|
|
sửa đổi
|
lý 8
|
|
|
|
lý 8 trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, chiếu 2 khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 thì trên màn quan sát ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 10mm. nêu chiếu 2 khe đồng thời 2 bức xạ nhìn thấy 1 và 2 thì tại M cách vân trugn tâm 12mm vân cso màu giống vân trung tâm. mặt khác trogn khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 1 vị trí vân sáng giống màu vân trugn tâm. bước sóng của bức xạ 2 là?
lý 8 trong thí nghiệm $Y $ âng về giao thoa ánh sáng, chiếu $2 $ khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng $\lambda= 0,5 \mu$ thì trên màn quan sát ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau $10mm $. nêu chiếu $2 $ khe đồng thời $2 $ bức xạ nhìn thấy $\lambda_1 $ và $\lambda_2 $ thì tại M cách vân trugn tâm $12mm $ vân cso màu giống vân trung tâm. mặt khác trogn khoảng giữa $M $ và vân sáng trung tâm còn có $1 $ vị trí vân sáng giống màu vân trugn tâm. bước sóng của bức xạ $\lambda_2 $ là?
|
|
|
|
bình luận
|
ly 9 Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Video hướng dẫn tại : http://www.youtube.com/watch?v=0LISeDE1w_4
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
ly 9
|
|
|
|
ly 9 1)thực hiện thí nghiệp giao thoa với ánh sáng đơn sắc dùng hai khe I-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến man là 1m. khoảng cách từ vân sáng bậc 6 bên này đến vân sáng bậc 6 bên kia so với vân trung tâm đo được là 7,2mm. bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là???2)trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc qua khe I-âng, khoảng vân có giá trị bằng??
ly 9 $1) $ thực hiện thí nghiệp giao thoa với ánh sáng đơn sắc dùng hai khe I-âng, biết khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến man là $1m $. khoảng cách từ vân sáng bậc $6 $ bên này đến vân sáng bậc $6 $ bên kia so với vân trung tâm đo được là $7,2mm $. bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là??? $2) $ trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc qua khe I-âng, khoảng vân có giá trị bằng??
|
|
|
|
bình luận
|
lý 10 Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Video hướng dẫn tại : http://www.youtube.com/watch?v=0LISeDE1w_4
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 10
|
|
|
|
lý 10 mọi người giúp mình với: giao thoa khe Iâng TH đồng thời sau khe S1 đặt bản mặt song song có độ dày e1, chiết suất n1 và sau khe S2 đặt bản mặt song song có độ dày e2, chiết suất n2 thì khoảng vân, tính chất hệ vân và vị trí vân sáng, vân tối sẽ như nào nhỉ ?
lý 10 mọi người giúp mình với: giao thoa khe Iâng TH đồng thời sau khe $S _1 $ đặt bản mặt song song có độ dày $e _1 $, chiết suất $n _1 $ và sau khe $S _2 $ đặt bản mặt song song có độ dày $e _2 $, chiết suất $n _2 $ thì khoảng vân, tính chất hệ vân và vị trí vân sáng, vân tối sẽ như nào nhỉ ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
ly11
|
|
|
|
ly11 Một thấu kính hội tụ đường kính 59mm, tiêu cự f = 25cm được cưa làm hai nửa theo mặt phẳng qua trục chính rồi tách ra xa nhau một khoảng b =1mm. Đặt một khe sáng hẹp S có bước sóng 0,56 μm cách xa thấu kính 50cm trên trục chính (khi chưa tách thấu kính).1) Xác định khoảng cách ngắn nhất cần đặt màn theo phương vuông góc với trục để hứng được hệ giao thoa.2) Tính bề rộng của hệ vân có 15 vân sáng trên màn ảnh đặt song song với các nửa thấu kính và cách xa chúng là 2,5mA. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 517,24mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 19,6mmB. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 517,24mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 22,4mmC. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 169,8mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 21mmD. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 500mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là 19,6mm
ly11 Một thấu kính hội tụ đường kính $59mm $, tiêu cự $f = 25cm $ được cưa làm hai nửa theo mặt phẳng qua trục chính rồi tách ra xa nhau một khoảng b $=1mm $. Đặt một khe sáng hẹp $S $ có bước sóng $0,56 \mu m $ cách xa thấu kính $50cm $ trên trục chính (khi chưa tách thấu kính). $1) $ Xác định khoảng cách ngắn nhất cần đặt màn theo phương vuông góc với trục để hứng được hệ giao thoa. $2) $ Tính bề rộng của hệ vân có $15 $ vân sáng trên màn ảnh đặt song song với các nửa thấu kính và cách xa chúng là $2,5m $$A. 1) $ Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất $517,24mm. 2) $ Bề rộng của hệ $15 $ vân sáng là $19,6mm $$B. 1) $ Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất $517,24mm. 2) $ Bề rộng của hệ $15 $ vân sáng là $22,4mm $$C. 1) $ Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất $169,8mm. 2) $ Bề rộng của hệ $15 $ vân sáng là $21mm $$D. 1) $ Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất $500mm. 2) $ Bề rộng của hệ $15 $ vân sáng là $19,6mm $
|
|
|
|
bình luận
|
ly 12 Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Video hướng dẫn tại : http://www.youtube.com/watch?v=0LISeDE1w_4
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
ly 12
|
|
|
|
ly 12 Cho hạt α có động năng K α = 4MeV bắn phá hạt nhân nhôm ( ) đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn. Hạt nơtrôn sinh ra có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động của các hạt α. Cho m α = 4,0015u; mAl = 26,974u; mX = 29,970u; mn = 1,0087u. Động năng các hạt nhâm X và nơtrôn có thể nhận giá trị nào sau đâyA. KX = 5,490 MeV và Kn = 0,4702 MeV B. KX = 5,490 MeV và Kn = 4,702 MeVC. KX = 0,5490 MeV và Kn = 4,702 MeV D.KX = 0,5490 MeV và Kn = 0,4702 MeV
ly 12 Cho hạt $\alpha $ có động năng $K _\alpha = 4MeV $ bắn phá hạt nhân nhôm () đứng yên. Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn. Hạt nơtrôn sinh ra có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động của các hạt α. Cho $m _\alpha = 4,0015u; m _{Al } = 26,974u; m _X = 29,970u; mn = 1,0087u $. Động năng các hạt nhâm X và nơtrôn có thể nhận giá trị nào sau đây $A. KX = 5,490 MeV $ và $Kn = 0,4702 MeV $ $B. KX = 5,490 MeV $ và $Kn = 4,702 MeV $$C. KX = 0,5490 MeV $ và $Kn = 4,702 MeV $$D.KX = 0,5490 MeV $ và $Kn = 0,4702 MeV $
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý 14
|
|
|
|
lý 14 cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở , L là một cuôn dây thuần cảm, đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u=120 (căn 2 )Cos 120 pi t (V). Biết L= 1/(4pi) H và C= [10^ (-2 )]/ (48 pi ) F.a) cho R=R1=R2= 10 căn3 ôm . viết biêu thức cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế 2 đầu tụ điệnb) Chứng tỏ có 2 giá trị R2,R3 để công suất mạch điện có giá trị Po=576W. Tìm 2 giá trị đó. Chứng tỏ R2R3=(Zl - Zc) |^2Chứng minh rằng 2 góc lệch pha: phi 1, phi 2 (ứng với 2 giá trị R2, R3) của dòng điện so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (phi 1) + (phi 2) = 90 độ
lý 14 cho mạch điện R,L,C mắc nối tiếp, trong đó R là một biến trở , L là một cuôn dây thuần cảm, đặt vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều $u=120 \sqrt{2 } Cos 120 \pi t (V) $. Biết $L= 1/(4 \pi) H $ và $C=10^ {-2 }/48 \pi F $.a) cho $R=R _1=R _2= 10 \sqrt{3 } \Om ega $ . viết biêu thức cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế 2 đầu tụ điệnb) Chứng tỏ có 2 giá trị $R _2,R _3 $ để công suất mạch điện có giá trị $P _o=576W $. Tìm 2 giá trị đó. Chứng tỏ $R _2R _3=(Z _l - Z _c)^2 $Chứng minh rằng 2 góc lệch pha: $\varphi _1, \varphi _2 $(ứng với $2 $ giá trị $R _2, R _3 $) của dòng điện so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là $( \varphi _1) + ( \varphi _2) = 90 $ độ
|
|
|
|
bình luận
|
lý 14 Bạn chú ý nhâp công thức cho đúng nhé .Video hướng dẫn tại : http://www.youtube.com/watch?v=0LISeDE1w_4
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 03/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 28/02/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 27/02/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/02/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 25/02/2014
|
|
|
|
|
|