|
|
sửa đổi
|
Cần giúp chi tiết với.
|
|
|
|
Cần giúp chi tiết với. Một vật có khối lượng ngh ỉ $60\,kg $ ch uyển động với tốc độ $0,6c $ ($c$ là tốc độ ánh sáng trong chân không ). Tính khối l ượng tương đối tính c ủa nó?
Cần giúp chi tiết với. Một hạt có động lượng tương đối tính lớn g ấp h ai lần động lượng cổ đi ển
(tính theo cơ học $Newton$). Tính tốc độ c ủa hạt đó. Cho vận tốc của ánh
sáng trong chân không l à $c =3.10^{8}\,m/s.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dòng điện xoay chiều.
|
|
|
|
Dòng điện xoay chiều. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch $RLC$ nối tiếp có $C$ thay đổi được. Khi có giá trị $\dfrac{2.10^{-4}}{\pi}\,\,(F)$ hoặc $\dfrac{4.10^{-4}}{\pi}\,\,(F)$ thì điện áp hai đầu tụ điện bằng nhau. Định $C$ để $U_C$ cực đại.
Dòng điện xoay chiều. Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch $RLC$ nối tiếp có $C$ thay đổi được. Khi $C$ có giá trị $\dfrac{2.10^{-4}}{\pi}\,\,(F)$ hoặc $\dfrac{4.10^{-4}}{\pi}\,\,(F)$ thì điện áp hai đầu tụ điện bằng nhau. Định $C$ để $U_C$ cực đại.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dòng điện xoay chiều.
|
|
|
|
Dòng điện xoay chiều. Đoạn mạch nối tiếp gồm: đoạn mạch $AM$ có tụ C, đoạn mạch $MN$ có biến trở $R$ và đoạn $NB$ có cuộn cảm thuần $L.$ Hai đầu $AB$ đặt vào điện áp xoay chiều thì các điện áp hiệu dụng $U_{AN}=150V,\,U_{MB}=200V$ và $U_{AN},\,U_{MB}$ lệch pha $\dfrac{\pi}{2}.$ Biết cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức $i=2\cos\left(120\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right).$ Tính $R,\,L?$
Dòng điện xoay chiều. Đoạn mạch nối tiếp gồm: đoạn mạch $AM$ có tụ C, đoạn mạch $MN$ có biến trở $R$ và đoạn $NB$ có cuộn cảm thuần $L.$ Hai đầu $AB$ đặt vào điện áp xoay chiều thì các điện áp hiệu dụng $U_{AN}=150V,\,U_{MB}=200V$ và $U_{AN},\,U_{MB}$ lệch pha $\dfrac{\pi}{2}.$ Biết cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức $i=2\cos\left(120\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right) \,\,(A).$ Tính $R,\,L?$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mạch điện. (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)
|
|
|
|
Mạch điện. Ống dây thuần cảm có $L=\dfrac{1}{\pi}\,H\,\,\left(R_o=0\right),\,C=\dfrac{10^{-4}}{3\pi}\,F,\,R$ là một biến trở, hai đầu $AB$ đặt vào một điện áp xoay chiều $u=200\sqrt{2}\cos100\pi t\,(V).$ Thay đổi $R,$ định $R$ để: a) $u_{AN}$ và $u_{MB}$ lệch pha góc $\dfrac{\pi}{2}$ b) Công suất tiêu thụ cực đại, tính công suất cực đại đó
Mạch điện. (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)Ống dây thuần cảm có $L=\dfrac{1}{\pi}\,H\,\,\left(R_o=0\right),\,C=\dfrac{10^{-4}}{3\pi}\,F,\,R$ là một biến trở, hai đầu $AB$ đặt vào một điện áp xoay chiều $u=200\sqrt{2}\cos100\pi t\,(V).$ Thay đổi $R,$ định $R$ để: a) $u_{AN}$ và $u_{MB}$ lệch pha góc $\dfrac{\pi}{2}$ b) Công suất tiêu thụ cực đại, tính công suất cực đại đó
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mạch điện xoay chiều(tttt). (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều(tttt). Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Đặt điện áp xoay chiều vào $M$ và $N,$ biết $U_{MN}=120\,V,$ tần số $f=50\,Hz,\,R=60\,\Omega,$ cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L.$ Ampe kế có $R_A\approx 0.$ Bỏ qua điện trở khóa $K$ và các dây nối. Tụ điện có $C=30,6\mu F\approx \dfrac{10^{-3}}{6\sqrt{3}\pi}\,F.$ Biết khi $K$ chuyển từ $1$ sang $2$ số chỉ ampe kế không đổi. a) Tính $L$ b) Số chỉ ampe kế
Mạch điện xoay chiều(tttt). (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Đặt điện áp xoay chiều vào $M$ và $N,$ biết $U_{MN}=120\,V,$ tần số $f=50\,Hz,\,R=60\,\Omega,$ cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L.$ Ampe kế có $R_A\approx 0.$ Bỏ qua điện trở khóa $K$ và các dây nối. Tụ điện có $C=30,6\mu F\approx \dfrac{10^{-3}}{6\sqrt{3}\pi}\,F.$ Biết khi $K$ chuyển từ $1$ sang $2$ số chỉ ampe kế không đổi. a) Tính $L$ b) Số chỉ ampe kế
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mạch điện xoay chiều(ttt). (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều(ttt). Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở của cuộn dây không đáng kể. Dùng một vôn kế có điện trở vô cùng lớn đo điện áp giữa hai đầu mỗi phần tử ta được: $U_R=40\,V;\,U_C=20\,V;\,U_L=50\,V.$ Tìm số chỉ vôn kế nếu mắc nó: a) Giữa $A$ và $B$ b) Giữa $A$ và $M$
Mạch điện xoay chiều(ttt). (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở của cuộn dây không đáng kể. Dùng một vôn kế có điện trở vô cùng lớn đo điện áp giữa hai đầu mỗi phần tử ta được: $U_R=40\,V;\,U_C=20\,V;\,U_L=50\,V.$ Tìm số chỉ vôn kế nếu mắc nó: a) Giữa $A$ và $B$ b) Giữa $A$ và $M$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mạch điện xoay chiều(tt). (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều(tt). Cho mạch điện xoay chiều $RLC$ như hình vẽ, cuộn dây cảm thuần. Đặt điện áp xoay chiều vào $A$ và $B$ thì biết điện áp hiệu dụng giữa $A$ và $N,$ giữa $M$ và $B$ là $U_{AN}=160\,V;\,U_{MB}=120\,V,$ ngoài ra $u_{AN}$ và $u_{MB}$ vuông pha nhau. Xác định tỉ số giữa dung kháng $Z_C$ của tụ điện và điện trở thuần $R?$
Mạch điện xoay chiều(tt). (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)Cho mạch điện xoay chiều $RLC$ như hình vẽ, cuộn dây cảm thuần. Đặt điện áp xoay chiều vào $A$ và $B$ thì biết điện áp hiệu dụng giữa $A$ và $N,$ giữa $M$ và $B$ là $U_{AN}=160\,V;\,U_{MB}=120\,V,$ ngoài ra $u_{AN}$ và $u_{MB}$ vuông pha nhau. Xác định tỉ số giữa dung kháng $Z_C$ của tụ điện và điện trở thuần $R?$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Mạch điện xoay chiều. (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp xoay chiều đặt vào $A$ và $B$ có tần số $f=50\,Hz$ và $U_{AB}=100\,V.$ Biết $R=10\Omega,$ cuộn dây thuần cảm có $L=0,0318\,H\approx \dfrac{1}{10\pi}\,H.$ Tính: a) Tổng trở của đoạn mạch b) Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch c) Điệp áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử
Mạch điện xoay chiều. (Anh LONG và anh ĐẠT xem gấp giúp em với ạ)Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp xoay chiều đặt vào $A$ và $B$ có tần số $f=50\,Hz$ và $U_{AB}=100\,V.$ Biết $R=10\Omega,$ cuộn dây thuần cảm có $L=0,0318\,H\approx \dfrac{1}{10\pi}\,H.$ Tính: a) Tổng trở của đoạn mạch b) Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch c) Điệp áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử
|
|
|
|
sửa đổi
|
Sóng dừng(6).
|
|
|
|
Sóng dừng(6). Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao $l,$ có thể thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước ở trong ống. Đặt một âm thoa trên miệng ống thủy tinh đó, khi âm thoa dao động nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. a) Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất $l_o=12\,cm$ người ta nghe thấy âm to nhất. Tính tần số â n do âm thoa phát ra. Biết đầu $A$ hở của cột không khí là một bụng sóng, còn đầu kín là nút sóng b) Thay đổi (tăng độ cao cột không khí) bằng cách hạ mực nước trong ống. Ta
thấy nó bằng $60\,cm\,\,(l=60\,cm)$ thì âm lại phát ra to nhất. Tính số
bụng trong cột không khí. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là
$340\,m/s.$
Sóng dừng(6). Cột không khí trong ống thủy tinh có độ cao $l,$ có thể thay đổi được nhờ điều chỉnh mực nước ở trong ống. Đặt một âm thoa trên miệng ống thủy tinh đó, khi âm thoa dao động nó phát ra một âm cơ bản, ta thấy trong cột không khí có một sóng dừng ổn định. a) Khi độ cao thích hợp của cột không khí có trị số nhỏ nhất $l_o=12\,cm$ người ta nghe thấy âm to nhất. Tính tần số â m do âm thoa phát ra. Biết đầu $A$ hở của cột không khí là một bụng sóng, còn đầu kín là nút sóng b) Thay đổi (tăng độ cao cột không khí) bằng cách hạ mực nước trong ống. Ta
thấy nó bằng $60\,cm\,\,(l=60\,cm)$ thì âm lại phát ra to nhất. Tính số
bụng trong cột không khí. Cho biết tốc độ truyền âm trong không khí là
$340\,m/s.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
PT sóng.
|
|
|
|
PT sóng. Một quả cầu nhỏ gắn vào một âm thoa dao động với tần số $f=120\,Hz.$ Cho quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước người ta thấy một hệ thống tròn lan tỏa ra xa mà tâm là điểm $S$ của quả cầu với mặt nước. Cho biên độ sóng là $A=0,5\,cm$ và không đổi a) Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước? Biết khoảng c ac ah 1 giữa $10$ gợn lồi liên tiếp là $\Delta d=4,5\,cm.$
b) Viết phương trình dao động của điểm $M$ trên mặt nước c ac ah 1 $S$ một
đoạn $d=\dfrac{13}{24}\,cm.$ Cho dao động trên mặt nước tại $S$ có
phương trình $u(t)=4\cos\omega t\,(cm)$ c) Tính khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên mặt nước dao động cùng pha,
ngược pha, vuông pha với nhau (cùng nằm trên một phương truyền sóng) d) Xác định độ lệch pha tại hai điểm $M,\,N$ cách nhau một đoạn $1,875\,cm$
trên phương truyền sóng. Nếu ở một thời điểm nào đó mà $u_M=-4\,cm$ thì
$u_N$ phải bằng bao nhiêu?
PT sóng. Một quả cầu nhỏ gắn vào một âm thoa dao động với tần số $f=120\,Hz.$ Cho quả cầu nhỏ chạm vào mặt nước người ta thấy một hệ thống tròn lan tỏa ra xa mà tâm là điểm $S$ của quả cầu với mặt nước. Cho biên độ sóng là $A=0,5\,cm$ và không đổi a) Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước? Biết khoảng c ách giữa $10$ gợn lồi liên tiếp là $\Delta d=4,5\,cm.$
b) Viết phương trình dao động của điểm $M$ trên mặt nước c ách $S$ một
đoạn $d=\dfrac{13}{24}\,cm.$ Cho dao động trên mặt nước tại $S$ có
phương trình $u(t)=4\cos\omega t\,(cm)$ c) Tính khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên mặt nước dao động cùng pha,
ngược pha, vuông pha với nhau (cùng nằm trên một phương truyền sóng) d) Xác định độ lệch pha tại hai điểm $M,\,N$ cách nhau một đoạn $1,875\,cm$
trên phương truyền sóng. Nếu ở một thời điểm nào đó mà $u_M=-4\,cm$ thì
$u_N$ phải bằng bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao động điều hòa(7).
|
|
|
|
Dao động điều hòa(7). Vật dao động điều hòa với biên độ $A=5\,cm,$ tần số $f=2Hz.$ a) Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại b) Vật dđ qu ia vị trí cân bằng theo chiều dương vào những thời điểm nào?
Dao động điều hòa(7). Vật dao động điều hòa với biên độ $A=5\,cm,$ tần số $f=2Hz.$ a) Viết phương trình dao động của vật, chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ cực đại b) Vật đ i qua vị trí cân bằng theo chiều dương vào những thời điểm nào?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao động(ttt).
|
|
|
|
Dao động(ttt).
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
Cho hai lò xo $K_1=20N/m;\,K_2=30N/m$ với $m=500\,g$ mắc
theo hai sơ đồ sau đây. Trong mỗi sơ đồ tính chu kì dao động tự do của hệ. a)
b)
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
Dao động(ttt).
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
Cho hai lò xo $K_1=20N/m;\,K_2=30N/m$ với $m=500\,g$ mắc
theo hai sơ đồ sau đây. Trong mỗi sơ đồ tính chu kì dao động tự do của hệ. a)
b)
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao động điều hòa(2).
|
|
|
|
Dao động điều hòa(2). Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì $\dfrac{\pi}{2}\,(s),$ tốc độ cực đại của vật là $40m/s.$ Trong $1$ chu kì, thời gian gia tốc không nhỏ hơn $96cm/s^2$ là bao nhiêu?
Dao động điều hòa(2). Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì $\dfrac{\pi}{2}\,(s),$ tốc độ cực đại của vật là $40 cm/s.$ Trong $1$ chu kì, thời gian gia tốc không nhỏ hơn $96cm/s^2$ là bao nhiêu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao động điều hòa(2).
|
|
|
|
Dao động điều hòa(2). Một con lắc lò xo có khối lượng $m=50g,$ dao động điều hòa trên trục $x$ với chu kì $ T=0,2s$ và bi ên độ $A=0,2\, m.$ Chọn gốc tọa độ $O$ tại vị t rí cân bằng , ch ọn gốc thời gian là lúc con lắc qua vị trí cân bằng theo chi ều âm. a ) Viết ph ương trình dao độn g của c on lắc b) Xác định độ l ớn và chiều các vecto vận tốc, gia tốc và lực kéo về tại th ời điểm $t=\dfrac{3T}{4}.$
Dao động điều hòa(2). Con lắc lò xo dao động điều hòa chu kì $ \dfrac{\pi }{2 }\, (s),$ tốc độ cực đại của vật là $40m/s.$ Trong $1$ ch u kì, thời gian gia t ốc kh ông nh ỏ hơn $96c m/s^2$ là bao nhi êu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao động điều hòa(1).
|
|
|
|
Dao động điều hòa(1). Một vật dao động điều hòa với biên độ $A=24\,c m$ và c hu kì $ T=0,4s .$ Tại thời đi ểm $t=0,$ vật c ó li độ cực đại âm $( x=-A).$ a) Viết phươn g t rình dao động c ủa v ật b) Tín h li đ ộ, vận tốc và gi a tốc của vật tại thời đi ểm $t=0,5s$ c) Xác định t hời điểm đầu tiê n vật qu a v ị t rí có li độ $ x=-1 2\ ,cm$ và tốc độ tại thời điểm đó
Dao động điều hòa(1). Một chất điểm dao động điều hòa tốc độ c ực đại $ 3m/s$ và gi a t ốc cực đại $ 30\pi\,( m/s^2).$ Lúc $t =0$ vận t ốc $v =1,5m/s$ và thế năn g đ an g gi ảm. Hỏi sa u thời gi an ngắn nh ất là bao nhiêu v ật có gi a tốc $-1 5\ pi(m /s^2)?$
|
|