 π(H)
tìm giá tri gần đúng của l Bài toánMột đoạn mạch gồm điện trở $R=40( \Omega) $ , một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có tần số thay đôi e được. Khi tần số $f=f _1=50 \sqrt{3 } (Hz) $ thì điện áp hai đầu điện trở đạt cực đại. Khi $f=f _2=50(Hz) $ thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ đạt cực đại. Độ tự cảm L gần giá trị nào nhất? $A. \frac{0,6 }{\pi} (H) $$B. \frac{0,3 }{\pi} (H) $$C. \frac{0,4 }{\pi} (H) $$D. \frac{0,2 }{\pi} (H) $
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với.giải chi tiết nha
|
|
|
|
giúp mình với.giải chi tiết nha Cho $x=8cos(\pi t+\frac{\pi }{6}) (cm) $. Tìm số lần vật có động năng bằng 7 lần thế năng sau $t=\frac{2000}{15}(s)$
giúp mình với.giải chi tiết nha Cho $x=8 \cos(\pi t+\frac{\pi }{6}) (cm) $. Tìm số lần vật có động năng bằng 7 lần thế năng sau $t=\frac{2000}{15}(s)$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lý 11 chương IV-V
|
|
|
|
Lý 11 chương IV-V Một dây dẫn được uốn thành mạch điện phẳng có dạng hai hình vuông cạnh a = 10cm, b = 20 cm như hình vẽ. Mạch đặt trong từ trường đều có \overrightarrow{B} vuông góc với mặt phẳng hai khung, cho B=3,6.10^{-2} T. Dây dẫn có tiết diện 1mm^{2}., điện trở suất \rho =1,5.10^{-6} \Omega.m. Người ta cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian t=10^{-2} s.Tính dòng điện chạy qua mạch.
Lý 11 chương IV-V Một dây dẫn được uốn thành mạch điện phẳng có dạng hai hình vuông cạnh $a = 10cm, b = 20 cm $ như hình vẽ. Mạch đặt trong từ trường đều có $\overrightarrow{B} $ vuông góc với mặt phẳng hai khung, cho $B=3,6.10^{-2} T $. Dây dẫn có tiết diện $1mm^{2}. $, điện trở suất $\rho =1,5.10^{-6} \Omega.m $. Người ta cho từ trường giảm đều đến 0 trong thời gian $t=10^{-2} s $.Tính dòng điện chạy qua mạch.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý 7
|
|
|
|
Vật lý 7 Có 4 vôn kế có giới hạn lần lượt là:a) 500 mV b) 150 mVc) 3 V d) 300 VHãy cho biết dùng vôn kế này để đo hiệu điện thế nào sau đây là phù hợp:A/Hiệu điện thế của các dụng cụ dùng điện trong gia đình.B/Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch ước chừng khoảng 300mV.C/Hiệu điện thế của một viên pin(Dùng cho đèn pin thông thường).
Vật lý 7 Có 4 vôn kế có giới hạn lần lượt là:a) 500 mV b) 150 mVc) 3 V d) 300 VHãy cho biết dùng vôn kế này để đo hiệu điện thế nào sau đây là phù hợp:A/Hiệu điện thế của các dụng cụ dùng điện trong gia đình.B/Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch ước chừng khoảng 300mV.C/Hiệu điện thế của một viên pin(Dùng cho đèn pin thông thường).
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lý 7
|
|
|
|
Lý 7 Một mạch điện có sơ đồ như hình dưới:Ampe kế A_{1} chỉ giá trị 0,34A. Hãy cho biết:a. Số chỉ cua3ampe kế A_{2}b. Cường độ dòng điện qua các bóng đèn Đ_{1} và Đ_{2}.c. Vẽ lại mạch điện trên thoả mãn yêu cầu: Nếu tháo Đ_{1} thì Đ_{2} vẫn sáng và ngược lại.So sánh hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn trong sơ đồ vừa vẽ.
Lý 7 Một mạch điện có sơ đồ như hình dưới:Ampe kế $A_{1} $ chỉ giá trị $0,34A $. Hãy cho biết:a. Số chỉ cua3ampe kế $A_{2} $b. Cường độ dòng điện qua các bóng đèn $Đ_{1} $ và $Đ_{2}. $c. Vẽ lại mạch điện trên thoả mãn yêu cầu: Nếu tháo $Đ_{1} $ thì $Đ_{2} $ vẫn sáng và ngược lại.So sánh hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi bóng đèn trong sơ đồ vừa vẽ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
con lắc lò xo
|
|
|
|
con lắc lò xo Một con lắc lò xo treo thẳng
đứng gồm lò xo có độ cứng k =100N/m, vật nặng khối lượng m = 1kg. Nâng vật đến
vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật bắt đầu dao động. Khi vật dao
động đi qua vị trí lò xo giãn 5cm thì giữ chặt điểm chính giữa của lò xo. Lấy g
= 10m/s2 = \pi^2Tìm lực đàn hồi cực đại của lò xo sau đó?
con lắc lò xo Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k =100N/m, vật nặng khối lượng m = 1kg. Nâng vật đến vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho vật bắt đầu dao động. Khi vật dao động đi qua vị trí lò xo giãn 5cm thì giữ chặt điểm chính giữa của lò xo. Lấy $g = 10m/s ^2 = \pi^2 $.Tìm lực đàn hồi cực đại của lò xo sau đó?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Quang hình học
|
|
|
|
Quang hình học Vẽ ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ và phân kì trong những trường hợp sau: - Vật có vị trí: d > 2f - Vật có vị trí: d = f - Vật có vị trí: d = 2f - Vật có vị trí: 0 < d < f. - Vật có vị trí: f < d < 2f
Quang hình học Vẽ ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ và phân kì trong những trường hợp sau: - Vật có vị trí: d > 2f - Vật có vị trí: d = f - Vật có vị trí: d = 2f - Vật có vị trí: 0 < d < f. - Vật có vị trí: f < d < 2f
|
|
|
|
sửa đổi
|
quang hình học
|
|
|
|
quang hình học Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Thấu kính được đặt sao cho trục chính thẳng đứng, mặt lõm hướng lên trên. a) Ảnh S’ của S tạo bởi thấu kính cách thấu kính 12cm. Tính khoảng cách từ S đến thấu kính. b) Giữ S và thấu kính cố định. Đổ một lớp chất lỏng trong suốt vào mặt lõm. Bây giờ ảnh S’ của S cách thấu kính 20cm. Tính tiêu cự của lớp chất lỏng làm thấu kính.
quang hình học Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. Thấu kính được đặt sao cho trục chính thẳng đứng, mặt lõm hướng lên trên. a) Ảnh S’ của S tạo bởi thấu kính cách thấu kính 12cm. Tính khoảng cách từ S đến thấu kính.b) Giữ S và thấu kính cố định. Đổ một lớp chất lỏng trong suốt vào mặt lõm. Bây giờ ảnh S’ của S cách thấu kính 20cm. Tính tiêu cự của lớp chất lỏng làm thấu kính.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 12/05/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
phương hướng nam châm
|
|
|
|
phương hướng nam châm có phải khi 1 nam châm có 2 hướng bắc nam thì nó sẽ quay đúng hướng bắc nam, còn khi cây kim 2 đầu cách xa nhau bị nhiễm từ thì đầu bắc sẽ bị hút về nam & nam bị hút về bắc phải komình đã làm thí nghiệm & thấy như vậy & nếu đúng như vậy thì tại sao ?tại sao cục nam châm đầu bắc nó ko bị hút về nam mà nó lại quay đúng chiều về bắc, còn cây kim bị nhiễm từ thì khác ?
phương hướng nam châm có phải khi 1 nam châm có 2 hướng bắc nam thì nó sẽ quay đúng hướng bắc nam, còn khi cây kim 2 đầu cách xa nhau bị nhiễm từ thì đầu bắc sẽ bị hút về nam & nam bị hút về bắc phải komình đã làm thí nghiệm $\& $ thấy như vậy $\& $ nếu đúng như vậy thì tại sao ?tại sao cục nam châm đầu bắc nó ko bị hút về nam mà nó lại quay đúng chiều về bắc, còn cây kim bị nhiễm từ thì khác ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
mắt
|
|
|
|
mắt
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
Một người đeo kính có
độ tụ 1dp có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ cm đến 25cm.
a. Mắt
người này bị tật gì? Để sửa tật này phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu?
b. Khi
đeo kính có độ tụ này mắt nhìn được vật cách mắt bao nhiêu?
mắt Một người đeo kính có độ tụ $1dp $ có thể nhìn rõ các vật cách mắt từ cm đến $25cm. $a.Mắt người này bị tật gì? Để sửa tật này phải đeo kính có độ tụ bao nhiêu?b.Khi đeo kính có độ tụ này mắt nhìn được vật cách mắt bao nhiêu?
|
|