|
|
sửa đổi
|
BT 3
|
|
|
|
BT 3 Bài 3 Một khung dây hình vuông cạnh 25 cm nằm trong mặt phẳng
vuông góc với từ trường đều. Điện trở của khung bằng 8,0 W . Dòng
điện cảm ứng chạy trong khung là 14 mA. Tìm tốc độ biến đổi của từ trường.
BT 3 Bài 3 Một khung dây hình vuông cạnh $25 cm $ nằm trong mặt phẳng vuông góc với từ trường đều. Điện trở của khung bằng $8,0 W $ . Dòng điện cảm ứng chạy trong khung là $14 mA $. Tìm tốc độ biến đổi của từ trường.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
|
|
|
|
giúp mình với !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là $u_1=220\sqrt{2} \cos100\pi t(V), u_2=220\sqrt{2} \cos(100\pi t+2\pi /3)(V),u_3=220\sqrt{2} \cos(100\pi t-2\pi /3)(V)$. Tải của mỗi pha chỉ có điện trở thuần và có giá trị tương ứng là $R1=R_3=2,2\Omega , R_2=4,4\Omega $. Khi đó biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hòa là:$A.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{2\pi }{3})A $ $B.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi }{3})A$$C.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\pi )A $ $D.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t-\frac{\pi }{3})A$
giúp mình với !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là $u_1=220\sqrt{2} \cos100\pi t(V), u_2=220\sqrt{2} \cos(100\pi t+2\pi /3)(V) $ $,u_3=220\sqrt{2} \cos(100\pi t-2\pi /3)(V)$. Tải của mỗi pha chỉ có điện trở thuần và có giá trị tương ứng là $R1=R_3=2,2\Omega , R_2=4,4\Omega $. Khi đó biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hòa là:$A.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{2\pi }{3})A $ $B.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi }{3})A$$C.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\pi )A $ $D.i=50\sqrt{2}cos(100\pi t-\frac{\pi }{3})A$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!
|
|
|
|
giúp mình với !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là u1=220 √2cos100 πt(V), u2=220 √2cos(100 πt+2 π/3)(V), u3=220 √2cos(100 πt-2 π/3)(V). Tải của mỗi pha chỉ có điện trở thuần và có giá trị tương ứng là R1=R3=2,2 Ω, R2=4,4 Ω. Khi đó biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hòa là:A. B.C. D.
giúp mình với !!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!!! Trong lưới điện dân dụng ba pha mắc hình sao, điện áp mỗi pha là $u _1=220 \sqrt{2 } \cos100 \pi t(V), u _2=220 \sqrt{2 } \cos(100 \pi t+2 \pi /3)(V),u _3=220 \sqrt{2 } \cos(100 \pi t-2 \pi /3)(V) $. Tải của mỗi pha chỉ có điện trở thuần và có giá trị tương ứng là $R1=R _3=2,2 \Omega , R _2=4,4 \Omega $. Khi đó biểu thức cường độ dòng điện trong dây trung hòa là: $A. i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{2\pi }{3})A $ $B. i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\frac{\pi }{3})A$$C. i=50\sqrt{2}cos(100\pi t+\pi )A $ $D. i=50\sqrt{2}cos(100\pi t-\frac{\pi }{3})A$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 29/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
vat ly lop 10
|
|
|
|
vat ly lop 10 hai xe khối lượng m1 và m2 cung chạy trên đường nằm ngang song song, không ma sát, lần lượt có V là v1 va v2. trong đó m1=2m2 và các động năng Wđ1=0.5Wđ2. nếu xe thứ nhát tăng vận tốc thêm 1 (m/s) thì động năng hai xe băng nhau. Hãy tinh v1 và v2
vat ly lop 10 hai xe khối lượng $m _1 $ và $m _2 $ cung chạy trên đường nằm ngang song song, không ma sát, lần lượt có $V $ là $v _1 $ va $v _2 $. trong đó $m _1=2m _2 $ và các động năng $W _{đ _1 }=0.5W _{đ _2 }$. nếu xe thứ nhát tăng vận tốc thêm $1 (m/s) $ thì động năng hai xe băng nhau. Hãy tinh $v _1 $ và $v _2 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 28/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 25/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình câu lý này vs
|
|
|
|
giúp mình câu lý này vs Một đồng hồ treo tay của nhà du hành vũ trụ đang chuyển động với tốc độ bằng 0.6 lần vận tốc ánh sáng.Sau 5 ngày đồng hồ này so với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên thì: A: chậm 1.25 ngày B: nhanh 1.25 ngày C:chậm 6.25 phút D:nhanh 6.25 phút
giúp mình câu lý này vs Một đồng hồ treo tay của nhà du hành vũ trụ đang chuyển động với tốc độ bằng 0.6 lần vận tốc ánh sáng.Sau 5 ngày đồng hồ này so với đồng hồ gắn với quan sát viên đứng yên thì: A: chậm 1.25 ngày B: nhanh 1.25 ngày C:chậm 6.25 phút D:nhanh 6.25 phút
|
|
|
|
sửa đổi
|
tinh mai ko ra giup minh voi
|
|
|
|
tinh mai ko ra giup minh voi Một lăng kính có góc chiết quang A. Chiếu tia
sáng SI đến vuông góc với mặt bên của lăng kính. Biết góc lệch của tia ló và
tia tới là D = 150. Cho chiết suất của lăng kính là n = 4/3. Tính
góc chiết quang A?bai 2:: Một lăng kính thủy tinh
có góc chiết quang A, chiết suất n = 1,5. Chiếu tia sáng qua lăng kính để có
góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang A. Tính góc B của lăng kính biết tiết
diện thẳng là tam giác cân tại A.3.: Cho một lăng
kính có chiết suất n=\sqrt{3} và góc chiết quang A. Tia sáng đơn sắc sau khi
khúc xạ qua lăng kính cho tia ló có góc lệch cực tiểu đúng bằng A.
1. Tính góc chiết quang A.
2. Nếu nhúng lăng kính này vào nước có chiết suất n’ = 4/3 thì góc tới i
phải bằng bao nhiêu để có góc
lệch cực tiểu ? Tính góc lệch cực tiểu khi đó ?
tinh mai ko ra giup minh voi Một lăng kính có góc chiết quang A. Chiếu tia sáng SI đến vuông góc với mặt bên của lăng kính. Biết góc lệch của tia ló và tia tới là $D = 15 ^0 $. Cho chiết suất của lăng kính là $n = 4/3 $. Tính góc chiết quang A?bai 2:: Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A, chiết suất $n = 1,5. $ Chiếu tia sáng qua lăng kính để có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang A. Tính góc B của lăng kính biết tiết diện thẳng là tam giác cân tại A.3.: Cho một lăng kính có chiết suất $n=\sqrt{3} $ và góc chiết quang A. Tia sáng đơn sắc sau khi khúc xạ qua lăng kính cho tia ló có góc lệch cực tiểu đúng bằng A.1. Tính góc chiết quang A.2. Nếu nhúng lăng kính này vào nước có chiết suất $n’ = 4/3 $ thì góc tới i phải bằng bao nhiêu để có góc lệch cực tiểu ? Tính góc lệch cực tiểu khi đó ?
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
AI CHUYÊN LÝ GIÚP E BT NAY VS
|
|
|
|
AI CHUYÊN LÝ GIÚP E BT NAY VS bình thông nhau gồm 2 nhánh hình trụ có tiết diện lần lượt là S1va S2 có chứa nước. Trên mặt nước có đặt các pittong mỏng khối lượng m1 và m2. Mực nước ở ống to cao hơn mực nước ống nhỏ là h.A, tìm khối lượng m của quả cân đặt trên pittong lớn để mực nước 2 bên ngang nhaub, nếu đặt quả cân sang pittong nhỏ thì mực nước chênh nhau 1 đoạn K là bn ?
AI CHUYÊN LÝ GIÚP E BT NAY VS bình thông nhau gồm 2 nhánh hình trụ có tiết diện lần lượt là S1va S2 có chứa nước. Trên mặt nước có đặt các pittong mỏng khối lượng m1 và m2. Mực nước ở ống to cao hơn mực nước ống nhỏ là h.A, tìm khối lượng m của quả cân đặt trên pittong lớn để mực nước 2 bên ngang nhaub, nếu đặt quả cân sang pittong nhỏ thì mực nước chênh nhau 1 đoạn K là bn ?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 24/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Khúc xạ ánh sáng
|
|
|
|
Khúc xạ ánh sáng Hai môi trường 1 và 2 trong suốt tiếp xúc nhau, chiếu tia sáng SI từ 1 có chiết suất nhỏ hơn sang 2, đến điểm I trên mặt ngăn cách 2 môi trường.Tia khúc xạ IR truyền ngược lại môi trường đầu hay tiếp tục truyền vào môi trường 2? cùng phương hay lệch khỏi phương ban đầu?Độ sáng của tia khúc xạ sẽ không đổi, sáng hơn hay mờ hơn tia tới?So sánh độ lớn của góc tới và góc khúc xạ.
Khúc xạ ánh sáng Hai môi trường 1 và 2 trong suốt tiếp xúc nhau, chiếu tia sáng SI từ 1 có chiết suất nhỏ hơn sang 2, đến điểm I trên mặt ngăn cách 2 môi trường.Tia khúc xạ IR truyền ngược lại môi trường đầu hay tiếp tục truyền vào môi trường 2? cùng phương hay lệch khỏi phương ban đầu?Độ sáng của tia khúc xạ sẽ không đổi, sáng hơn hay mờ hơn tia tới?So sánh độ lớn của góc tới và góc khúc xạ.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Thấu kính hội tụ
|
|
|
|
Thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ tiêu cự f = 12 cm. Vật AB là 1 đoạn thẳng cao 2 mm đặt vuông góc trục chính tại A, đặt trước thấu kính 15 cm, cho ảnh A'B'. Tính tốc độ dài của điểm B' nếu giữ thấu kính cố định, cho AB quay quanh trục chính với tốc độ 0,2 rad/s.
Thấu kính hội tụ Thấu kính hội tụ tiêu cự $f = 12 cm $. Vật AB là 1 đoạn thẳng cao 2 mm đặt vuông góc trục chính tại A, đặt trước thấu kính 15 cm, cho ảnh $A'B'. $ Tính tốc độ dài của điểm B' nếu giữ thấu kính cố định, cho AB quay quanh trục chính với tốc độ 0,2 rad/s.
|
|