|
|
sửa đổi
|
động lực học vật rắn
|
|
|
|
động lực học vật rắn Một người có khối lượng 55 kg đứng ở mép của một sàn quay. Sàn có đường kính 6,5m và momen quán tính 1700 kg.m^{2}. Lúc đầu sàn đứng yên. Khi người bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 3,8m/s ( so với sàn ) thì sàn cũng bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc độ góc của sàn:A. -0,43 rad/sB -0,34 rad/sC. -0,3 rad/sD. -0,4 rad/s
động lực học vật rắn Một người có khối lượng $55 $ kg đứng ở mép của một sàn quay. Sàn có đường kính $6,5m $ và momen quán tính $1700 kg.m^{2} $. Lúc đầu sàn đứng yên. Khi người bắt đầu chạy quanh mép sàn với tốc độ 3,8m/s (so với sàn) thì sàn cũng bắt đầu quay theo chiều ngược lại. Tốc độ góc của sàn:A. -0,43 rad/sB -0,34 rad/sC. -0,3 rad/sD. -0,4 rad/s
|
|
|
|
sửa đổi
|
câu 7
|
|
|
|
câu 7 mạch RLC nối tiếp gồm R biến đổi , L= 2/$\pi$ ,C=$10^{-4}/\pi$ .đặt vào 2 đầu 1 hiệu điện thế (100 V - 50Hz) . khi mạch có công suất của mạch cực đại ?
câu 7 mạch RLC nối tiếp gồm R biến đổi , L= 2/$\pi$ ,C=$10^{-4}/\pi$ .đặt vào 2 đầu 1 hiệu điện thế (100 V - 50Hz). khi mạch có công suất của mạch cực đại ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
sóng dừng
|
|
|
|
sóng dừng người ta tạo sóng dừng trên 1 dây căng giữa 2 điểm cố định .2 tần sao os gần nhau nhất nhất c uung f tạo sóng dừng trên dây là 150 và 200 .hỏi khi cho dây dao động với tần số nào trong cá tần số sau : 100, 240,480 thì xuất hiện sóng dừng ?
sóng dừng người ta tạo sóng dừng trên 1 dây căng giữa 2 điểm cố định. 2 tần sao gần nhau nhất nhất c ùng tạo sóng dừng trên dây là 150 và 200 .hỏi khi cho dây dao động với tần số nào trong cá tần số sau: 100, 240,480 thì xuất hiện sóng dừng?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giups mình với
|
|
|
|
Giups mình với Hai quả cầu nhỏ giống nhau có cùng khối lượng m, bán kính R , điện tích q , được treo vào hai sợi dây mảnh có chiều dài bằng nhau trong không khí . Do lực đẩy tĩnh điện , các sợi dây lệch theo phương ngang một góc $\alpha$ . Nhúng hai quả cầu vào trong dầu có hằng số điện môi là $\varepsilon$=2 , người ta thấy lệch góc $\alpha$ .Tìm khối lượng riêng D của quả cầu . Biết khối lượng riêng của dầu là $d=0,8.10^{3}$$ kg/m^{2}$
Giups mình với Hai quả cầu nhỏ giống nhau có cùng khối lượng m, bán kính R , điện tích q , được treo vào hai sợi dây mảnh có chiều dài bằng nhau trong không khí . Do lực đẩy tĩnh điện , các sợi dây lệch theo phương ngang một góc $\alpha$ . Nhúng hai quả cầu vào trong dầu có hằng số điện môi là $\varepsilon$=2 , người ta thấy lệch góc $\alpha$ .Tìm khối lượng riêng D của quả cầu . Biết khối lượng riêng của dầu là $d=0,8.10^{3}$$ kg/m^{2}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dòng điện xoay chiều
|
|
|
|
Dòng điện xoay chiều Đặt điện áp
u = Uocos100πt
(v) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch
AM gồm điện trở thuần 100√3 Ω mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đoạn mạch MB chỉ có tụ điện dung 10-4 / 2π (F).
Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AM lệch pha π/3 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB.
Giá trị của L bằng?
Dòng điện xoay chiều Đặt điện áp $u = Uocos100πt (v) $ vào hai đầu đoạn mạch $AB $ gồm hai đoạn mạch $AM $ và $MB $ mắc nối tiếp. Đoạn mạch $AM $ gồm điện trở thuần $100√3Ω $ mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L $. Đoạn mạch $MB $ chỉ có tụ điện dung $10-4/2π $ (F). Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch $AM $ lệch pha $π/3 $ so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch $AB $. Giá trị của $L $ bằng?
|
|
|
|
sửa đổi
|
2
|
|
|
|
2 Câu 17: Mạch dao động điện từ lý tưởng
gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có điện dung C1 = C2
mắc nối tiếp, hai bản tụ C1 được nối với nhau qua 1 khoá K. Trong
mạch đang có dao động điện từ tự do và lúc đầu khoá K mở. Biết điện áp cực đại
giữa hai đầu cuộn dây là $8\sqrt{6}$V. Tại thời điểm dòng
điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng của nó thì đóng khoá K.
Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là
A. 12 V. B.$14\sqrt{6}$ C. 16 V. D. $12\sqrt{3}$ V.
2 Câu 17: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có điện dung C1 = C2 mắc nối tiếp, hai bản tụ C1 được nối với nhau qua 1 khoá K. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do và lúc đầu khoá K mở. Biết điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là $8\sqrt{6}$V. Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng của nó thì đóng khoá K. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K làA. 12 V. B.$14\sqrt{6}$ C. 16 V. D. $12\sqrt{3}$ V.
|
|
|
|
sửa đổi
|
câu 3
|
|
|
|
câu 3 Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện 180V-220W hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có gt hiệu dụng 220 v, nên mắc nối tiếp với một biến trở, ban đầu biến trở có gí trị 70 Ω thì thấy cường độ dòng điện trong mạch là 0,75A và công suất của quạt điện là 92,8%. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?A Giảm 20 Ω B Tăng 12 Ω C Giảm 12 Ω D Tăng 20 Ω
câu 3 Trong một giờ thực hành một học sinh muốn một quạt điện $180V - 220W $ hoạt động bình thường dưới điện áp xoay chiều có gt hiệu dụng $220 V$, nên mắc nối tiếp với một biến trở, ban đầu biến trở có gí trị $70 Ω $ thì thấy cường độ dòng điện trong mạch là $0,75A $ và công suất của quạt điện là $92,8% $. Muốn quạt hoạt động bình thường thì phải điều chỉnh biến trở như thế nào?A Giảm 20 Ω B Tăng 12 Ω C Giảm 12 Ω D Tăng 20 Ω
|
|
|
|
sửa đổi
|
điện
|
|
|
|
điện Đặt điện áp xoay chiều có giá trị h hi eeu j dụng 60V vào 2 đầu đoạn mạch nói tiếp gồm cuộn dây có giá trị $r=20\Omega ,Z_{L}=50\Omega , Z_{C}=65\Omega $ và biến trở R. Điều chỉnh R thay đổi từ $0 \to \infty$ thì thấy công suất toàn mạch cực đại là
điện Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hi ệu dụng $60V $ vào hai đầu đoạn mạch nói tiếp gồm cuộn dây có giá trị $r=20\Omega ,Z_{L}=50\Omega , Z_{C}=65\Omega $ và biến trở R. Điều chỉnh R thay đổi từ $0 \to \infty$ thì thấy công suất toàn mạch cực đại là ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
1234
|
|
|
|
1234 Đặt vào hai đầu mạch điện gồm điện
trở thuần R = 100 Wvà tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp (C có giá trị hữu hạn và khác 0) một
điện áp có biểu thức u = 100[1 + cos(100pt + p/4)]
(V). Khi thay đổi C thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch thay đổi. Một trong số
các giá trị công suất tiêu thụ của mạch có thể là
A. 200 W. B. 50
W. C. 150 W. D. 25
W.
1234 Đặt vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần $R = 100 W$ và tụ điện có điện dung $C $ mắc nối tiếp ( $C $ có giá trị hữu hạn và khác $0 $) một điện áp có biểu thức $u = 100[1 + cos(100pt + p/4)] (V) $. Khi thay đổi $C $ thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch thay đổi. Một trong số các giá trị công suất tiêu thụ của mạch có thể là :A. 200 W. B. 50 W. C. 150 W. D. 25 W.
|
|
|
|
sửa đổi
|
123
|
|
|
|
123 Dòng điện xoay
chiều có biểu thức i = $10\sqrt{6} $cos(100 pt) (A). Giá trị hiệu dụng
của dòng điện này là
A. 10$\sqrt{6}$A. B. 10$\sqrt{2}$A. C. 10 A. D. 10$\sqrt{3}$A.
123 Dòng điện xoay chiều có biểu thức $i = 10\sqrt{6}cos(100pt) $ (A). Giá trị hiệu dụng của dòng điện này làA. $10\sqrt{6}A $. B. $10\sqrt{2} A$$. C. 10 A. D. $10\sqrt{3}A $.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giai giup minh voi
|
|
|
|
giai giup minh voi Cho 2 con lắc lo xo giống nhau với độ cứng lò xo là k=100N/m và khối lượng vật nặng là m cùng dao động trên mặt bàn nằm ngang, trục song song với nhau và vị trí cân bằng ở ngang nhau. Tại thời điểm ban đầu hai vật có ly độ khác nhau. Thời gian giữa 5 lần 2 vật ở cùng li độ khi đang chuyển động là t=0,6s. Giá trị của m làA. 0,282 kg. B. 0.2 kg. C. 0.228 kg. D. 0,3 kg.
giai giup minh voi Cho 2 con lắc lo xo giống nhau với độ cứng lò xo là $k=100N/m $ và khối lượng vật nặng là $m $ cùng dao động trên mặt bàn nằm ngang, trục song song với nhau và vị trí cân bằng ở ngang nhau. Tại thời điểm ban đầu hai vật có ly độ khác nhau. Thời gian giữa $5 $ lần $2 $ vật ở cùng li độ khi đang chuyển động là $t=0,6s $. Giá trị của m là ?$A. 0,282 kg. B. 0.2 kg. C. 0.228 kg. D. 0,3 kg. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải bài tập lý
|
|
|
|
Giải bài tập lý Một ôtô đang chạy thẳng đều với tốc độ 40 km/h bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe, biết rằng sau khi chạy được quãng đường 1 km thì ôtô đạt tốc độ 60 km/h.
Giải bài tập lý Một ôtô đang chạy thẳng đều với tốc độ $40km/h $ bỗng tăng ga chuyển động nhanh dần đều. Tính gia tốc của xe, biết rằng sau khi chạy được quãng đường $1km $ thì ôtô đạt tốc độ $60 km/h $.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giao thoa song
|
|
|
|
giao thoa song Trong hien tuong giao thoa song nuoc, hai nguon s1 va s2 dao dong theo phuong vuong goc voi mat nuoc,cung bien do,cung fa,cung tan so 50Hz, s1s2=10cm, v=75cm/s. c la diem tren mat nuoc co cs1=cs2=10cm. xet cac diem tren mat nuoc thuoc doan cs2, diem ma phan tu tai do dao dong voi bien do cuc dai cach s2 mot doan ngan nhat bang?
giao thoa song Trong hien tuong giao thoa song nuoc, hai nguon $s1 $ va $s2 $ dao dong theo phuong vuong goc voi mat nuoc,cung bien do,cung fa,cung tan so $50Hz $, $s1s2=10cm $, $v=75cm/s $. c la diem tren mat nuoc co $cs1=cs2=10cm $. xet cac diem tren mat nuoc thuoc doan $cs2 $, diem ma phan tu tai do dao dong voi bien do cuc dai cach $s2 $ mot doan ngan nhat bang?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Phương trình dao động điều hòa.
|
|
|
|
Phương trình dao động điều hòa. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách kích thích dao động, giải thích rõ tại sao: A. Biên độ $A$ và pha ban đầu $\varphi $ B. Biên độ $A$ và tần số góc $\omega$ C. Pha ban đầu $\varphi $ và chu kì $T$ D. Chỉ biên độ $A$
Phương trình dao động điều hòa. Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách kích thích dao động, giải thích rõ tại sao: A. Biên độ $A$ và pha ban đầu $\varphi $ B. Biên độ $A$ và tần số góc $\omega$ C. Pha ban đầu $\varphi $ và chu kì $T$ D. Chỉ biên độ $A$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Phương trình dao động điều hòa(1).
|
|
|
|
Phương trình dao động điều hòa(1). Phương trình của vật dao động điều hòa có dạng $x=-A\cos\omega t\,\,(cm).$ Gốc thời gian đã chọn là thời điểm: A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. chất điểm có li độ $x=+A$ D. chất điểm có li độ $x=-A$
Phương trình dao động điều hòa(1). Phương trình của vật dao động điều hòa có dạng $x=-A\cos\omega t\,\,(cm).$ Gốc thời gian đã chọn là thời điểm: A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. chất điểm có li độ $x=+A$ D. chất điểm có li độ $x=-A$
|
|