|
|
đặt câu hỏi
|
lý 23
|
|
|
|
Mạch $RLC$ nối tiếp có : $u = U_0\cos(100\pi t - \frac{\pi}{6})$ $i=I_0\cos(100\pi t + \frac{\pi}{6})$ hệ số công xuất cos $u = ? $
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 21!
|
|
|
|
Đặt và hai đầu mạch $RLC$ mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có $f$ thay đổi . cho $f$ thay đổi ta thấy hai giá trị$ f_1;f_2$ của f ứng với cùng một công xuất tiêu thụ của mạch . Biết $f_1+f_2 = 125HZ$ ;$L=\frac{1}{\pi}H$ ; $C =10^{-4} \pi F$ . Tìm $f_1 ; f_2$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 21
|
|
|
|
Con lắc đơn có chiều dài $1m$ treo vào trần máy khi thang máy đứng yên $T=0,2 s $. Hỏi thang máy bắt đầu đi NDĐ với gia tốc $a=1m/s^2$ trên độ cao $50m$ con lắc chạy sai lệch so với lúc đứng yên là bao nhiêu ? (bỏ qua sự thay đổi chiều dài của nhiệt độ)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 201
|
|
|
|
Khi đặt điện áp $u=U_0 \cos(\omega t)$ và hai đầu mạch $R,L,C$ mắc nối tiếp thì $U_R=60V ; U_L=180;U_c=100V $.Thay đổi điện dụng $C$ sao cho $U_c=180V$ và mạch có tính cảm kháng khi đó $U_r$ là ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 20#
|
|
|
|
Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp sóng kết hợp $S_1$ và $S_2$ cách nhau 50mm , đều dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình $u= acos(200\pi t)(mm)$ biết $v=0,8 m/s$ và biên độ sóng thay đổi theo thời gian hỏi điểm gần nhất trên đường trung trực $S_1S_2$ mà phần tử nước tại đó dao động ngược pha với các nguồn $S_1$ là bao nhiêu ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 20
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần $R$ cuộn dây thuần cảm $L$ và tụ điện có điện dung $C$ mắc nối tiếp vào $2$ đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều $u$ với tần số $1000Hz $ - Khi mắc $1$ ampe kế $A$ cso điện trở không đáng kể song song với tụ $C$ thì nó chỉ $0,1A$ dòng điện qua nó lệch pha so với điện áp hai đầu mạch góc $\frac{\pi}{6}$ - Thay ampe kế bằng $1$ vôn kế $V$ có điện trở rất lớn khi vôn ké chỉ $20$ vôn , điện áp hai đầu vôn kế chậm pha hơn so với điện áp 2 đầu đoạn mạch $\frac{\pi}{6}$ Độ tự cảm $L$ và $R$ có giá trị là ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý17
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều MN gồm cuộn dây cảm có trở , hộp X , cuộn cảm thuần mắc theo thứ tự . A là điểm nối giữa 2 cuộn cảm có trở và hộp X . B là điểm giữa hộp X và cuộn dây thuần cảm . Trong hộp X có chứa hai linh kiện khác loại (điện trở thuần , tụ điện , cuộn cảm ).Các giá trị tức thời $U_MN = 1,5u_AN = 3u_MA.ZL_1=15\sqrt{3}\Omega$ . Đoạn mạch AB vuông pha với điện áp hai đầu mạch . X chứa gì ? giá trị của nó ? biến trở của cuộn cảm MA là $R=15\Omega$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 16
|
|
|
|
Hai con lắc đơn dao động với chu kỳ $2s$ và $1,5s$ trên mặt phẳng song song tại thời điểm $t$ nào đó $2$ hai dao động qua VTCB theo cùng một chiều ; thời gian ngắn nhất để hiện tượng trên lặp lại là ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 16
|
|
|
|
Hai nguồn sóng mặt chất lỏng $A$ và $B$ , cách nhau $16 cm$ ; dao động cùng tần số $20Hz$ cùng pha ; tốc độ chuyền sóng trên mặt chất lỏng là $v = 60cm/s $ $a;$ gọi $O$ là trung điểm của đoạn thẳng $AB$ . Dựng đường trung trực của đoạn thẳng $AB$ nằm trên mặt nước . Tính khoảng cách ngắn nhất từ điểm $M$ dao động ngược pha với hai nguồn $A,B$ đến nguồn $A$ $b;$ dựng trên mặt chất lỏng một đường tròn tâm $A$, bán kính $AB$ . Tính khoảng cách ngắn nhất từ điểm cực tiểu nằm trên đường tròn tới đường thẳng $AB$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 15
|
|
|
|
Cho mạch R,L,C mắc nối tiếp có $i = I \cos(100t - \frac{\pi}{4})$ sau đó ngắt bỏ $C$ thì $i = I \cos(100t - \frac{\pi}{12})$ Tìm biểu thức điện áp qua mạch
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 14
|
|
|
|
Một mạch dao động $LC$ lí tưởng , dao động với năng lượng điện từ là $5.10^{-5} J$ . Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện và cường độ dòng điện cực đại trong cuộn đay lần lượng là $5V$ và $1mA$ $a;$ xác định điện lượng chuyển qua cuộn dây trong giữa hai lần liên tiếp hiệu điện thế có độ lớn cực đại . $b ;$ Chọn $t=0$ lúc điện thế giữa hai bản tụ bằng $0$ . Xác định thời điểm năng lượng điện trên tụ gấp $3$ lần năng lượng từ trong cuộn dây lần đầu tiên .
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 13
|
|
|
|
Cho đoạn mạch $RLC$ nối tiếp $R= 150 \Omega$ . Biết hiệu điện thế hai đầu quận dây (thuần cảm ) lệch pha $\frac{3\pi}{4}$ so với $U$ hai đầu đoạn mạch và $U$ hai đầu đoạn mạch có dạng $u=U_0 \cos(100\pi t)$ .Tìm L
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
03
|
|
|
|
Hai nguồn sóng :
$U_A =acos(\omega t)$ $U_B = acos(\omega t + \frac{\pi}{2}$
Tìm số điểm cực đại cùng pha nguồn B trên MN năm trên AB biết : $OM =\lambda$ , $ON= 2,5\lambda$ M,N nằm khác phía so với O và $AB= 6,75 \lambda$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 02
|
|
|
|
Cuộn dây có điện trở $r$ và hệ số tự cảm $L$ , mắc nối tiếp với cuộn dây này gồm $R$ và $C$ nối tiếp . Để hiệu điện thế hai đầu cuộn dây vuông pha với hiệu điện thế hai đầu $RC$ thì : $A. r_L=R_C$ $B, RLC = r$ $C, r_R = L/C$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 29
|
|
|
|
Câu $1$ : Một động cơ xoay chiều xản xuất ra công suất cơ học là $7,5 Kw$ có hiệu suất là $80\%$ . Mắc động cơ nối tiếp với cuộn dây rồi mắc chúng nối tiếp vào mạng điện xoay chiều . điện năng mà động cơ tiêu thụ trong $5$ giờ là ? Câu $2$ : Đặt điện áp xoay chiều $U = 250 \cos(100\pi t + \frac{\pi}{4})$ và mạch $RLC$ nối tiếp . Biết $R=200\Omega$ cuộn cảm thuần có độ tự cảm thay đổi được . Cho $L$ thay đổi tới $L_1$sau đó cho $C$ thay đổi tới $C = \frac{10^{-4}}{2,4\pi} $ thì điện áp hiệu dung ở hai đầu tụ đạt cực đại . Gía trị của $L_1$ và $U_C{max}$
|
|