|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 07/11/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
dao động điều hòa
|
|
|
|
dao động điều hòa Một dao động điều hòa với biên độ13cm, t=0 tại biên dương. Sau khoảng thời gian t (kểtừlúc chuyển động) vật đi được quãng đường 135cm. Vậy trong khoảng thời gian 2t ( kểtừlúc chuyển động) vật đi được quãng đường là bao nhiêu?A. 263,65cm B. 260,24cmC. 276cm D. Đáp án khác
dao động điều hòa Một dao động điều hòa với biên độ $13cm, t=0 $ tại biên dương. Sau khoảng thời gian t (kể từ lúc chuyển động) vật đi được quãng đường $135cm $. Vậy trong khoảng thời gian $2t $ ( kểtừlúc chuyển động) vật đi được quãng đường là bao nhiêu? $A. 263,65cm $$B. 260,24cm $$C. 276cm $$D. $ Đáp án khác
|
|
|
|
sửa đổi
|
hiệu ứng đốp-ple giai cau b voi moi nguoi oi...
|
|
|
|
hiệu ứng đốp-ple giai cau b voi moi nguoi oi... 1 may bay chyen dong huong ve phia nguoi voi V=20m/s, may bay phat ra tan so 2000hz.Toc do truyen am trong khong khi la 340m/sa/ ? f ma nguoi thu duocb/ ? may bay chyen dong voi V bang bao nhieu thi nguoi ko nghe duoc am thanh
hiệu ứng đốp-ple giai cau b voi moi nguoi oi... 1 may bay chyen dong huong ve phia nguoi voi V=20m/s, may bay phat ra tan so 2000hz.Toc do truyen am trong khong khi la 340m/sa/ ? f ma nguoi thu duocb/ ? may bay chyen dong voi V bang bao nhieu thi nguoi ko nghe duoc am thanh
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 12
|
|
|
|
vật lí 12 Câu 1: Một sợi dây mảnh AB đầu B cố định và đầu A dao động với phương trình dao
động là u = 4.cos20 π (cm). Vận tốc truyền sóng trên dây 25cm/s. Điều
kiện về chiều dài của dây AB để xảy ra hiện tượng sóng dừng là ?Câu 2:
Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 Hz, trên dây
tạo thành một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, hai đầu là hai nút
sóng. Vận tốc sóng trên dây là?Câu 3: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi
dây dao động theo phương trình u = 3,6.sin πt (cm) vận tốc sóng bằng 1
m/s. Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2 m
là?
vật lí 12 Câu 1: Một sợi dây mảnh $AB $ đầu $B $ cố định và đầu $A $ dao động với phương trình dao động là $u = 4.cos20 \pi (cm) $. Vận tốc truyền sóng trên dây $25cm/s $. Điều kiện về chiều dài của dây $AB $ để xảy ra hiện tượng sóng dừng là ?Câu $2 $:Một sợi dây đàn hồi dài $60 cm $, được rung với tần số $50 Hz $, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với $4 $ bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng. Vận tốc sóng trên dây là?Câu $3 $: Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu $O $ của sợi dây dao động theo phương trình $u = 3,6.sin \pi t (cm) $ vận tốc sóng bằng $1 m/s $. Phương trình dao động của một điểm $M $ trên dây cách $O $ một đoạn $2m $ là?
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 12
|
|
|
|
vật lí 12 Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B có phương trình
dao động là:uA = uB = 2.cos10 πt. Vận tốc truyền sóng là 3m/s. Phương
trình sóng tại M cách A, B một khoảng lần lượt d1 = 15cm; d2 = 20cm là?
vật lí 12 Trên mặt thoáng của chất lỏng có hai nguồn kết hợp $A, B $ có phương trình
dao động là: $u _A = u _B = 2.cos10 \pi t. $ Vận tốc truyền sóng là $3m/s $. Phương
trình sóng tại $M $ cách $A, B $ một khoảng lần lượt $d _1 = 15cm; d _2 = 20cm $ là?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 06/11/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 12
|
|
|
|
vật lí 12 Bài 1 : Một sóng ngang có phương trình truyền sóng là $u=8\cos \Pi (\frac{t}{0,1}-\frac{x}{2})$ (mm), với $x$ tính bằng cm, $t$ tính bằng giây. Bước sóng là?Bài 2 : trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước , khoảng cách giữa nguồn sóng $O_1,0_2$ là 36cm, tần số dao động của 2 nguồn là 5Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s. Xem biên độ sóng không giảm trong quá trình truyền đi từ nguồn . Số điểm cực đại trên đoạn $O_1O_2$ là???
vật lí 12 Bài 1 : Một sóng ngang có phương trình truyền sóng là $u=8\cos \Pi (\frac{t}{0,1}-\frac{x}{2})$ (mm), với $x$ tính bằng cm, $t$ tính bằng giây. Bước sóng là?Bài 2 : trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước , khoảng cách giữa nguồn sóng $O_1,0_2$ là $36cm, $ tần số dao động của $2 $ nguồn là $5Hz $. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là $40cm/s $. Xem biên độ sóng không giảm trong quá trình truyền đi từ nguồn . Số điểm cực đại trên đoạn $O_1O_2$ là???
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 12
|
|
|
|
vật lí 12
Normal
0
false
false
false
EN-US
X-NONE
X-NONE
MicrosoftInternetExplorer4
Câu 1 style="mso-fareast-font-family:
VNI-Times;mso-bidi-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">: Con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, dao động với biên độ 4cm. Ở li độ x=2cm, động năng của nó là:
lang="PT-BR">A=6mJ B.0,6J lang="PT-BR"> C.60mJ style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> D.200J
Câu 9: Con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg, độ cứng k = 100 N /m , biên độ dao động là
5 cm. Ở li độ x =3 cm, con lắc có vận tốc:
lang="PT-BR">A.16cm/s. style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> B.0,04 m/s. style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> C.40m/s. style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> style="mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-bidi-font-family:VNI-Times;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">D.20 m/s
DefLockedState="false" DefUnhideWhenUsed="true"
DefSemiHidden="true" DefQFormat="false" DefPriority="99"
LatentStyleCount="267">
SemiHidden="false"
UnhideWhenUsed="false" QFormat="true" Name="Intense Quote">
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-qformat:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:11.0pt;
font-family:"Calibri","sans-serif";
mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-ascii-theme-font:minor-latin;
mso-fareast-font-family:"Times New Roman";
mso-fareast-theme-font:minor-fareast;
mso-hansi-font-family:Calibri;
mso-hansi-theme-font:minor-latin;
mso-bidi-font-family:"Times New Roman";
mso-bidi-theme-font:minor-bidi;}
vật lí 12 Câu $1 $ : Con lắc lò xo có độ cứng $100N/m $, dao động với biên độ $4cm $. Ở li độ $x=2cm $, động năng của nó là: $ A=6mJ B.0,6J $ $C.60mJ D.200J $Câu $9 $: Con lắc lò xo có khối lượng $m = 1 kg $, độ cứng $k = 100 N /m $, biên độ dao động là $5 cm $. Ở li độ $x =3 cm $, con lắc có vận tốc: $ A.16cm/s. B.0,04 m/s. $$ C.40m/s. D .20 m/s $
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 12
|
|
|
|
vật lí 12 Câu 1 : Con lắc lò xo có độ cứng 100N/m, dao động với biên độ 4cm. Ở li độ x=2cm, động năng của nó là:
A=6mJ B.0,6J lang="PT-BR"> style="mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-bidi-font-family:VNI-Times;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">C.60mJ D.200J
Câu 9: Con lắc lò xo có khối lượng m = 1 kg, độ cứng k = 100 N /m , biên độ dao động là
5 cm. Ở li độ x =3 cm, con lắc có vận tốc:
style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> A.16cm/s. style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> style="mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-bidi-font-family:VNI-Times;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">B.0,04 m/s. style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> C.40m/s style="mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-bidi-font-family:VNI-Times;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">. style="mso-bidi-font-size:
14.0pt;mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> style="mso-fareast-font-family:VNI-Times;mso-bidi-font-family:VNI-Times;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">D.20 m/s
vật lí 12 Câu $1 $ : Con lắc lò xo có độ cứng $100N/m $, dao động với biên độ $4cm $. Ở li độ $x=2cm, $ động năng của nó là: $A=6mJ B.0,6 J$$ C.60mJ D.200J $Câu $9 $: Con lắc lò xo có khối lượng $m = 1 kg $, độ cứng $k = 100 N /m $ , biên độ dao động là $5 cm $. Ở li độ $x =3 cm $, con lắc có vận tốc: $ A.16cm/s. B.0,04 m/s. $ $ C.40m/s . D.20 m/s $
|
|
|
|
sửa đổi
|
MOMEN QUÁN TÍNH
|
|
|
|
MOMEN QUÁN TÍNH chưng minh zum minh công thưc ni voiI=2 /5 MR^2
MOMEN QUÁN TÍNH chưng minh zum minh công thưc ni voi $I= \frac{2 }{5 } MR^2 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 05/11/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp bài điện phân với
|
|
|
|
giúp bài điện phân với Điện phân dung dịch $H_2SO_4$ có kết quả sau cùng là $H_2O$ bị phân tích thành $H_2$ và $O_2$. Sau $32$ phút thể tích khí $O_2$ thu được là bao nhiêu nếu dòng điện có cường độ $2,5A$ chạy qua bình, và qua trình trên làm ở điều kiện tiêu chuẩn :$A. 112cm^3 B. 224cm^3$$C. 280cm^3 D. 310cm^3$
|
|
|
|
sửa đổi
|
mạ niken
|
|
|
|
mạ niken Muốn mạ niken cho một khối trụ bằng sắt có đường kính $2,5cm$ cao $2cm$, người ta dùng trụ này làm catot và nhúng trong dung dịch muối niken của một bình điện phân rồi cho dòng điện $5A$ chạy qua trong $2$ giờ, đồng thời quay khối trụ để niken phủ đều. Tính độ dày lớp niken phủ trên tấm sắt biết niken có $A=59, n=2, d=8,9.10^3 kg/m^3$ :$A. 0,787 mm B. 0,656 mm$$C. 0,434 mm D. 0,212 mm$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giúp em với mọi người ơi .....
|
|
|
|
Giúp em với mọi người ơi ..... Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng từ một độ cao nào đó bên trên mặt đất . Biết rằng sau nửa đầu tiên của thời gian bay nó đi đi được 1/4 của tổng quảng đường . Hãy tìm tỉ số của độ cao cực đại mà vật đạt tới và độ cao nơi vật được ném lên .
Giúp em với mọi người ơi ..... Một vật được ném lên theo phương thẳng đứng từ một độ cao nào đó bên trên mặt đất . Biết rằng sau nửa đầu tiên của thời gian bay nó đi đi được $1/4 $ của tổng quảng đường . Hãy tìm tỉ số của độ cao cực đại mà vật đạt tới và độ cao nơi vật được ném lên .
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mình đang cần gấp, mọi người giúp mình với TT^TT~
|
|
|
|
Mình đang cần gấp, mọi người giúp mình với TT^TT~ Một người có khối khối lượng m = 50 kg hút Trái Đất một lực bằng bao nhiêu khi người này tại vị trí có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s^{2}
Mình đang cần gấp, mọi người giúp mình với TT^TT~ Một người có khối khối lượng $m = 50 kg $ hút Trái Đất một lực bằng bao nhiêu khi người này tại vị trí có gia tốc trọng trường $g = 9,8 m/s^{2} $
|
|