|
|
sửa đổi
|
( Lý 10)
|
|
|
|
( Lý 10) Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết thời gian rơi của vậy thứ nhất lớn gấp đôi thời gian của vật rơi thứ hai. Tính tỉ số $\frac{h}{h}$
( Lý 10) Hai vật được thả rơi tự do đồng thời từ hai độ cao khác nhau h1 và h2. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết thời gian rơi của vậy thứ nhất lớn gấp đôi thời gian của vật rơi thứ hai. Tính tỉ số $\frac{h}{h}$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 19/10/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao động điều hoà
|
|
|
|
Dao động điều hoà Một vật dao động theo pt x=2cos(4\pit-\pi/3)(cm) . Quãng đường đi được trong thời gian t=0.125s là
Dao động điều hoà Một vật dao động theo pt $x=2 \cos(4\pi t-\pi/3)(cm) $. Quãng đường đi được trong thời gian $t=0.125s $ là
|
|
|
|
sửa đổi
|
BÀI TẬP NÉM XIÊN
|
|
|
|
BÀI TẬP NÉM XIÊN 1 máy bay bay với vận tốc đầu = 290km/h nhào xuống 1 góc 30 độ so vs phương nằm ngang và thả 1 quả bom. Khoảng cách từ chỗ thả cho đến khi nó rơi chạm đất là 700m. Tính độ cao lúc chúi xuống thả bom?
BÀI TẬP NÉM XIÊN 1 máy bay bay với vận tốc đầu $= 290km/h $ nhào xuống 1 góc $30 $ độ so vs phương nằm ngang và thả 1 quả bom. Khoảng cách từ chỗ thả cho đến khi nó rơi chạm đất là $700m. $ Tính độ cao lúc chúi xuống thả bom?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Chuyển động thẳng đều
|
|
|
|
Chuyển động thẳng đều Một ng đứng tại trên 1 bờ hồ.Người này muốn tới B trên mặt hồ nhanh nhất.Cho các khoảng cách như trên hình vẽ.Biết rằng người này có thể chạy thẳng dọc bờ hồ với vận tốc v1 và bơi thẳng với vận tốc v2.Hãy xác định cách mà ng này phải theo:-Hoặc bơi thẳng từ A đến B- Hoặc chạy dọc theo bờ hồ 1 đoạn rồi sau đó bơi thẳng tới B.
Chuyển động thẳng đều Một ng đứng tại trên 1 bờ hồ.Người này muốn tới B trên mặt hồ nhanh nhất.Cho các khoảng cách như trên hình vẽ.Biết rằng người này có thể chạy thẳng dọc bờ hồ với vận tốc $v _1 $ và bơi thẳng với vận tốc $v _2 $.Hãy xác định cách mà ng này phải theo:-Hoặc bơi thẳng từ A đến B- Hoặc chạy dọc theo bờ hồ 1 đoạn rồi sau đó bơi thẳng tới B.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Bài tập về chuyển động đều - chuyển động không đều
|
|
|
|
Bài tập về chuyển động đều - chuyển động không đều 1. Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc 12m/s. Hỏi đoạn đường đầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là 36km/h.2.Một học sinh đi xe đạp trên một đoạn đường dốc dài 100m. Trong 75m đầu học sinh đó đi với vận tốc 2,5m/s. Biết thời gian đi cả đoạn đường dốc là 35s. Thời gian hs đó đi hết đoạn đường còn lại 3. Một người đi xe đạp từ A đến B. Trong đoạn đường đầu người đó đi 15 phút với vận tốc 10m/s. Đoạn đường còn lại người đó đi hết 20 phút với vận tốc 12m/s. Tính quãng đường AB và tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB
Bài tập về chuyển động đều - chuyển động không đều 1. Một người đi xe máy từ A đến B. Trên đoạn đường đầu người đó đi hết 15 phút. Đoạn đường còn lại người đó đi trong thời gian 30 phút với vận tốc $12m/s $. Hỏi đoạn đường đầu dài bao nhiêu? Biết vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường AB là $36km/h. $2.Một học sinh đi xe đạp trên một đoạn đường dốc dài $100m $. Trong 75m đầu học sinh đó đi với vận tốc 2,5m/s. Biết thời gian đi cả đoạn đường dốc là 35s. Thời gian hs đó đi hết đoạn đường còn lại 3. Một người đi xe đạp từ A đến B. Trong đoạn đường đầu người đó đi 15 phút với vận tốc $10m/s $. Đoạn đường còn lại người đó đi hết $20 $ phút với vận tốc $12m/s $. Tính quãng đường AB và tốc độ trung bình của người đó trên cả quãng đường AB
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lý 12 dòng điện xoay chiều
|
|
|
|
vật lý 12 dòng điện xoay chiều mạch điện gồm tụ điện à cuộn dây mắc nối tiếp. điện trở thuần bàng cảm kháng . điện áp ở 2 đầu tụ là U=40\sqrt{2}V và chậm pha so với điện áp của mạch là \frac{\pi }{4}. tính giá rị điện áp của mạch.
vật lý 12 dòng điện xoay chiều mạch điện gồm tụ điện à cuộn dây mắc nối tiếp. điện trở thuần bàng cảm kháng . điện áp ở 2 đầu tụ là $U=40\sqrt{2}V $ và chậm pha so với điện áp của mạch là $\frac{\pi }{4} $. tính giá rị điện áp của mạch.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý 11 Ghép tụ điện
|
|
|
|
Vật lý 11 Ghép tụ điện ó 3 tụ điện C1 = 10 μF, C2= 5 μF, C3=4 μF được mắc vào nguồn điện có U=38Va. tính điện dung C của bộ tụ điện, điện tích và hiệu điện thế trên các tụ điện.b. C3 bị "đánh thủng". Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C1
Vật lý 11 Ghép tụ điện ó 3 tụ điện $C _1 = 10 \mu F, C _2= 5 \mu F, C _3=4 \mu F $ được mắc vào nguồn điện có $U=38V $a. tính điện dung C của bộ tụ điện, điện tích và hiệu điện thế trên các tụ điện.b. C3 bị "đánh thủng". Tìm điện tích và hiệu điện thế trên tụ C1
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 07/10/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Chuyển động biến đổi đều
|
|
|
|
Chuyển động biến đổi đều Đoàn tàu gồm đầu kéo 9 toa. Chiều dài đầu tàu và mỗi toa đều bằng 10m. Đầu tàu đi ngang qua người quan sát (đứng yên) trong 2,1s, toa thứ nhất đi qua người quan sát trong 2s. Cả đoàn tàu đi qua người quan sát trong bao nhiêu lâu?
Chuyển động biến đổi đều Đoàn tàu gồm đầu kéo 9 toa. Chiều dài đầu tàu và mỗi toa đều bằng $10m. $ Đầu tàu đi ngang qua người quan sát (đứng yên) trong $2,1s $, toa thứ nhất đi qua người quan sát trong $2s $. Cả đoàn tàu đi qua người quan sát trong bao nhiêu lâu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Rơi tự do Vật lý 10
|
|
|
|
Rơi tự do Vật lý 10 Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng
cho một người khác ở trên tầng cao 6m. Người này chỉ việc giơ tay ngang ra là bắt
được viên gạch. Lấy g = 10m/s2. Để cho viên gạch lúc người kia bắt
được bằng không thì vận tốc ném là bao nhiêu?
Rơi tự do Vật lý 10 Một người thợ xây ném một viên gạch theo phương thẳng đứng cho một người khác ở trên tầng cao 6m. Người này chỉ việc giơ tay ngang ra là bắt được viên gạch. Lấy $g = 10m/s ^2 $. Để cho viên gạch lúc người kia bắt được bằng không thì vận tốc ném là bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý 10
|
|
|
|
Vật lý 10 Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc $\omega$ = 2,25$\pi$ rad/s. Trong 2s chất điểm đã quay được một góc bằng bao nhiêu?
Vật lý 10 Một chất điểm chuyển động tròn đều với vận tốc góc $\omega$ = 2,25$\pi$ rad/s. Trong $2s $ chất điểm đã quay được một góc bằng bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải toán vật lí bài chuyển động biến đổi đều lớp 10
|
|
|
|
giải toán vật lí bài chuyển động biến đổi đều lớp 10 Lúc 7h, 1 người di xe đạp với vận tốc 15km/h gặp 1 người đi mô tô 1 chiều với vận tóc 30km/h . Tại vị trí A đến 8h người đi mô tô dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại đuổi theo người đi xe đạp với tốc độ như cũ . Chọn gốc là vị trí A. chiều dương là của người đi xe đạp, gốc thời gian là 7ha) Viết pt chuyển động của 2 xe ( mô tô phải 3 giai đoạn)b) Họ gặp nhau khi nào???c) Vẽ đồ thị c.động của 2 xe trên cùng 1 hệ tọa độ ) mô tô có 3 đoạn )
giải toán vật lí bài chuyển động biến đổi đều lớp 10 Lúc $7h, 1 $ người di xe đạp với vận tốc 15km/h gặp 1 người đi mô tô 1 chiều với vận tóc $30km/h $. Tại vị trí A đến $8h $ người đi mô tô dừng lại nghỉ 30 phút rồi quay lại đuổi theo người đi xe đạp với tốc độ như cũ . Chọn gốc là vị trí A. chiều dương là của người đi xe đạp, gốc thời gian là $7h $a) Viết pt chuyển động của 2 xe ( mô tô phải 3 giai đoạn)b) Họ gặp nhau khi nào???c) Vẽ đồ thị c.động của 2 xe trên cùng 1 hệ tọa độ ) mô tô có 3 đoạn )
|
|
|
|
sửa đổi
|
vat ly
|
|
|
|
vat ly tính các điện trở R1, R2. biết -khi nối tiếp R1, R2 vào 2 điểm AB có HDT 12V thì CDDD qua cac dien tro bang 2,4 A- khi mac song Song R1, R2 vao 2 diem thi CDDD trong mach bang 10 A
vat ly tính các điện trở $R _1, R _2 $. biết -khi nối tiếp $R _1, R _2 $ vào 2 điểm AB có HDT $12V $ thì CDDD qua cac dien tro bang $2,4 A $- khi mac song Song $R _1, R _2 $ vao 2 diem thi CDDD trong mach bang $10 A $
|
|
|
|
sửa đổi
|
tìm vận tốc lớn nhất của một điện tích
|
|
|
|
tìm vận tốc lớn nhất của một điện tích Hai điện tích điểm q1=3.10-4c va q2=4.10-4c được giữ cố
định tại hai đỉnh A và B của một tam giác. Tại đỉnh C của tam giác này đặt một
vật nhỏ khối lượng m=20g và q3=2.10-4c.Vận tốc lớn nhât
mà vật này đạt được sau khi nó được buông ra là bao nhiêu? Cho AC=5cm;BC=6cm;AB=7cm
tìm vận tốc lớn nhất của một điện tích Hai điện tích điểm $q _1=3.10 ^{-4 }c $ va $q _2=4.10 ^{-4 }c $ được giữ cố định tại hai đỉnh A và B của một tam giác. Tại đỉnh C của tam giác này đặt một vật nhỏ khối lượng $m=20g $ và $q _3=2.10 ^{-4 }c $.Vận tốc lớn nhât mà vật này đạt được sau khi nó được buông ra là bao nhiêu? Cho $AC=5cm;BC=6cm;AB=7cm $
|
|