|
|
sửa đổi
|
help
|
|
|
|
help Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là N. Nếu với khoảng cách đó mà đặt trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là N.
a/ Xác định hằng số điện môi của điện môi.
b/ Để lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong điện môi bằng lực tương tác khi đặt trong không khí thì phải đặt hai điện tích cách nhau bao nhiêu? Biết trong không khí hai điện tích cách nhau 20cm
help Hai điện tích đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là N. Nếu với khoảng cách đó mà đặt trong điện môi thì lực tương tác giữa chúng là N. a/ Xác định hằng số điện môi của điện môi. b/ Để lực tương tác giữa hai điện tích khi đặt trong điện môi bằng lực tương tác khi đặt trong không khí thì phải đặt hai điện tích cách nhau bao nhiêu? Biết trong không khí hai điện tích cách nhau 20cm
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài toán xác định số điểm dao động Amax, Amin trên S1S2
|
|
|
|
Bài toán xác định số điểm dao động Amax, Amin trên S1S2 Hai nguồn S1S2 đồng bộ cách nhau 34cm; us1 = us2 = 4.\cos 40\pi .t , biết vận tốc truyền sáng là v=80cm/s.a) Lập ptdđ tại M cách S1 24cm, cách S2 49cm.b) Từ M đến trung trực S1S2 có bao nhiêu dãy cực tiểu?Dựng hình vuông S1S2AB. Tính số cực đại trên AB và số cực tiểu trên S1A.d) Lập ptdđ tại N thuộc trung trực S1S2 cách trung điểm S1S2 đoạn x=17cm.e) Tìm trên trung trực S1S2 điểm L gần S1 nhất dao động cùng pha với nguồn.MỌI NGƯỜI GIÚP MÌNH GẤP VỚI Ạ MÌNH HỌC KÉM PHẦN NÀY LẮM =.=!CẢM ƠN TRƯỚC Ạ :)
Bài toán xác định số điểm dao động Amax, Amin trên S1S2 Hai nguồn $S _1S _2 $ đồng bộ cách nhau $34cm; us _1 = us _2 = 4.\cos 40\pi .t $ , biết vận tốc truyền sáng là $v=80cm/s. $a) Lập ptdđ tại M cách $S _1 , 24cm $, cách $S _2 , 49cm. $b) Từ M đến trung trực S1S2 có bao nhiêu dãy cực tiểu?Dựng hình vuông $S _1S _2AB $. Tính số cực đại trên AB và số cực tiểu trên $S _1A. $d) Lập ptdđ tại N thuộc trung trực $S _1S _2 $ cách trung điểm $S _1S _2 $ đoạn $x=17cm. $e) Tìm trên trung trực $S _1S _2 $ điểm L gần S1 nhất dao động cùng pha với nguồn.MỌI NGƯỜI GIÚP MÌNH GẤP VỚI Ạ MÌNH HỌC KÉM PHẦN NÀY LẮM =.=!CẢM ƠN TRƯỚC Ạ :)
|
|
|
|
sửa đổi
|
1 vật dao động điều hòa có pt: x=20cos(pi.t- 3pi/4) cm
|
|
|
|
1 vật dao động điều hòa có pt: x=20cos(pi.t- 3pi/4) cm 1 vật dao động điều hòa có pt: x=20cos(pi.t- 3pi/4) cma) tính thời gian vật đi từ vtcb đến vị trí có li độ x=10cmb) tính thời gian vật đi từ vtcb đến vị trí có li độ x=10 cân 2 cm
1 vật dao động điều hòa có pt: x=20cos(pi.t- 3pi/4) cm 1 vật dao động điều hòa có pt: $x=20 \cos( \pi.t- 3 \pi/4) cm $a) tính thời gian vật đi từ vtcb đến vị trí có li độ $x=10cm $b) tính thời gian vật đi từ vtcb đến vị trí có li độ $x=10 $ cân $2 cm $
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lý 12 khó
|
|
|
|
vật lý 12 khó Bài 1: Một viên bi khối lượng m = 200 g; bán kính R = 1,5 cm, lăn không trượt theo đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng. Lấy $g =\pi ^2 (m / s^2 ).$ Khi bi đạt tốc độ góc 50 vòng/giây thì động năng toàn phần của bi bằng bao nhiêu ? Bài 2: Từ độ cao h trên mặt phẳng nghiêng, một quả cầu đặc lăn không trượt với tốc độ ban đầu bằng không. Bỏ qua ma sát lăn, tìm vận tốc của khối tâm ở chân dốc.
vật lý 12 khó Bài 1: Một viên bi khối lượng $m = 200 g; $ bán kính $R = 1,5 cm $, lăn không trượt theo đường dốc chính của một mặt phẳng nghiêng. Lấy $g =\pi ^2 (m / s^2 ).$ Khi bi đạt tốc độ góc $50 $ vòng/giây thì động năng toàn phần của bi bằng bao nhiêu ? Bài 2: Từ độ cao h trên mặt phẳng nghiêng, một quả cầu đặc lăn không trượt với tốc độ ban đầu bằng không. Bỏ qua ma sát lăn, tìm vận tốc của khối tâm ở chân dốc.
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lý 12 (1)
|
|
|
|
vật lý 12 (1) Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Nếu tổng mômen lực tác dụng lên vật bằng không thì A. Gia tốc góc của vật thay đổi. B. Tốc độ góc của vật không đổi. C. Gia tốc toàn phần của vật không đổi. D. Mômen động lượng của vật không đổi. Câu 2. Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn với một trục quay xác định? A. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vị trí trục quay B. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay C. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật. D. Đơn vị đo momen quán tính là kgm2. * đáp án nó ghi thế, còn e nghĩ câu 1- D, 2-D e sai chỗ nào chỉ e với! thanks
vật lý 12 (1) Câu 1: Chọn phát biểu đúng: Nếu tổng mômen lực tác dụng lên vật bằng không thì A. Gia tốc góc của vật thay đổi. B. Tốc độ góc của vật không đổi. C. Gia tốc toàn phần của vật không đổi. D. Mômen động lượng của vật không đổi. Câu 2. Phát biểu nào sai khi nói về momen quán tính của một vật rắn với một trục quay xác định? A. Momen quán tính của một vật rắn phụ thuộc vị trí trục quay B. Momen quán tính của một vật rắn đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay C. Momen quán tính của một vật rắn có thể dương, có thể âm tuỳ thuộc vào chiều quay của vật. D. Đơn vị đo momen quán tính là kgm2. * đáp án nó ghi thế, còn e nghĩ câu 1- D, 2-D e sai chỗ nào chỉ e với! thanks
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lý 12 (2)
|
|
|
|
vật lý 12 (2) Câu 1: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng M, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với trục quay cách tâm quả cầu một đoạn $\frac{R}{2}$ = bao nhiêu ?
vật lý 12 (2) Câu 1: Một quả cầu đặc, đồng chất, khối lượng M, bán kính R. Momen quán tính của quả cầu đối với trục quay cách tâm quả cầu một đoạn $\frac{R}{2}$ = bao nhiêu ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải chi tiết hộ cần gấp lắm
|
|
|
|
giải chi tiết hộ cần gấp lắm Câu 1: Một sàn quay hình trụ bán kính R = 1,2m, có momen quán tính đối với trục quay của nó là $I = 1,3.10^2 kg.m^2$ đang đứng yên. Một em bé , khối lượng m = 40 kg chạy trên mặt đất với tốc độ 3 m/s theo đường tiếp tuyến với mép sàn và nhảy lên sàn . Bỏ qua ma sát ở trục quay. Vận tốc góc của sàn và em bé sau khi nó nhảy lên sàn là:A. 0,768 rad/s. B. 0,897 rad/s. C. 0,987 rad/s. D. 0,678 rad/s. Câu 2: Một sàn quay có bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên. Một người có khối lượng M đứng ở mép sàn ném một hòn đá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v. Bỏ qua ma sát. Vận tốc góc của sàn sau đó là:$a/\frac{mv}{MR^2+1}$ $b/ \frac{mvR}{MR^2+1}$$c/ \frac{mvR^2}{MR^2+1}$ $d/\frac{mR^2}{MR^2+1}$
giải chi tiết hộ cần gấp lắm Câu 1: Một sàn quay hình trụ bán kính R = 1,2m, có momen quán tính đối với trục quay của nó là $I = 1,3.10^2 kg.m^2$ đang đứng yên. Một em bé , khối lượng m = 40 kg chạy trên mặt đất với tốc độ 3 m/s theo đường tiếp tuyến với mép sàn và nhảy lên sàn . Bỏ qua ma sát ở trục quay. Vận tốc góc của sàn và em bé sau khi nó nhảy lên sàn là:A. 0,768 rad/s. B. 0,897 rad/s. C. 0,987 rad/s. D. 0,678 rad/s. Câu 2: Một sàn quay có bán kính R, momen quán tính I đang đứng yên. Một người có khối lượng M đứng ở mép sàn ném một hòn đá có khối lượng m theo phương ngang, tiếp tuyến với mép sàn với vận tốc là v. Bỏ qua ma sát. Vận tốc góc của sàn sau đó là:$a/\frac{mv}{MR^2+1}$ $b/ \frac{mvR}{MR^2+1}$$c/ \frac{mvR^2}{MR^2+1}$ $d/\frac{mR^2}{MR^2+1}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
con lắc lò xo
|
|
|
|
con lắc lò xo 1)1 con lắc lò xo có m=100g,k=20 N/m.kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới VTCB 1 đoạn 2 căn 3 cm,rồi thả cho quả cầu trờ về VTCB với vận tốc có độ lớn là 0,2 căn 2 m/s.chọn gốc thời gian là lúc thả quả cầu,trụục Ox hướng xuống dưới,gốc tọa độ O tại VTCB của quả câu,g=10.viết ptdđ 2)1 CLLX dao động điều hòa T=5s.tại t=5s,quả lắc có li độ x=xo= căn 2/2 cm và vo= pi căn 2/5 cm/s.viêt ptdđ3)1 lò xo đầu trên cố định,đầu dưới treo 1 vật m,vật dđđh thẳng đứng với tần số f=4,5Hz.Trong qtdđ,chiều dài lò xo thỏa điều kiện 40cm<= l <=56cm.chọn gốc ở VTCB,chiều dương hướng xuống,gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất,ptdđ?4)CLLX có k ,m.lò xo treo thẳng đứng,đầu trên cố định.Quả cầu được gắn chặt vào đầu dưới lò xo ,kích thíc con lắc dđđh theo phương thẳng đứng.cho biết khi dao động,thời gian quả cầu chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị otrí cao nhất là 0,3 s. g=10 a)T ?b) độ dãn lò xo khi quả cầu ở VTCB.mọi người giúp mình,cảm ơn mọi ng` nhìu nha,mình đang cần gấp lắm
con lắc lò xo 1)1 con lắc lò xo có $m=100g,k=20 N/m $.kéo quả cầu thẳng đứng xuống dưới VTCB 1 đoạn 2 căn 3 cm,rồi thả cho quả cầu trờ về VTCB với vận tốc có độ lớn là $0,2 $ căn 2 m/s.chọn gốc thời gian là lúc thả quả cầu,trụục Ox hướng xuống dưới,gốc tọa độ O tại VTCB của quả câu,g=10.viết ptdđ2)1 CLLX dao động điều hòa T=5s.tại t=5s,quả lắc có li độ $x=xo= \sqrt{2} /2 cm $ và $v _o= \pi $ căn $2/5 cm/s $.viêt ptdđ3)1 lò xo đầu trên cố định,đầu dưới treo 1 vật m,vật dđđh thẳng đứng với tần số $f=4,5Hz $.Trong qtdđ,chiều dài lò xo thỏa điều kiện $40cm<= l <=56cm $.chọn gốc ở VTCB,chiều dương hướng xuống,gốc thời gian lúc lò xo ngắn nhất,ptdđ?4)CLLX có k ,m.lò xo treo thẳng đứng,đầu trên cố định.Quả cầu được gắn chặt vào đầu dưới lò xo ,kích thíc con lắc dđđh theo phương thẳng đứng.cho biết khi dao động,thời gian quả cầu chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị otrí cao nhất là $0,3 s. g=10 $a)T ?b) độ dãn lò xo khi quả cầu ở VTCB.mọi người giúp mình,cảm ơn mọi ng` nhìu nha,mình đang cần gấp lắm
|
|
|
|
sửa đổi
|
Chuyển động thẳng đều
|
|
|
|
Chuyển động thẳng đều Hai xe
chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng.
-
Nếu hai xe đi ngược chiều nhau thì sau 15 phút
khoảng cách hai xe giảm đi 25km.
-
Nếu hai xe đi cùng chiều nhau thì sau 15 phút
khoảng cách hai xe giảm đi 5km.
Tính vận tốc mỗi xe.
Chuyển động thẳng đều Hai xe chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng.- Nếu hai xe đi ngược chiều nhau thì sau $15 $ phút khoảng cách hai xe giảm đi $25km. $- Nếu hai xe đi cùng chiều nhau thì sau $15 $ phút khoảng cách hai xe giảm đi $5km. $Tính vận tốc mỗi xe.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 28/08/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý xác định nhiệt độ của hệ khi có sự cân bằng nhiệt
|
|
|
|
Vật lý xác định nhiệt độ của hệ khi có sự cân bằng nhiệt 1 Nồi nhôm co khối lượng 0,5kg chứa 0,118kg nước ở nhiệt độ 20 °C . Người ta thả vào bình một mảnh sắt có khối lượng 0,2kg đã được đun nóng tới 75 °C Xác định nhiệt độ của hệ khi có sự cân bằng nhiệt . Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm 0,92.10^3 J/kgk của nước 4,18.10^3 J/kgk của sắt 0,46.10^3 J/kgk
Vật lý xác định nhiệt độ của hệ khi có sự cân bằng nhiệt 1 Nồi nhôm co khối lượng $0,5kg $ chứa $0,118kg $ nước ở nhiệt độ $20 ^0C $ . Người ta thả vào bình một mảnh sắt có khối lượng $0,2kg $ đã được đun nóng tới $75 ^0C $. Xác định nhiệt độ của hệ khi có sự cân bằng nhiệt . Cho biết nhiệt dung riêng của nhôm $0,92.10^3 $ J/kgk ,của nước $4,18.10^3 $ J/kgk , của sắt $0,46.10^3 $ J/kgk
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lý 10
|
|
|
|
vật lý 10 hai xe đi theo 2 đường vuông góc,xe A đi về hướng tây với vận tốc 25 km/h,xe B đi về hướng nam với vận tốc 15 km/h.Lúc t=0,A và B còn cách giao điểm 2 đường lần lượt là 2,5 km và 3 km và tiến lại giao điểm.Tìm thời điểm mà khoảng cách 2 xea)nhỏ nhấtb)bằng khoảng cách ban đầu
vật lý 10 hai xe đi theo 2 đường vuông góc,xe A đi về hướng tây với vận tốc $25 km/h $, xe B đi về hướng nam với vận tốc $15 km/h $.Lúc $t=0,A $ và B còn cách giao điểm 2 đường lần lượt là $2,5 km $ và 3 km và tiến lại giao điểm.Tìm thời điểm mà khoảng cách 2 xea)nhỏ nhấtb)bằng khoảng cách ban đầu
|
|
|
|
sửa đổi
|
giai ho mk voi
|
|
|
|
giai ho mk voi Nếu lấy mốc thời gian là lúc 5 giờ 15 phút thì sau ít nhất
bao lâu kim phút đổi kịp kim giờ
giai ho mk voi Nếu lấy mốc thời gian là lúc 5 giờ 15 phút thì sau ít nhất bao lâu kim phút đổi kịp kim giờ
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải chi tiết giùm mình nhé( vẽ hình càng tốt) , mình cảm ơn!
|
|
|
|
giải chi tiết giùm mình nhé( vẽ hình càng tốt) , mình cảm ơn! một con lắc đơn có m=0.05 gam mang điện tích q=5 *10^-9 c. đặt trong điện trường đều có E nằm ngang , E=3 *10^4 V/m, biết g=9.8m/s^2.a) tính góc lệch a của dây treo so với phương thẳng đứngb) đặt trong điện môi có Dc=3 Dđm thì có góc lệch a=45 độ . Tính E' , sức căng dâyc) Vecto E hướng thẳng đứng từ trên xuống . Sức căng dây tăng lên hay giảm xuống bao nhiêu lần so với khi không đặt trong điện trường
giải chi tiết giùm mình nhé( vẽ hình càng tốt) , mình cảm ơn! một con lắc đơn có $m=0.05 gam $ mang điện tích $q=5 .10^ {-9 } c $. đặt trong điện trường đều có E nằm ngang , $E=3 .10^4 V/m $, biết $g=9.8m/s^2. $a) tính góc lệch a của dây treo so với phương thẳng đứngb) đặt trong điện môi có $Dc=3 $ Dđm thì có góc lệch $a=45 $ độ . Tính $E' $ , sức căng dâyc) Vecto E hướng thẳng đứng từ trên xuống . Sức căng dây tăng lên hay giảm xuống bao nhiêu lần so với khi không đặt trong điện trường
|
|
|
|
sửa đổi
|
lì
|
|
|
|
lì Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau,chứa các điện tích cùng dấu q1và q2 được treo vào chung một điểm O bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau. Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là 60 độ.Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thi cùng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây giờ là 90 độ tính tỉ sốq1 \q2.giúp mình với. mình rất gấp. năng nỉ mọi người luôn ak
lì Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống hệt nhau,chứa các điện tích cùng dấu $q _1 $ và $q _2 $ được treo vào chung một điểm $O $ bằng hai sợi dây chỉ mảnh, không dãn, dài bằng nhau. Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là $60 $ độ.Cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thi cùng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo bây giờ là $90 $ độ tính tỉ số $q _1 /q _2 $.giúp mình với. mình rất gấp. năng nỉ mọi người luôn ak
|
|