|
|
sửa đổi
|
khúc ánh sáng lớp 11
|
|
|
|
khúc ánh sáng lớp 11 Một người này cao 1,7m và nhìn thấy một hòn sỏi dưới đáy hồ dường như cách mặt nước 1,5m. Hỏi nếu đứng dưới hồ thì người ấy có bị ngập đầu không?chiết suất của nước n=4/3.. * giải theo cách tìm ra đoạn OA nhờ sử dụng các biến đổi tính toán hình học nhé, có anh giải rồi nhưng dùng công thức ngắn gọn quá e ko hiểu. cảm ơn
khúc ánh sáng lớp 11 Một người này cao $1,7m $ và nhìn thấy một hòn sỏi dưới đáy hồ dường như cách mặt nước $1,5m $. Hỏi nếu đứng dưới hồ thì người ấy có bị ngập đầu không?chiết suất của nước $n=4/3. $1,5m. * giải theo cách tìm ra đoạn OA nhờ sử dụng các biến đổi tính toán hình học nhé, có anh giải rồi nhưng dùng công thức ngắn gọn quá e ko hiểu. cảm ơn
|
|
|
|
sửa đổi
|
cảm ứng từ (1)
|
|
|
|
cảm ứng từ (1) Bài 1. Cuộn dây kim loại có ρ = 2.10-8Ωm, N = 1000 vòng, đường kính d = 10cm, tiết diện của dây $S =0,2mm^2$. Có trục song song với $\overrightarrow{B}$ của từ trường đều, tốc độ biến thiên B/ t = 0,2T/s. Cho π = 3,2.a/ Nối hai đầu cuộn dây với một tụ điện C= 10-6F. Tính điện tích của tụ.b/ Nối hai cuộn dây với nhau. Tính cường độ dòng điện cảm ứng và công suất nhiệt trong cuộn dây.
cảm ứng từ (1) Bài 1. Cuộn dây kim loại có ρ = 2.10-8Ωm, N = 1000 vòng, đường kính d = 10cm, tiết diện của dây $S =0,2mm^2$. Có trục song song với $\overrightarrow{B}$ của từ trường đều, tốc độ biến thiên B/ t = 0,2T/s. Cho π = 3,2.a/ Nối hai đầu cuộn dây với một tụ điện $C= 10 ^{-6 }F. $ Tính điện tích của tụ.b/ Nối hai cuộn dây với nhau. Tính cường độ dòng điện cảm ứng và công suất nhiệt trong cuộn dây.
|
|
|
|
sửa đổi
|
cảm ứng từ lí 11 (1)
|
|
|
|
cảm ứng từ lí 11 (1) Bài $4$: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm $N = 100$ vòng, mỗi vòng có bán kính $R = 10cm$, mỗi mét dài của dây dẫn có điện trở $R_0 = 0,5 W$. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ $\overrightarrow{B}$ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn $B = 10^{-2}T$ giảm đều đến $0$ trong thời gian $Dt = 10^{-2}s$. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây.
cảm ứng từ lí 11 (1) Bài $4$: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm $N = 100$ vòng, mỗi vòng có bán kính $R = 10cm$, mỗi mét dài của dây dẫn có điện trở $R_0 = 0,5 \Omega $. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ $\overrightarrow{B}$ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn $B = 10^{-2}T$ giảm đều đến $0$ trong thời gian $Dt = 10^{-2}s$. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây.
|
|
|
|
sửa đổi
|
ôn thi hk1 (1)
|
|
|
|
ôn thi hk1 (1) Câu 1: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau $2,5m$ trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực $9mN$. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng $- 3\mu C$. Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu:$A. q_1 = - 6,8 \mu C; q_2 = 3,8 \mu C$ $B. q_1 = 4\mu C; q_2 = - 7\mu C $$C. q_1 = 1,41 \mu C; q_2 = - 4,41\mu C$ D. q_1 = 2,3 \mu C; q_2 = - 5,3 \mu C Câu $2$: Hai quả cầu kim loại nhỏ kích thước giống nhau tích điện cách nhau $20cm$ chúng hút nhau một lực $1,2N$. Cho chúng tiếp xúc với nhau tách ra đến khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng lực hút. Tìm điện tích của mỗi quả cầu lúc đầu:$A. q_1 = \pm 0,16 \mu C; q_2 = \pm 5,84 \mu C $ $B. q_1 = \pm 0,24 \mu C; q_2 = \pm 3,26 \mu C $ $C. q_1 = \pm 2,34\mu C; q_2 = \pm 4,36 \mu C $ $ D. q_1 = \pm 0,96 \mu C; q_2 = \pm 5,57 \mu C $
ôn thi hk1 (1) Câu 1: Hai quả cầu kim loại nhỏ tích điện cách nhau $2,5m$ trong không khí chúng tương tác với nhau bởi lực $9mN$. Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu bằng $- 3\mu C$. Tìm điện tích của các quả cầu ban đầu:$A. q_1 = - 6,8 \mu C; q_2 = 3,8 \mu C$ $B. q_1 = 4\mu C; q_2 = - 7\mu C $$C. q_1 = 1,41 \mu C; q_2 = - 4,41\mu C$ $D. q_1 = 2,3 \mu C; q_2 = - 5,3 \mu C $Câu $2$: Hai quả cầu kim loại nhỏ kích thước giống nhau tích điện cách nhau $20cm$ chúng hút nhau một lực $1,2N$. Cho chúng tiếp xúc với nhau tách ra đến khoảng cách cũ thì chúng đẩy nhau một lực bằng lực hút. Tìm điện tích của mỗi quả cầu lúc đầu:$A. q_1 = \pm 0,16 \mu C; q_2 = \pm 5,84 \mu C $ $B. q_1 = \pm 0,24 \mu C; q_2 = \pm 3,26 \mu C $ $C. q_1 = \pm 2,34\mu C; q_2 = \pm 4,36 \mu C $ $ D. q_1 = \pm 0,96 \mu C; q_2 = \pm 5,57 \mu C $
|
|
|
|
sửa đổi
|
cách chuyển mạch
|
|
|
|
cách chuyển mạch Bài 6:Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R_1 = R_3 =15 W; R_2 = 10 W; R_4 = 9 W; R_5 = 3 W; E = 24V, r = 1,5 W, C = 2mF, R_A$ không đáng kểa. Xác định số chỉ và chiều dòng điện qua Ampe kếb. Xác định năng lượng của tụ* nhớ chỉ em cách vẽ lại mạch nhé
cách chuyển mạch Bài 6:Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R_1 = R_3 =15 \Omega ; R_2 = 10 \Omega ; R_4 = 9 \Omega ; R_5 = 3 \Omega ; E = 24V, r = 1,5 \Omega , C = 2mF, R_A$ không đáng kểa. Xác định số chỉ và chiều dòng điện qua Ampe kếb. Xác định năng lượng của tụ* nhớ chỉ em cách vẽ lại mạch nhé
|
|
|
|
sửa đổi
|
hướng dẫn cách chuyển mạch
|
|
|
|
hướng dẫn cách chuyển mạch Bài 1) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R_1 = 15 \Omega ; R_2 = 10\Omega ; R_3
=20 \Omega ; R_4 = 9\Omega ; E_1 = 24V,E_2 =20V; r_1 = 2\Omega ; r_2 = 1 W, R_A$ k hông
đáng kể; $R_V$ có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế $V_1$ và $A$b. Tính công suất tỏa nhiệt trên $R_3$c. Tính hiệu suất của nguồn $x_2$d. Thay $A$ bằng một vôn kế $V_2$ có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của $V_2$
hướng dẫn cách chuyển mạch Bài 1) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R_1 = 15 \Omega ; R_2 = 10\Omega ; R_3
=20 \Omega ; R_4 = 9\Omega ; E_1 = 24V,E_2 =20V; r_1 = 2\Omega ; r_2 = 1 \Omega , R_A$ k o đáng kể; $R_V$ có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế $V_1$ và $A$b. Tính công suất tỏa nhiệt trên $R_3$c. Tính hiệu suất của nguồn $x_2$d. Thay $A$ bằng một vôn kế $V_2$ có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của $V_2$
|
|
|
|
sửa đổi
|
hướng dẫn cách chuyển mạch
|
|
|
|
hướng dẫn cách chuyển mạch Bài 1) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R_1 = 15 W; R_2 = 10 W; R_3
=20 W; R_4 = 9 W; E_1 = 24V,E_2 =20V; r_1 = 2 W; r_2 = 1W, R_A$ không
đáng kể; $R_V$ có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế $V_1$ và $A$b. Tính công suất tỏa nhiệt trên $R_3$c. Tính hiệu suất của nguồn $x_2$d. Thay $A$ bằng một vôn kế $V_2$ có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của $V_2$
hướng dẫn cách chuyển mạch Bài 1) Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R_1 = 15 \Omega ; R_2 = 10 \Omega ; R_3
=20 \Omega ; R_4 = 9 \Omega ; E_1 = 24V,E_2 =20V; r_1 = 2 \Omega ; r_2 = 1W, R_A$ không
đáng kể; $R_V$ có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế $V_1$ và $A$b. Tính công suất tỏa nhiệt trên $R_3$c. Tính hiệu suất của nguồn $x_2$d. Thay $A$ bằng một vôn kế $V_2$ có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của $V_2$
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giùm e mấy bài trắc nghiệm với
|
|
|
|
giải giùm e mấy bài trắc nghiệm với 1) Đương lượng hóa học của
niken là 28,95 g/mol. Một điện lượng 10 C chạy qua chất điện phân tương ứng sản
ra trên catôt
a. 10,3 mg Ni
b. 0,03 mg Ni
c. 0,3 mg Ni
d. 3mg niken
2) Khi cường độ dòng điện bão hòa trong một đi-ôt có giá trị là Ibh
thì mật độ electron phát xạ từ ca-tôt có giá trị là 0,625.1017 electron/s.
Cường độ dòng điện bão hòa có giá trị là
a. 10 A
b. 10 mA
c. $2,56.10^{-35}A$
|
d. $0,39.10^{35}A$
|
giải giùm e mấy bài trắc nghiệm với 1) Đương lượng hóa học của
niken là 28,95 g/mol. Một điện lượng 10 C chạy qua chất điện phân tương ứng sản
ra trên catôt
a. 10,3 mg Ni
b. 0,03 mg Ni
c. 0,3 mg Ni
d. 3mg niken
2) Khi cường độ dòng điện bão hòa trong một đi-ôt có giá trị là Ibh
thì mật độ electron phát xạ từ ca-tôt có giá trị là $0,625.10^{17}$ electron/s.
Cường độ dòng điện bão hòa có giá trị là
a. 10 A
b. 10 mA
c. $2,56.10^{-35}A$
|
d. $0,39.10^{35}A$
|
|
| |
|
|
|
sửa đổi
|
giải giùm e mấy bài trắc nghiệm với
|
|
|
|
giải giùm e mấy bài trắc nghiệm với 1) Đương lượng hóa học của
niken là 28,95 g/mol. Một điện lượng 10 C chạy qua chất điện phân tương ứng sản
ra trên catôt
an style="font-size:9.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:"Tahoma","sans-serif";
mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">a. 10,3 mg Ni
b. 0,03 mg Ni
c. 0,3 mg Ni
d. niken
2) Khi cường độ dòng điện bão hòa trong một đi-ôt có giá trị là Ibh
thì mật độ electron phát xạ từ ca-tôt có giá trị là 0,625.1017 electron/s.
Cường độ dòng điện bão hòa có giá trị là
an style="font-size:9.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:"Tahoma","sans-serif";
mso-fareast-font-family:"Times New Roman"">a. 10 A
b. 10 mA
c. $2,56.10^{-35}A$
|
d. $0,39.10^{35}A$
|
giải giùm e mấy bài trắc nghiệm với 1) Đương lượng hóa học của
niken là 28,95 g/mol. Một điện lượng 10 C chạy qua chất điện phân tương ứng sản
ra trên catôt
a. 10,3 mg Ni
tahoma","sans-serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman""="">b. 0,03 mg Ni
tahoma","sans-serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman""="">c. 0,3 mg Ni
tahoma","sans-serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman""="">d. 3mg niken
2) Khi cường độ dòng điện bão hòa trong một đi-ôt có giá trị là Ibh
thì mật độ electron phát xạ từ ca-tôt có giá trị là 0,625.1017 electron/s.
Cường độ dòng điện bão hòa có giá trị là
a. 10 A
tahoma","sans-serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman""="">b. 10 mA
tahoma","sans-serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman""="">c. $2,56.10^{-35}A$
|
tahoma","sans-serif";mso-fareast-font-family:"times="" new="" roman""="">d. $0,39.10^{35}A$
|
|
| |
|
|
|
sửa đổi
|
xem xét bài giải sai ở đâu
|
|
|
|
vật li 1 11Cho $E= 12V, r = 1 \Omega, R_1= R_2 = R_3 = R_p = 3\Omega$. Biết $R_p$ là bình điện phân đựng dd CuSO4, cực dương là Cu. Để bình điện phân thu được là 1g trong 1h thì khi thay $R_1 = R_5$ bằng bao nhiêu
xem xét bài giải sai ở đâuCho $E= 12V, r = 1 \Omega, R_1= R_2 = R_3 = R_p = 3\Omega$. Biết $R_p$ là bình điện phân đựng dd CuSO4, cực dương là Cu. Để bình điện phân thu được là 1g trong 1h thì khi thay $R_1 = R_5$ bằng bao nhiêu giảiTa có: $I_p' \approx 0,84A. (1)$mà $I = \frac{E}{R_5+R_{23p}+r}= \frac{E}{R_5 + 3}$==> $I_{23p} = I$==> $U_{23p} = U_{3p} = \frac{2.E}{R_5 + 3} \Leftrightarrow I_p' = I_{3p} = \frac{E}{3R_5 + 9} (2)$_ từ (1), (2) ==> $\frac{E}{3R_5 + 9} =0,84 \Rightarrow R_5 \approx 1,76\Omega .$* các anh chị coi giùm e coi bài trên sai chỗ nào mặc dù ra đúng kết quả nhưng cô giáo e bảo nó sai nhưng e ko biết sai chỗ nào nữa!
|
|
|
|
sửa đổi
|
vật lí 11 khó
|
|
|
|
vật lí 11 khó Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$ = 6V, r = 2 W,. R1 = 12 W; R2 = 10 W; R3 =15 W; Đ: 3V - 1W$$C1 = 2nF, C2 = 8nF;$ Vôn kế có điện trở vô cùng lớnAmpe kế có điện trở không đáng kểa. Xác định cường độ dùng điện chạy trong mạch chínhb. Xác định số chỉ của V và Ampe kếc. Xác định điện tích trên tụ* giải thích cụ thể từng bước làm và chú ý đến chiều dòng điện và ampe kế, vôn kế em ko hiểu về nó mấy, mong các anh chị giúp giùm em. thể hiện lên hình vẽ giùm em nhé
vật lí 11 khó Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$ E= 6V, r = 2 \Omega ,. R1 = 12 \Omega ; R2 = 10 \Omega ; R3 =15 \Omega ; Đ: 3V - 1W$$C1 = 2nF, C2 = 8nF;$ Vôn kế có điện trở vô cùng lớnAmpe kế có điện trở không đáng kểa. Xác định cường độ dùng điện chạy trong mạch chínhb. Xác định số chỉ của V và Ampe kếc. Xác định điện tích trên tụ* giải thích cụ thể từng bước làm và chú ý đến chiều dòng điện và ampe kế, vôn kế em ko hiểu về nó mấy, mong các anh chị giúp giùm em. thể hiện lên hình vẽ giùm em nhé
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giùm em bài vật lí khó này với.
|
|
|
|
giải giùm em bài vật lí khó này với. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R1 = 15 W; R2 = 10 W; R3 =20 W; R4 = 9 W; E1 = 24V, $$E2 =20V; r1 = 2 W; r2 = 1W, RA$ không đáng kể; RV có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế V1 và Ab. Tính công suất tỏa nhiệt trên R3c. Tính hiệu suất của nguồn x2d. Thay A bằng một vôn kế V2 có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của V2nhớ thể hiện chiều dòng điện lên hình vẽ giùm em nhé, cảm ơn và nếu có giải thích cho từng bước làm thì tốt quá!
giải giùm em bài vật lí khó này với. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R1 = 15 \Omega ; R2 = 10 \Omega ; R3 =20 \Omega ; R4 = 9 \Omega ; E1 = 24V,$E2 =20V; r1 = 2 \Omega$a. Xác định số chỉ Vôn kế V1 và Ab. Tính công suất tỏa nhiệt trên R3c. Tính hiệu suất của nguồn x2d. Thay A bằng một vôn kế V2 có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của V2nhớ thể hiện chiều dòng điện lên hình vẽ giùm em nhé, cảm ơn và nếu có giải thích cho từng bước làm thì tốt quá!
|
|
|
|
sửa đổi
|
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với
|
|
|
|
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với Cho mạch điện như hình H . 2.3a.Biết $R_1 = R_3 = R_5 = 3 W, R_2 = 2 W; R_4 = 5 W$ a.Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.b. Đặt vào hai đầu đoạn AB một hiệu điện thế không đổi $U = 3 (V).$ Hãy tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với Cho mạch điện như hình H . 2.3a.Biết $R_1 = R_3 = R_5 = 3 \Omega , R_2 = 2 \Omega ; R_4 = 5 \Omega $ a.Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.b. Đặt vào hai đầu đoạn AB một hiệu điện thế không đổi $U = 3 (V).$ Hãy tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
|
|
|
|
sửa đổi
|
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với
|
|
|
|
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với Cho mạch điện như hình H . 2.3a.Biết $R_1 = R_3 = R_5 = 3 W, R_2 = 2W; R_4 = 5 W$ a.Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.b. Đặt vào hai đầu đoạn AB một hiệu điện thế không đổi $U = 3 (V).$ Hãy tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
câu này khó mong mọi người giải nhanh giùm e với Cho mạch điện như hình H . 2.3a.Biết $R_1 = R_3 = R_5 = 3 W, R_2 = 2W; R_4 = 5 W$ a.Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB.b. Đặt vào hai đầu đoạn AB một hiệu điện thế không đổi $U = 3 (V).$ Hãy tính cường độ dòng điện qua các điện trở và hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giùm em bài vật lí khó này với.
|
|
|
|
giải giùm em bài vật lí khó này với. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R1 = 15 W; R2 = 10W; R3 =20 W; R4 = 9W; E1 = 24V,$$E2 =20V; r1 = 2W; r2 = 1W, RA$ không đáng kể; RV có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế V1 và Ab. Tính công suất tỏa nhiệt trên R3c. Tính hiệu suất của nguồn x2d. Thay A bằng một vôn kế V2 có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của V2nhớ thể hiện chiều dòng điện lên hình vẽ giùm em nhé, cảm ơn và nếu có giải thích cho từng bước làm thì tốt quá!
giải giùm em bài vật lí khó này với. Cho sơ đồ mạch điện như hình vẽ$R1 = 15 W; R2 = 10W; R3 =20 W; R4 = 9W; E1 = 24V,$$E2 =20V; r1 = 2W; r2 = 1W, RA$ không đáng kể; RV có điện trở rất lớna. Xác định số chỉ Vôn kế V1 và Ab. Tính công suất tỏa nhiệt trên R3c. Tính hiệu suất của nguồn x2d. Thay A bằng một vôn kế V2 có điện trở vô cùng lớn. Hãy xác định số chỉ của V2nhớ thể hiện chiều dòng điện lên hình vẽ giùm em nhé, cảm ơn và nếu có giải thích cho từng bước làm thì tốt quá!
|
|