|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập cần người giúp đỡ
|
|
|
|
Câu 1:Khi chiếu bức xạ có bước sóng $\lambda$ vào bề mặt cartot của một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là 4,8V.Nếu chiếu bức xạ có bước sóng 2$\lambda$ thì hiệu điện thế hãm có độ lớn là 1,6V. Giới hạn quang điện của kim loại làm catot trong tế bào quang điện là A. 6$\lambda$ B. 3$\lambda$ C. 4$\lambda$ D. 8$\lambda$ Câu 2: Một vật rắn quay quanh một trục quay cố định $\triangle$ , có momen động lượng L và tốc độ góc $\omega$ đối với trục đó .Động năng của vật là A. 0,5 L$\omega$ B. 2L$\omega$ C. $\frac{L}{2}$ D. L$\omega$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Câu hỏi lí thuyết cần giải
|
|
|
|
Câu hỏi lí thuyết cần giải Mặt trời là một quả cầu nóng sáng vớiA. khoảng 23% là hidro và 75% là heliB. khoảng 25% là hidro và 57% là heliC. khoảng 57% là hidro và 23% là heli D. khoảng 75% là hidro và 23% là heliCâu 2: khi nối momen lực đối với một trục quay cố định , phát biểu nào sau đây là sai?A. momen lực bằng 0 nếu giá của lực đi qua trục quayB. momen lực có đơn vị là N,mC. momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của lựcD. momen lực có giá trị phụ thuộc vào vị trí trục quay
Câu hỏi lí thuyết cần giải Câu 1:Mặt trời là một quả cầu nóng sáng vớiA. khoảng 23% là hidro và 75% là heliB. khoảng 25% là hidro và 57% là heliC. khoảng 57% là hidro và 23% là heli D. khoảng 75% là hidro và 23% là heliCâu 2: khi nối momen lực đối với một trục quay cố định , phát biểu nào sau đây là sai?A. momen lực bằng 0 nếu giá của lực đi qua trục quayB. momen lực có đơn vị là N,mC. momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của lựcD. momen lực có giá trị phụ thuộc vào vị trí trục quay
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Câu hỏi lí thuyết cần giải
|
|
|
|
Câu 1:Mặt trời là một quả cầu nóng sáng với A. khoảng 23% là hidro và 75% là heli B. khoảng 25% là hidro và 57% là heli C. khoảng 57% là hidro và 23% là heli D. khoảng 75% là hidro và 23% là heli Câu 2: khi nối momen lực đối với một trục quay cố định , phát biểu nào sau đây là sai? A. momen lực bằng 0 nếu giá của lực đi qua trục quay B. momen lực có đơn vị là N,m C. momen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực D. momen lực có giá trị phụ thuộc vào vị trí trục quay
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải bài này giúp mình
|
|
|
|
Một hạt nhân đứng yên phóng ra một hạt$\alpha$ và biến đổi thành hạt nhân con bền vững .Biết khối lượng của hạt nhân con lớn hơn khối lượng của hạt $\alpha$.Gọi $K_{\alpha}$ và K lần lượt là động năng của hạt anpha và hạt nhân con thì A. $K_{\alpha}$ < K B. $K_{\alpha}$ > K C. K=0 D. $K_{\alpha}$=K
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải dùm mình nha 2 câu bài tập
|
|
|
|
Câu 1:Gọi khối lượng nghỉ của các hạt proton , notron và hạt $\alpha$ lần lượt là $m_{p}$, $m_{n}$, và $m_{\alpha}$ thì A. $m_{\alpha}$ =2$m_{p}$+2$m_{n-}$ B. $m_{\alpha}$=$m_{p}$+$m_{n-}$ C. $m_{\alpha}$<2$m_{p}$+2$m_{n-}$ D. $m_{\alpha}$>2$m_{p}$+2$m_{n-}$ Câu 2: Trong đoạn mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do với tần số góc $\omega$= 6,28.$10^{7}$rad/s .Lấy $\pi$= 3,14.Tần số dao động điện từ tự do của mạch bằng A. $10^{6}$ Hz B. $10^{7}$ Hz C. $10^{4}$ Hz D. $10^{5}$ Hz
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải gấp sắp thi
|
|
|
|
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young cách nhau đoạn a=0,5mm, 2 khe được chiếu bằng ánh sáng có bước sóng $\lambda$ =0,5Mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn D=1m.Khoảng cách giữa vâng sáng bậc 1 và vân tối bậc thứ 3 ở cùng bên so với vân chính giữa là A. 2,5mm B. 2,0mm C. 1,0mmm D. 1,5mm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
2 Câu tiếp nữa nà giải giúp he
|
|
|
|
Câu 1:Phát biểu nào sao đây không đúng? A. Sóng điện từ tuân theo quy định phản xạ, khúc xạ như ánh sáng B. Sóng điện từ là sóng ngang. C. Sóng điện từ là sóng dọc D. Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian. Câu 2: Khi một sóng cơ truyền từ một môi trường này sang môi trường khác.Đại lượng không thay đổi là A. biên độ sóng tại mỗi điểm B. chu kỳ của sóng C. tốc độ truyền sóng D. bước sóng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Giải tiếp 2 bài nữa nà
|
|
|
|
Câu 1: trong thí nghiệm y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng đơn sắc có bước sóng 0,60 Mm, khoản cách giữ 2 khe là 1,2mm.Trên màn quan sát có 17 vân sáng, khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng là 18mm.Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là A. 3,25 B. 2,0m C. 2,25m D. 3,0m Câu 2: Giới hạn quang điện của natri là 500nm. Biết hằng số P lăng h=6.625.$10^{-34}$ J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c= 3.$10^{8}$ m/s. Công thoát electron ra khỏi natri là A. 3,975.$10^{-19}$ J B. 3,975.$10^{-11}$ J C. 3,579.$10^{-20}$ J D. 3,957.$10^{-18}$
|
|
|
|
|
|