1. Các con lắc:
|
|
Cấu
tạo
|
Điều
kiện dao động điều hòa
|
Chu
kì
|
|
Con lắc lò xo
|
Một
lò xo có khối lượng không đáng kể, một đầu cố định, một đầu gắn với một quả
nặng
|
Trong
giới hạn đàn hồi của lò xo, ma sát không đáng kể
|
$T
= \frac{2\Pi}{\omega} = 2 \Pi \sqrt{\frac{m}{k}}$
|
|
Con lắc đơn
|
Một
dây mảnh, khối lượng không đáng kể, không dãn, một đầu treo cố định, một đầu
gắn quả nặng m.
|
Được
treo ở nơi xác định, dao động không ma sát với biên độ góc nhỏ
|
$T
= \frac{2\Pi}{\omega} = 2\Pi \sqrt{{l}{g}}$
|
2. Chú ý:
-Li
độ dao động đạt cực đại khi vật ở biên: $x = A$
-Li
độ dao động đạt cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng( VTCB): $x = 0$
-Vận
tốc của vật dao động đạt cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng: $v_{max} =
\omega A$
-Vận
tốc của vật dao động đạt cực tiểu khi vật ở biên: $v_{min} = 0$
-
Gia tốc của vật dao động đạt cực tiểu khi vật ở vị trí cân bằng: $a_{min} =0$
-
Gia tốc của vật dao động đạt cực đại khi vật ở vị trí biên: $a_{max} = \omega^2
A$
Với
con lắc lò xo chu kì được tính bằng công thức: $T = \frac{2\Pi}{\omega} = 2\Pi
\sqrt{{m}{k}}$
+
Vậy chu kì của nó phụ thuộc vào độ cứng của lò xo và khối lượng đặt vào vật.
Với
con lắc đơn chu kì được tính bằng biểu thức: $T = \frac{2\Pi}{\omega} = 2\Pi
\sqrt{{l}{g}}$
-
Vậy chu kì của nó phụ thuộc vào chiều dài
của dây treo và gia tốc rơi tự do
+
Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào vĩ độ địa lý và khoảng cách từ nơi treo con lắc
đến tâm trái đất nên chu kì của con lắc cũng phụ thuộc vào các yếu tố này.
+
Sợi dây của con lắc có thể làm bằng các vật liệu khác nhau nên chiều dài của nó
phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường nên chu kì của nó cũng phụ thuộc vào yếu
tố này.
-
Biểu thức độc lập: $x^2 + \frac{v^2}{w^2 = A^2}$