|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 03/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 02/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
moi cao thu phan tich hộ
|
|
|
|
moi cao thu phan tich hộ cho bản mặt song song có bề dày e= 16cm, chiết suất n= 1.55(thuy tinh)tính khoảng cách vật - ảnh trong các trường hợp:a, vật A và bản đều đặt trong ko khíb, vật A và bản đều đặt trong nước(n'=1.33)c, A đặt trong nước, mặt kia của bản tiếp giáp với không khí.cho Ah=40cm
moi cao thu phan tich hộ cho bản mặt song song có bề dày $e= 16cm $, chiết suất $n= 1.55 $ (thuy tinh)tính khoảng cách vật - ảnh trong các trường hợp:a, vật A và bản đều đặt trong ko khíb, vật A và bản đều đặt trong nước $(n'=1.33) $c, A đặt trong nước, mặt kia của bản tiếp giáp với không khí.cho $Ah=40cm $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm bước sóng
|
|
|
|
Tìm bước sóng Trong thí nghiệm giao thoa: khoảng cách 2 khe a=0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D=1m. Dùng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc \lambda1 =0,5 và \lambda 2 thỏa 0,6 &l t;= \lambda2 &l t;= 0,7 (10^-6)m. Tại điểm M trên màn ở cách vân trung tâm 1cm là vị trí cho vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm. Giá trị lamda2 là:A. 0,6 B.0,48 C. 0.5 D. 0.625 (10^-6)m
Tìm bước sóng Trong thí nghiệm giao thoa: khoảng cách 2 khe $a=0,5mm $, khoảng cách từ hai khe đến màn $D=1m $. Dùng đồng thời với hai ánh sáng đơn sắc $\lambda _1 =0,5 $ và $\lambda _2 $ thỏa $ 0,6 \l eq \lambda2 \l eq 0,7 (10^-6)m $. Tại điểm M trên màn ở cách vân trung tâm 1cm là vị trí cho vạch sáng cùng màu với vạch sáng trung tâm. Giá trị $\lam bda _2 $ là: $A. 0,6 B.0,48 C. 0.5 D. 0.625 (10^-6)m $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm số bức xạ
|
|
|
|
Tìm số bức xạ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young: nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng 0,38 &l t;= lamda &l t;= 0,76 (10^-6)m. người ta đo được hiệu đường đi từ hai khe đến một điểm A trên màn là 2 x10^-6m.Hỏi có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại điểm A?
Tìm số bức xạ Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young: nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng $0,38 \l eq \lam bda \l eq 0,76 (10^ {-6 })m. $ người ta đo được hiệu đường đi từ hai khe đến một điểm A trên màn là $2 .10^ {-6 }m $.Hỏi có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại điểm A?
|
|
|
|
sửa đổi
|
mắt 11
|
|
|
|
mắt 11 1) Một người cận thị có cực cận là 15cm và khoảng nhìn rõ là
35cm. Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có f= 5cm. Mắt cách kính lúp 10cm.
a. Đặt vật trong khoảng nào trước mắt.
b. Tính G khi ngắm chừng ở C v và Cc.
mắt 11 1) Một người cận thị có cực cận là $15cm $ và khoảng nhìn rõ là $35cm. $ Quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có $f= 5cm $. Mắt cách kính lúp $10cm. $a. Đặt vật trong khoảng nào trước mắt.b. Tính G khi ngắm chừng ở $C _v $ và $C _c. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
mắt 11 (1)
|
|
|
|
mắt 11 (1) 1) Một người cận thị chỉ nhìn được những vật xa nhất cách mắt
50cm.
a. Muốn nhìn được vật ở xa vô cùng mà không cần điều tiết
thì phải đeo kính số mấy?
b. Muốn nhìn được vật ở cách mắt 10cm mà không cần điều
tiết thì phải đeo kính số mấy? ==> = -10 phải ko ra?
c. Khi đeo cả hai kính trên ghép sát nhau thì đọc được sách
cách mắt ít nhất 10cm. Tìm khoảng cực cận của người này khi không đeo kính.
Coi các kính đều đeo sát mắt.
mắt 11 (1) 1) Một người cận thị chỉ nhìn được những vật xa nhất cách mắt 50cm.a. Muốn nhìn được vật ở xa vô cùng mà không cần điều tiết thì phải đeo kính số mấy?b. Muốn nhìn được vật ở cách mắt 10cm mà không cần điều tiết thì phải đeo kính số mấy? ==> = -10 phải ko ra?c. Khi đeo cả hai kính trên ghép sát nhau thì đọc được sách cách mắt ít nhất 10cm. Tìm khoảng cực cận của người này khi không đeo kính.Coi các kính đều đeo sát mắt.
|
|
|
|
sửa đổi
|
mắt 11 (2)
|
|
|
|
mắt 11 (2) 1) Một người cận thị đeo kính số 4 thì đọc được sách cách mắt
ít nhất 25cm và nhìn được vật ở xa vô cực. Tìm giới hạn nhìn rõ của người đó.
Khi bỏ kính ra, người này quan sát đáy chậu ở cách mắt 16cm. Vậy phải đổ nước
vào chậu cao bao nhiêu để thấy đáy chậu với góc trông lớn nhất.
mắt 11 (2) 1) Một người cận thị đeo kính số 4 thì đọc được sách cách mắt ít nhất 25cm và nhìn được vật ở xa vô cực. Tìm giới hạn nhìn rõ của người đó. Khi bỏ kính ra, người này quan sát đáy chậu ở cách mắt 16cm. Vậy phải đổ nước vào chậu cao bao nhiêu để thấy đáy chậu với góc trông lớn nhất.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 01/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Con lắc lò xo lớp 10
|
|
|
|
Con lắc lò xo lớp 10 Bài 1: Con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối lượng m_{1} = 400g. Một vật nhỏ có khối lượng m_{2} = 200 g chuyển động theo phương ngang với vận tốc v_{0} = 4,8 m/s , song song với lò xo đến va chạm mềm vào vật m_{1} . Bỏ qua mọi ma sát. Tính độ nén cực đại của lò xo sau đó.Bài 2: 1 con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài l = 60 cm và vật nặng có khối lượng m =450 g. Khi con lắc đang ở vị trí cân bằng thì một vật nhỏ có khối lượng ,' = 50 g bay theo phương ngang với tốc độ v_{0} = 25 m/s đến va chạm mềm với vật m. Bỏ qua mọi ma sát là lấy g= 10 m/s^{2}. Tìm góc lệch cực đại cảu dây treo so với phương thẳng đứng sau đó.
Con lắc lò xo lớp 10 Bài $1: $ Con lắc lò xo được đặt nằm ngang gồm lò xo có độ cứng $k = 40 N/m $ và vật nặng khối lượng $m_{1} = 400g $. Một vật nhỏ có khối lượng $m_{2} = 200 g $ chuyển động theo phương ngang với vận tốc $v_{0} = 4,8 m/s $, song song với lò xo đến va chạm mềm vào vật $m_{1} $. Bỏ qua mọi ma sát. Tính độ nén cực đại của lò xo sau đó.Bài $2: 1 $ con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài $l = 60 cm $ và vật nặng có khối lượng $m =450 g. $ Khi con lắc đang ở vị trí cân bằng thì một vật nhỏ có khối lượng $m' = 50 g $ bay theo phương ngang với tốc độ $v_{0} = 25 m/s $ đến va chạm mềm với vật m. Bỏ qua mọi ma sát là lấy $g= 10 m/s^{2} $. Tìm góc lệch cực đại cảu dây treo so với phương thẳng đứng sau đó.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với
|
|
|
|
giúp mình với Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa E=1200v/m. Có 2 tụ điện phẳng có điện dung C1=300pF, C2=600pF có lớp điện môi bằng giấy nói trên có bề dày d=2mm. Hai tụ điện được mắc nối tiếp, bộ tụ điện sẽ bị đánh thủng khi đặt nó vào hiệu điện thế bằng bao nhiêu?
giúp mình với Một loại giấy cách điện có thể chịu được cường độ điện trường tối đa $E=1200v/m $. Có $2 $ tụ điện phẳng có điện dung $C _1=300pF, C _2=600pF $ có lớp điện môi bằng giấy nói trên có bề dày $d=2mm $. Hai tụ điện được mắc nối tiếp, bộ tụ điện sẽ bị đánh thủng khi đặt nó vào hiệu điện thế bằng bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 11 (1)
|
|
|
|
lý 11 (1) Một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác vuông cân $ABC, A=90^0$ được đặt sao cho mặt huyền $BC$ tiếp xúc với mặt nước trong chậu, nước có $n=\frac{4}{3} $.$a)$ Một tia sáng đơn sắc $SI$ đến mặt bên $AB$ theo phương nằm ngang. Chiết suất $n$ của lăng kính và khoảng cách $SI$ phải thỏa mãn điều kiện gì để tia sáng phản xạ toàn phần tại mặt $BC$ ?$b)$ Giả sử $AI$ thỏa mãn điều kiện tìm được $n=1,41$. Hãy vẽ đường đi của tia sáng ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 11
|
|
|
|
lý 11 Chiếu một tia sáng $S_I$ đến vuông góc với màn $E$ tại $I$. Trên đường đi của tia sáng, người ta đặt đỉnh $I$ của một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang $A=5^0$, chiết suất $n=1,5$ sao cho $SI$ vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang $I$, tia sáng ló đến màn $E$ tại điểm $J$. Tính $ỊJ$ biết rằng màn $E$ đặt cách đỉnh $I$ của lăng kính một khoảng $1m$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
help
|
|
|
|
help lần lượt đặt vào hai đầu một doạn mạch RLC mắc nối tiếp các điện áp u1,u2,u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau , thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là i_{1}=I_{0}cos100\pit, i_{2}=I_{0}cos(120\pit + \frac{2\pi }{3}) i_{3}= I\sqrt{2}\cos(110\pit - \frac{2\pi }{3})
help lần lượt đặt vào hai đầu một doạn mạch RLC mắc nối tiếp các điện áp $u _1,u _2,u _3 $ có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau , thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là $i_{1}=I_{0} \cos100\pi t, i_{2}=I_{0} \cos(120\pi t + \frac{2\pi }{3}) i_{3}= I\sqrt{2}\cos(110\pi t - \frac{2\pi }{3}) $
|
|
|
|
sửa đổi
|
bai tap ve chat khi
|
|
|
|
bai tap ve chat khi mỗi lần bơm đưa được V0 = 80 cm3 không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của các vỏ xe với mặt đường la 30 cm2 . Áp suất khí quyển p0 = 1atm. Trọng lượng xe là 600N. Coi nhiệt độ là không đổi Tìm số lần bơm.
bai tap ve chat khi mỗi lần bơm đưa được $V _0 = 80 cm ^3 $ không khí vào ruột xe. Sau khi bơm diện tích tiếp xúc của các vỏ xe với mặt đường la $30 cm ^2 $ . Áp suất khí quyển $p _0 = 1atm $. Trọng lượng xe là $600N $. Coi nhiệt độ là không đổi Tìm số lần bơm.
|
|