|
|
bình luận
|
3 Bạn chú ý trong cách nhập công thức nhé. Trước khi nhập công thức bạn phải nhập trước 2 dấu $, sau đó nhập công thức vào giữa hai dấu đó nhé. Như vậy công thức mới hiển thị đúng dc.
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
3 Bạn có thể tham khảo video hướng dẫn nhập công thức Lý ở phía trên nhé. Bạn cũng có thể vào xem cách sửa của mình bằng cách Click vào "Sửa" để xem nhé . (BQT). thank
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
3
|
|
|
|
3 Câu 18: Một sóng cơ được mô tả bởi
phương trình u = 4cos(2 pt – 0,01px
+ p) (x tính bằng cm; t tính bằng
s). Sau 1 s, pha dao động của
một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng
A. (– 0,01pan lang="NL" style="font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:"Times New Roman";mso-hansi-font-family:
"Times New Roman";mso-ansi-language:NL;mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:
Symbol">px
+ 3p) rad. B. 2p rad. C. (0,01px + 3p) rad. D. 3 lang="NL" style="font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:
"Times New Roman";mso-hansi-font-family:"Times New Roman";mso-ansi-language:
NL;mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:Symbol">p rad.
3 Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình $u = 4cos(2pt – 0,01px + p) $ (x tính bằng cm; t tính bằng s). Sau 1 s, pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng $A. (– 0,01p x + 3p) rad. $$B. 2p rad. $ $C. (0,01px + 3p) rad. $ $D. 3p rad. $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/05/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
vat li 11
|
|
|
|
vat li 11 cho mạch điện như hinh vẽnguồn có E=1.8V, điện trở trong r=0.1\Omega, tụ có điện dung C=5uF, điên trở của mạch R=2.9\Omega . Điện trở thanh MN không đáng kể , MN dài 1m. B=0.5THãy tính điện tích của tụ, cường độ dòng điện trong mạch, lực từ tác dụng lên MN khi MN đứng yênhinh vẽ gồm 1 nguồn mắc nói tiếp tụ C. Thanh MN nằm trên mặt phắng chứa nguồn
vat li 11 cho mạch điện như hinh vẽnguồn có E=1.8V, điện trở trong $r=0.1\Omega $, tụ có điện dung C=5uF, điên trở của mạch $R=2.9\Omega $ . Điện trở thanh MN không đáng kể , MN dài 1m. B=0.5THãy tính điện tích của tụ, cường độ dòng điện trong mạch, lực từ tác dụng lên MN khi MN đứng yênhinh vẽ gồm 1 nguồn mắc nói tiếp tụ C. Thanh MN nằm trên mặt phắng chứa nguồn
|
|
|
|
bình luận
|
hai nguồn sóng mặt nước kết hợp Bạn chú ý từ lần sau k dc gõ tiêu đề quá dài. Bạn vi phạm nhìu lần, BQT cũng đã sửa cho bạn. Nếu còn vi phạm như thế này nữa, BQT sẽ có biện pháp xử lý. Mong bạn chú ý.thanhk. BQT
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
hai nguồn sóng mặt nước kết hợp
|
|
|
|
hai nguồn sóng mặt nước kết hợp ngược pha S1,S2 cách nhau 20cm, bước sóng $$ = 2cm tạo hệ vân giao thoa trên mặt nước. xét hình vuông ABSS. hỏi giữa S và S có bao nhiêu cực đại . hai nguồn sóng mặt nước kết hợp ngược pha S1,S2 cách nhau 20cm, bước sóng $\lambda $ = 2cm tạo hệ vân giao thoa trên mặt nước. xét hình vuông ABS1S2. hỏi giữa A và S1 có bao nhiêu cực đại . mình tính ra là 14 điểm sao nó để đáp án đúng là 6 điểm vậy
hai nguồn sóng mặt nước kết hợp Hai nguồn sóng mặt nước kết hợp ngược pha S1,S2 cách nhau 20cm, bước sóng $\lambda $ = 2cm tạo hệ vân giao thoa trên mặt nước. xét hình vuông ABS1S2. hỏi giữa A và S1 có bao nhiêu cực đại . P/s: mình tính ra là 14 điểm sao nó để đáp án đúng là 6 điểm vậy
|
|
|
|
sửa đổi
|
Có người nhờ làm :D
|
|
|
|
Có người nhờ làm :D
Normal
0
false
false
false
EN-US
X-NONE
X-NONE
Cho cơ hệ gồm vật A trọng lượng P1, vật B trọng lượng P2, ròng rọc O1, O2 có bán kính r, cùng trọng lượng P3.Biết rằng ròng rọc O1,O2 là những đĩa tròn đồng chất .Cơ hệ ban đầu đứng yên , Tính vận tốc và gia tốc của vật A khi nó chuyển động xuống 1 đoạn s.
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin-top:0in;
mso-para-margin-right:0in;
mso-para-margin-bottom:3.0pt;
mso-para-margin-left:0in;
text-indent:.25in;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:11.0pt;
font-family:"Calibri","sans-serif";
mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-ascii-theme-font:minor-latin;
mso-hansi-font-family:Calibri;
mso-hansi-theme-font:minor-latin;
mso-bidi-font-family:"Times New Roman";
mso-bidi-theme-font:minor-bidi;}
Có người nhờ làm :D Cho cơ hệ gồm vật A trọng lượng P1, vật B trọng lượng P2, ròng rọc O1, O2 có bán kính r, cùng trọng lượng P3.Biết rằng ròng rọc O1,O2 là những đĩa tròn đồng chất .Cơ hệ ban đầu đứng yên , Tính vận tốc và gia tốc của vật A khi nó chuyển động xuống 1 đoạn s.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Có người nhờ làm :D
|
|
|
|
Có người nhờ làm :D
Normal
0
false
false
false
EN-US
X-NONE
X-NONE
Cho cơ hệ gồm vật A
trọng lượng P1, vật B trọng lượng P2, ròng rọc O1, O2 có bán kính r, cùng trọng
lượng P3.Biết rằng ròng rọc O1,O2 là những đĩa tròn đồng chất .Cơ hệ ban đầu đứng
yên , Tính vận tốc và gia tốc của vật A khi nó chuyển động xuống 1 đoạn s.
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/>
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin-top:0in;
mso-para-margin-right:0in;
mso-para-margin-bottom:3.0pt;
mso-para-margin-left:0in;
text-indent:.25in;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:11.0pt;
font-family:"Calibri","sans-serif";
mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-ascii-theme-font:minor-latin;
mso-hansi-font-family:Calibri;
mso-hansi-theme-font:minor-latin;
mso-bidi-font-family:"Times New Roman";
mso-bidi-theme-font:minor-bidi;}
Có người nhờ làm :D
Normal
0
false
false
false
EN-US
X-NONE
X-NONE
Cho cơ hệ gồm vật A trọng lượng P1, vật B trọng lượng P2, ròng rọc O1, O2 có bán kính r, cùng trọng lượng P3.Biết rằng ròng rọc O1,O2 là những đĩa tròn đồng chất .Cơ hệ ban đầu đứng yên , Tính vận tốc và gia tốc của vật A khi nó chuyển động xuống 1 đoạn s.
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
>
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin-top:0in;
mso-para-margin-right:0in;
mso-para-margin-bottom:3.0pt;
mso-para-margin-left:0in;
text-indent:.25in;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:11.0pt;
font-family:"Calibri","sans-serif";
mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-ascii-theme-font:minor-latin;
mso-hansi-font-family:Calibri;
mso-hansi-theme-font:minor-latin;
mso-bidi-font-family:"Times New Roman";
mso-bidi-theme-font:minor-bidi;}
|
|
|
|
bình luận
|
trắc nghiệm vật lí (1) Bạn có nick: conanggiasukhotinh chú ý từ lần đăng câu hỏi sau k dc coppy câu hỏi đưa vào mà phải gõ trực tiếp câu hỏi trên trang. BQT đã nhắc nhở bạn rồi. Nếu còn vi phạm thì sẽ bị khóa Tài khoản vĩnh viễn. Mong bạn chú ý. BQT
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí (1)
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí (1) C©u 1. Một quả bóng nặng 0,3kg rơi xuống sàn mà không mất năng lượng.
Ngay trước khi chạm sàn nó có vận tốc là 10m/s. Xung lực quả bóng truyền cho
sàn là:
6kg.m/s, hướng xuống. C. 0kg.m/s.
6kg.m/s, hướng lên. D.
3kg.m/s, hướng lên.C©u 2.
Trên mặt phẳng nằm ngang, một hòn bi khối lượng 15g, chuyển động sang phải với
vân tốc 22,5cm/s va chạm đàn hồi xuyên tâm với một hòn bi khối lượng 30g đang
chuyển động sang trái với vận tốc 18cm/s. Bỏ qua ma sát. Vận tốc của hòn bi nhẹ
sau va chạm là:
A.
31,5cm/s B.
18cm/s C.
25,5cm/s D.
9cm/s
trắc nghiệm vật lí (1) C âu 1. Một quả bóng nặng 0,3kg rơi xuống sàn mà không mất năng lượng. Ngay trước khi chạm sàn nó có vận tốc là 10m/s. Xung lực quả bóng truyền cho sàn là: A. 6kg.m/s, hướng xuống. C. 0kg.m/s. B. 6kg.m/s, hướng lên. D. 3kg.m/s, hướng lên.C âu 2. Trên mặt phẳng nằm ngang, một hòn bi khối lượng 15g, chuyển động sang phải với vân tốc 22,5cm/s va chạm đàn hồi xuyên tâm với một hòn bi khối lượng 30g đang chuyển động sang trái với vận tốc 18cm/s. Bỏ qua ma sát. Vận tốc của hòn bi nhẹ sau va chạm là:A. 31,5cm/s B. 18cm/s C. 25,5cm/s D. 9cm/s
|
|
|
|
sửa đổi
|
trắc nghiệm vật lí 10 (2)
|
|
|
|
trắc nghiệm vật lí 10 (2) Câu 1) Một ống Pi-tô trên máy bay
đang bay ở tầm cao, đo được độ chênh lệch áp suất giữa hai nhánh là 180 Pa. Hỏi vận
tốc máy bay lúc đó bằng bao nhiêu? Cho biết khối lượng riêng của khí
quyển ở độ cao đó là 0,031kg/m3.
A. 107,76
m/s lang="NL" style="font-size:14.0pt;font-family:"Times New Roman","serif";mso-fareast-font-family:
"Times New Roman";color:black;mso-ansi-language:NL"> style="border:none windowtext 1.0pt;mso-border-alt:none windowtext 0in;
padding:0in">B. 107,76 m/s2 C. 107,76.103 <span style="border:none windowtext 1.0pt;
mso-border-alt:none windowtext 0in;padding:0in">m/s style="border:none windowtext 1.0pt;mso-border-alt:none windowtext 0in;
padding:0in">D. 107,76.102 m.s
Câu 2: Động năng
của vật giảm khi:
A. gia tốc của vật bằng không.
class="MsoNormal" style="margin-top:0in;margin-right:33.3pt;margin-bottom:
0in;margin-left:.5in;margin-bottom:.0001pt;text-align:justify;text-indent:-.25in;
mso-list:l0 level1 lfo4;tab-stops:28.35pt list .5in left 155.9pt 283.45pt 411.0pt">B. gia tốc ngược chiều với vận tốc.
C. gia tốc có giá trị âm.
class="MsoNormal" style="margin-top:0in;margin-right:33.3pt;margin-bottom:
0in;margin-left:.5in;margin-bottom:.0001pt;text-align:justify;text-indent:-.25in;
mso-list:l0 level1 lfo4;tab-stops:28.35pt list .5in left 155.9pt 283.45pt 411.0pt">D. gia tốc vuông góc với vận tốc.
Câu 3: Trong mọi hiện tượng xảy ra, ta
đều có thể sử dụng được:
A.
định luật bảo toàn năng lượng
class="MsoNormal" style="margin-top:0in;margin-right:33.3pt;margin-bottom:
0in;margin-left:.5in;margin-bottom:.0001pt;text-indent:-.25in;mso-list:l3 level1 lfo3;
tab-stops:28.35pt list .5in left 155.9pt 283.45pt 411.0pt">B.
định luật bảo toàn công
C. định luật bảo toàn động lượng
class="MsoNormal" style="margin-top:0in;margin-right:33.3pt;margin-bottom:
0in;margin-left:.5in;margin-bottom:.0001pt;text-indent:-.25in;mso-list:l3 level1 lfo3;
tab-stops:28.35pt list .5in left 155.9pt 283.45pt 411.0pt">D. định luật bảo toàn cơ năng
trắc nghiệm vật lí 10 (2) Câu 1: Một ống Pi-tô trên máy bay đang bay ở tầm cao, đo được độ chênh lệch áp suất giữa hai nhánh là 180 Pa. Hỏi vận tốc máy bay lúc đó bằng bao nhiêu? Cho biết khối lượng riêng của khí quyển ở độ cao đó là $0,031kg/m ^3. $$A. 107,76 m/s $ $B. 107,76 m/s ^2 $ $C. 107,76.10 ^3 m/s $ $D. 107,76.10 ^2 m.s $Câu 2: Động năng của vật giảm khi:A. gia tốc của vật bằng không. B. gia tốc ngược chiều với vận tốc.C. gia tốc có giá trị âm. D. gia tốc vuông góc với vận tốc.Câu 3: Trong mọi hiện tượng xảy ra, ta đều có thể sử dụng được: A. định luật bảo toàn năng lượng B. định luật bảo toàn côngC. định luật bảo toàn động lượng D. định luật bảo toàn cơ năng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hệ số căng của bề mặt chất lỏng
|
|
|
|
Hệ số căng của bề mặt chất lỏng Bài 1: Có 10 cm x^{3} dầu lỏng chảy qua 1 ống nhỏ giọt thành 600 giọt dầu, đường kính đầu mút ống là 1,2 mm. Khối lượng riêng của dầu là 900 kg/m x^{3} Tính suất căng bề mặt của dầuBài 2: Một chất lỏng có hệ số căng bề mặt là 0.05 N/m có chảy qua 1 ống nhỏ giọt với độ chính xác là 0.04 g/ giọt. Tính đường kính trong của ống
Hệ số căng của bề mặt chất lỏng Bài 1: Có $10 cm^{3} $ dầu lỏng chảy qua 1 ống nhỏ giọt thành 600 giọt dầu, đường kính đầu mút ống là 1,2 mm. Khối lượng riêng của dầu là $900 kg/m^{3} $ Tính suất căng bề mặt của dầuBài 2: Một chất lỏng có hệ số căng bề mặt là 0.05 N/m có chảy qua 1 ống nhỏ giọt với độ chính xác là 0.04 g/ giọt. Tính đường kính trong của ống
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm tốc độ trung bình của chất điểm
|
|
|
|
Tìm tốc độ trung bình của chất điểm 1 chất điểm dao động với phương trình x=2cos(5 bi+ bi /3) (cm). tìm tốc độ trung bình của chất điểm khi đi 6cm đầu tiên. Cảm ơn
Tìm tốc độ trung bình của chất điểm Một chất điểm dao động với phương trình $x=2 \cos(5 \pi + \frac{\pi }{3 } ) (cm) $. tìm tốc độ trung bình của chất điểm khi đi $6cm $ đầu tiên. Cảm ơn
|
|
|
|
bình luận
|
Giúp minhb bài này với các bạn Bạn chú ý trong cách nhập công thức nhé. Trước khi nhập công thức bạn phải nhập trước 2 dấu $, sau đó nhập công thức vào giữa hai dấu đó nhé. Như vậy công thức mới hiển thị đúng dc.
|
|
|
|
|
|