|
|
sửa đổi
|
Vật lý 10
|
|
|
|
Vật lý 10 Xe có khối lượng m = 800kg đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết quãng đường đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là 1,5m. Tính lực hãm của xe.
Vật lý 10 Xe có khối lượng $m = 800kg $ đang chuyển động thẳng đều thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết quãng đường đi được trong giây cuối cùng của chuyển động là $1,5m $. Tính lực hãm của xe.
|
|
|
|
sửa đổi
|
1123
|
|
|
|
1123 Ở độ cao 0,9m không đổi 1 người thảy một viên bi rơi khỏi tay với vận tốc 10m/s thì vị trí chạm đất của viên bi thiếu đoạn \t ria ngle x lần 2 với vận tốc 20m/s thì vị trí viên bi dư \t ria ngle x. xác định khoảng cách từ người đến lỗ
1123 Ở độ cao $0,9m $ không đổi $1 $ người thảy một viên bi rơi khỏi tay với vận tốc $10m/s $ thì vị trí chạm đất của viên bi thiếu đoạn $\ Delta x $ lần $2 $ với vận tốc $20m/s $ thì vị trí viên bi dư $\ Delta x $. xác định khoảng cách từ người đến lỗ
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 21/11/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng
|
|
|
|
Vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng từ ở chân mặt phẳng nghiêng góc α = 30độ người ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu v0= 2m/s . hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3. lấy g=10m/s a) tính gia tốc của vậtb) tính độ cao lớn nhất h mà vật đạt đcc) sau khi đạt độ cao h vật chuyển động như thế nào?Em tính ra đc câu a và b rồi đáp số là -7,6m/s^2 và 0,13m nhưng câu c ko biết làm như thế nào ạ. Mong mọi người giúp e
Vật chuyển động trên mặt phẳng nghiêng từ ở chân mặt phẳng nghiêng góc $\alpha = 30 $độ người ta truyền cho vật một vận tốc ban đầu $v _0= 2m/s $ . hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng là $0,3 $. lấy $g=10m/s ^2$ a) tính gia tốc của vậtb) tính độ cao lớn nhất h mà vật đạt đcc) sau khi đạt độ cao h vật chuyển động như thế nào?Em tính ra đc câu a và b rồi đáp số là $-7,6m/s^2 $ và $0,13m $ nhưng câu c ko biết làm như thế nào ạ. Mong mọi người giúp e
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 12
|
|
|
|
lý 12 khi người ta nói là :với 2 đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu cố định còn 2 điểm khác trên dây không dao động nghĩa là sao vậy
lý 12 khi người ta nói là :với $2 $ đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu cố định còn $2 $ điểm khác trên dây không dao động nghĩa là sao vậy ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp
|
|
|
|
giúp một vật có kh oioi s lượng 4kg ở trên mặt đất có trọng lượng 40N .Khi chuyển đến vị trí cách mặt đất h=3R thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu
giúp một vật có kh ối lượng $4kg $ ở trên mặt đất có trọng lượng $40N $ .Khi chuyển đến vị trí cách mặt đất $h=3R $ thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 12
|
|
|
|
lý 12 hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại A và B cách nhau 18cm. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng bằng 3.5cm. trên đoạn AB, số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là???
lý 12 hai nguồn kết hợp dao động cùng pha được đặt tại $A $ và $B $ cách nhau $18cm $. Sóng truyền trên mặt nước với bước sóng bằng $3.5cm $. trên đoạn $AB, $ số điểm mà tại đó phần tử nước dao động với biên độ cực đại là???
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 10
|
|
|
|
lý 10 1 vật bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có góc nghiên \alpha = 30 biết h = 0,6m lấy g=10 m/s tính gia tốc và vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng trong các trường hợp sau a.mặt phẳng nghiêng không có ma sát b. mặt phẳng nghiêng có ma sát với hệ số ma sát \mu = 0,3
lý 10 $1 $ vật bắt đầu trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có góc nghiên $\alpha = 30 $ biết $h = 0,6m $ lấy $g=10 m/s $ tính gia tốc và vận tốc của vật tại chân mặt phẳng nghiêng trong các trường hợp saua.mặt phẳng nghiêng không có ma sátb. mặt phẳng nghiêng có ma sát với hệ số ma sát $\mu = 0,3 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp t vs t đang cần gấp
|
|
|
|
giúp t vs t đang cần gấp Tính
lực hút lớn nhất giữa hai quả cầu có khối lượng bằng nhau m1= m2
= 50(kg). Biết đường kính mỗi quả cầu d = 2,5(m). Để lực hút giữa hai quả
cầu giảm đi 10 lần thì khoảng cách giữa hai quả cầu phải là bao
giúp t vs t đang cần gấp Tính lực hút lớn nhất giữa hai quả cầu có khối lượng bằng nhau $m _1= m _2 = 50(kg). $ Biết đường kính mỗi quả cầu $d = 2,5(m). $ Để lực hút giữa hai quả cầu giảm đi $10 $ lần thì khoảng cách giữa hai quả cầu phải là bao nhiêu ?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 19/11/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giúp mình bài Vật Lý lớp 10 này với ạ
|
|
|
|
Giúp mình bài Vật Lý lớp 10 này với ạ Tại A cung cấp cho vật vận tốc đầu Vo vật trượt trên Đường thẳng nằng ngang AB với hệ số ma sát k=0,2 , vận tốc của vật tại B là 1m/s . đoạn AB dài 2m , lấy g=10m/sa) Tính vận tốc của vật tại Ab)Sau đó với vận tốc tại B vật bay và rơi xuống đất , xác định vị trí vật chạm đất và vận tốc lúc đó
Giúp mình bài Vật Lý lớp 10 này với ạ Tại A cung cấp cho vật vận tốc đầu Vo vật trượt trên Đường thẳng nằng ngang $AB $ với hệ số ma sát $k=0,2 $ , vận tốc của vật tại $B $ là $1m/s $ . đoạn $AB $ dài $2m $ , lấy $g=10m/s $a) Tính vận tốc của vật tại $A $b)Sau đó với vận tốc tại B vật bay và rơi xuống đất , xác định vị trí vật chạm đất và vận tốc lúc đó
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/11/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải zùm minh vs
|
|
|
|
giải zùm minh vs tìm mật độ phân tử khí trong một bình kín ở nhiệt độ 27 c và áp suất 8,23*10^3 cho biết hằng số bolman k=1,38*10^-23
giải zùm minh vs tìm mật độ phân tử khí trong một bình kín ở nhiệt độ $27 ^0 c $ và áp suất $8,23*10^3 $ cho biết hằng số bolman $k=1,38*10^ {-23 }$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lực ma sát - Vạt lý 10
|
|
|
|
Lực ma sát - Vạt lý 10 Một ôtô có khối lượng m=1 tấn , chuyển động trên mặt đường nằm ngang . Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là \mu=0,1 . Tính lực kéo của động cơ nếu :a) Ôtô chuyển động thẳng đềub) Ôtô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a=2m/s^{2}
Lực ma sát - Vạt lý 10 Một ôtô có khối lượng $m=1 $ tấn , chuyển động trên mặt đường nằm ngang . Hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là $\mu=0,1 $ . Tính lực kéo của động cơ nếu :a) Ôtô chuyển động thẳng đều .b) Ôtô chuyển động nhanh dần đều với gia tốc $a=2m/s^{2} $.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lý 10
|
|
|
|
Lý 10 Một vệ tinh có khối lượng $m=800kg$ đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất. Biết Trái Đất có bán kính là $6400km$. Lấy $g=9.8m/s^2$. Hãy tính :a) Tốc độ dài của vệ tinhb) Chu kỳ quay của vệ tinhc) Lực hấp dẫn tác dụng lên vệ tinh
Lý 10 Một vệ tinh có khối lượng $m=800kg$ đang bay trên quỹ đạo tròn quanh Trái Đất ở độ cao bằng bán kính Trái Đất. Biết Trái Đất có bán kính là $6400km$. Lấy $g=9.8m/s^2$. Hãy tính : $a) $ Tốc độ dài của vệ tinh $b) $ Chu kỳ quay của vệ tinh $c) $ Lực hấp dẫn tác dụng lên vệ tinh
|
|