|
|
đặt câu hỏi
|
giải cụ thể nhé
|
|
|
|
Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước (n = 4/3), độ cao mực nước h = 60 (cm). Bán kính r bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là: A. r = 49 (cm). B. r = 53 (cm). C. r = 55 (cm). D. r = 51 (cm).
* giải chi tiết ra đáp án cuối cùng luôn hộ e nhé!
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
khúc xạ ánh sáng 11
|
|
|
|
Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 được đặt trong không khí. Chiếu tới bản một tia sáng SI có góc tới $45^0$ . Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:
A. a = 6,16 (cm). B. a = 4,15 (cm). C. a = 3,25 (cm). D. a = 2,86 (cm). * em làm ra câu C mà sao đáp án nó ghi là A?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
khúc xạ ánh sáng cần giải thích
|
|
|
|
Một bể chứa nước có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nước trong bể là 60 (cm), chiết suất của nước là 4/3. Ánh nắng chiếu theo phương nghiêng góc $30^0$ so với phương ngang. Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:
A. 11,5 (cm) B. 34,6 (cm) C. 51,6 (cm) D. 85,9 (cm)
* Với câu hỏi như trên có thể chứng minh được $OK \left| {} \right| IA$ được không? và có thể suy ra góc r bằng với góc $\widehat{HOK}$ được ko?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11
|
|
|
|
Câu 1) Một khung dây hình vuông cạnh a =4cm gồm 20 vòng dây đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ $B=2.10^{-3}T.$ Vecto cảm ứng từ vuông góc với mp khung. Quay khung một góc $180^0$ quanh một cạnh của khung mất $10^{-2}s.$ Tính xuất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung. Lúc đầu vecto pháp tuyến cùng chiều với vecto cảm ứng từ.
$A. 0,0256V B.-0,0128V C. 0,0128V D. -0,0256V.$ * Làm sao tính được câu này.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
khúc ánh sáng lớp 11
|
|
|
|
Một người này cao $1,7m$ và nhìn thấy một hòn sỏi dưới đáy hồ dường như cách mặt nước $1,5m$. Hỏi nếu đứng dưới hồ thì người ấy có bị ngập đầu không?chiết suất của nước $n=4/3.$1,5m. * giải theo cách tìm ra đoạn OA nhờ sử dụng các biến đổi tính toán hình học nhé, có anh giải rồi nhưng dùng công thức ngắn gọn quá e ko hiểu. cảm ơn
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11 (5)
|
|
|
|
Câu 1: Hình tròn biểu diễn miền trong đó có từ trường đều ,có cảm ứng từ B. Khung dây hình vuông cạnh a ngoại tiếp đường tròn. Công thức nào sau đây biểu diễn chính xác từ thông qua khung: $a. Ba^2 b. \frac{Ba^2}{2} c.\frac{B.\pi .a^2}{4} d.\frac{B.a^2}{2\pi }$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11 (5)
|
|
|
|
Câu $1.$ Bốn dây dẫn thẳng dài đặt song song, tiết diện ngang $ABCD$ tạo thành hình vuông cạnh $a=20cm$, trong mỗi dây có dòng $I=2A$ đi qua cùng chiều. Cảm ứng từ tại tâm $O$ của hình vuông là: $A. 0,001T B. 0,1T C. 0T D. 0,01T$
Câu $2.$ Khung dây hình chữ nhật có diện tích $S=25cm^2$ gồm $N=10$ vòng nối tiếp, có dòng $I=2A$ đi qua mỗi vòng. Khung dây đặt thẳng đứng trong từ trường đều có véc tơ $B$ nằm ngang, $B=0,3T$. Tính mômen lực tác dụng lên khung khi véc tơ B vuông góc với mặt phẳng khung dây? $A. 0Nm B. 1Nm C. 10Nm D. 0,1Nm$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11 (4)
|
|
|
|
Câu 1: Thiết bị điện nào sau đây ứng dụng tác dụng có lợi của dòng điện Fu-cô ? A. Công tơ điện B .Quạt điện C . Máy bơm nước(chạy bằng điện) D.Biến thế .
Câu 2: Một thanh kim loại chiều dài l ,quay đều với vận tốc góc ω xung quanh một trục ∆ đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh ấy , tất cả nằm trong một từ trường đều , vectơ B song song với trục ∆ và có độ lớn là B.Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai đầu thanh ( tính theo B, ω ,l) là công thức nào sau đây ? $A .l^2ωB (V)$ $B. Bωl (V)$ $C.1/2ω^2Bl (V)$ $D.1/2ωβl^2 (V)$ * giải thích nhé
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11 (3)
|
|
|
|
Câu 20: Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 2 dm ,chiều rộng 1,14dm , đặt trong từ trường đều B, vectơ B vuông góc với mặt phẳng khung. Cho B = 0,1T. Xác định chiều Ic và độ lớn của suất điện động cảm ứng Ec xuất hiện trong khung dây khi người ta uốn khung dây nói trên thành một vòng dây hình tròn ngay trong từ trường đều nói trên trong thời gian một phút A. Ic cùng chiều kim đồng hồ ; Ec =1,4 v B. Chu vi mạch điện không đổi nên từ thông qua mạch không biến thiên nên Ec = 0 C. Ic ngựơc chiều kim đồng hồ ; Ec = 0,86v D. Ic cùng chiều kim đồng hồ ; Ec = 14µV Câu 2: Một nam châm rơi thẳng đứng dọc theo một ống đồng dài. Chọn mô tả đúng nhất cho chuyển động của nam châm .Bỏ qua tác dụng của không khí lên nam châm. A. Nam châm rơi tự do. B. Rơi thẳng nhanh dần đều nhưng không phải rơi tự do. C. Rơi chậm dần đều vì có lực cản . D. Lúc đầu chuyển động thẳng nhanh dần ,sau đó chuyển động thẳng đều .
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11 (2)
|
|
|
|
Câu 1: Một nam châm thẳng N-S đặt gần khung dây tròn , Trục cuả nam châm vuông góc với mặt phẳng của khung dây . Giữ khung dây đứng yên.Lần lượt làm nam châm chuyển động như sau : I .Tịnh tiến dọc theo trục của nó II .Quay nam châm quanh trục thẳng đứng của nó . III .Quay nam châm quanh một trục nằm ngang và vuông góc với trục của nam châm Ở trường hợp nào có dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây ? A .I và II B .II và III C .I và III D .Cả ba trường hợp trên
Câu 2: Chọn câu đúng. Thời gian dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín sẽ : A .Tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch. B .Tỉ lệ thuận với điện trở của mạch điện . C .Bằng với thời gian có sự biến thiên của từ thông qua mạch kín . D .Càng lâu nếu khối lượng của mạch điện kín càng nhỏ
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11 (1)
|
|
|
|
Câu hỏi 1: Hình vẽ nào xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường: Câu 2: Một vòng dây dẫn đươc đặt trong một từ trường đều , rộng , sao cho mặt phẳng của
vòng dây vuông góc với đường cảm ứng .Trong vòng dây sẽ xuất hiện một suất điện động cảm ứng nếu ; A .Nó được dịch chuyển tịnh tiến B .Nó được quay xung quanh trục của nó C .Nó được quay xung quanh một trục trùng với đường cảm ứng từ D . Nó bi làm cho biến dạng
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ 11
|
|
|
|
Câu hỏi 1: Một dây dẫn có chiều dài l bọc một lớp cách điện rồi gập lại thành hai phần bằng nhau sát nhau rồi cho chuyển động vuông góc với các đường cảm ứng từ của một từ trường đều cảm ứng từ B với vận tốc v. Suất điện động cảm ứng trong dây dẫn có giá trị: A. Bv/2l B. Bvl C. 2Bvl D. 0 Câu hỏi 2: Hình vẽ nào xác định sai chiều dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn chuyển động trong từ trường, biết dây dẫn ở ý C và D vuông góc với mặt phẳng hình vẽ: * Nhớ giải thích tại sao đó nha
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ (9)
|
|
|
|
1. Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng có điện trở không đáng kể, hai đầu trên được khép kín bằng một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong $r = 0,242 \Omega .$ Một đoạn dây dẫn AB, độ dài l = 10 cm, khối lượng m = 50 g, điện trở $R = 2\Omega $ trượt không ma sát theo hai thanh kim loại đó, AB luôn vuông góc với từ trường đều, có B = 0,2 T. Giả sử nguồn điện có suất điện động E = 6 V và AB đi xuống. a. Hãy tính vận tốc của AB khi đã đạt tới giá trị không đổi v. Lấy g = 10 m/s2. b. Nguồn điện phải có suất điện động bằng bao nhiêu để AB đi lên với vận tốc v.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ (8)
|
|
|
|
1. Một cuộn dây dẹt hình tròn tròn gồm N = 100 vòng dây, mỗi vòng có bán kính R = 10 cm, mỗi mét dài của dây có điện trở $R_0 = 10 \Omega $ cuộn dây đặt trong từ trường đều vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn $B = 10^{-2} T$ giảm đều đến 0 trong thời gian $t = 10^{- 2} s$. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong mạch?
2: Một ống dây dài 50cm có 2500 vòng dây, ban kính của ống bằng 2cm. Một dòng điện biến đổi đều theo thời gian chạy qua ống dây trong 0,01s cường độ dòng điện tăng từ 0 đến 1,5A. Tính suất điện động tự cảm trong ống dây:
A. 0,14V B. 0,26V C. 0,52V D. 0,74V
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm ứng từ (7)
|
|
|
|
1. Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 2 dm, chiều rộng 1,14 dm, đặt trong từ trường đều B, vector vuông góc với mặt phẳng khung. Cho B = 0,1 T. Xác định suất điện động cảm ứng $E_c$ xuất hiện khi người ta uốn khung dây thành một vòng dây tròn trong thời gian một phút.
2. Một cuộn dây gồm N = 100 vòng quay trong từ trường đều với vận tốc không đổi \varphi = 5 vòng/s. Cảm ứng từ B = 0,1 T. Tiết diện ngang của ống dây là $100 cm^2$. Trục quay vuông góc với trục của ống dây và vuông góc với đường sức từ trường. Tìm suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây và tìm giá trị cực đại của nó.
|
|