|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 22/12/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
điện xoay chiều khó! help me!
|
|
|
|
điện xoay chiều khó! help me! Cho đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đoạn mạch MB có điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định $u=U\sqrt{2}cos\omega t (V)$ thì dung kháng $Z_{C}$ của tụ điện lớn gấp 3 lần điện trở R. Khi $L=L_{1}$ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị bằng $U_{1}$ và điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha góc $\varphi _{1}$ so với dòng điện trong mạch. Khi $L=L_{2}=2L_{1}$ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị bằng $U_{2}=0,5U_{1}$ và điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha góc $\varphi _{2}$ so với dòng điện trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa $\varphi _{1}$ và $\varphi _{2}$ là:
điện xoay chiều khó! help me! Cho đoạn mạch $AB $ gồm đoạn mạch AM chứa cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Đoạn mạch MB có điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định $u=U\sqrt{2} \cos\omega t (V)$ thì dung kháng $Z_{C}$ của tụ điện lớn gấp 3 lần điện trở R. Khi $L=L_{1}$ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị bằng $U_{1}$ và điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha góc $\varphi _{1}$ so với dòng điện trong mạch. Khi $L=L_{2}=2L_{1}$ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM có giá trị bằng $U_{2}=0,5U_{1}$ và điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha góc $\varphi _{2}$ so với dòng điện trong mạch. Hệ thức liên hệ giữa $\varphi _{1}$ và $\varphi _{2}$ là:
|
|
|
|
sửa đổi
|
Thế năng tương tác điện. điện thế
|
|
|
|
Thế năng tương tác điện. điện thế Hạt bụi thừa 1000 electron nằm cố định tại điểm O. Từ rất xa, một e bay về phía O với tốc độ ban đầu vo=10^5 (m/s). Tính khoảng cách gần nhất mà e có thể đến O. bỏ qua trong lực
Thế năng tương tác điện. điện thế Hạt bụi thừa $1000 $ electron nằm cố định tại điểm O. Từ rất xa, một e bay về phía O với tốc độ ban đầu $v _o=10^5 (m/s) $. Tính khoảng cách gần nhất mà e có thể đến O. bỏ qua trong lực
|
|
|
|
sửa đổi
|
nho cac ban giai giup bai nay
|
|
|
|
nho cac ban giai giup bai nay một chất điểm khối lượng m=100g đồng thơid thực hiện hai dao động điề hòa cùng phương, cùng tần số. ở thời điểm t bất kì li độ của hai dao động thành phần luôn thỏa mãn 16x 1^2 +9x 2^2 = 36. biết lực hồi phục cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là 1N hỏi tần số góc có giá trị là bao nhieu?
nho cac ban giai giup bai nay một chất điểm khối lượng $m=100g $ đồng thơid thực hiện hai dao động điề hòa cùng phương, cùng tần số. ở thời điểm t bất kì li độ của hai dao động thành phần luôn thỏa mãn $16x^2 +9x^2 = 36 $. biết lực hồi phục cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là 1N hỏi tần số góc có giá trị là bao nhieu?
|
|
|
|
sửa đổi
|
dòng điện trong các môi trường
|
|
|
|
dòng điện trong các môi trường Một bình điện phân CuSO4 với điện cực dương làm
bằng đồng. Dùng 10 pin giống nhau ( mỗi pin có suất điện động 1V và điện trở
trong 0,1Ω) ghép nối tiếp để cấp điện cho bình điện phân. Trong thời gian 10
phút có 0,64gam Cu bám vào ca tốt của bình điện phân. Cho biết hóa trị của Cu
là 2, nguyên tử lượng 64 và điện trở của bình điện phân là 11 Ω. Hãy xác định:
ass="MsoNormal" style="margin-left:.5in;text-indent:-.25in;mso-list:l0 level1 lfo1;
tab-stops:list .5in">a. Hạt
tải điện tự do trong bình điện phân.
b. Cường
độ dòng điện qua bình điện phân.
class="MsoNormal" style="margin-left:.5in;text-indent:-.25in;mso-list:l0 level1 lfo1;
tab-stops:list .5in">c. Cách
ghép 10 pin nói trên để trong cùng 1 thời gian t ta thu được khối lượng Cu lớn
nhất bám vào ca tốt.
dòng điện trong các môi trường Một bình điện phân $CuSO _4 $ với điện cực dương làm bằng đồng. Dùng 10 pin giống nhau ( mỗi pin có suất điện động 1V và điện trở trong 0,1Ω) ghép nối tiếp để cấp điện cho bình điện phân. Trong thời gian 10 phút có 0,64gam Cu bám vào ca tốt của bình điện phân. Cho biết hóa trị của Cu là 2, nguyên tử lượng 64 và điện trở của bình điện phân là 11 Ω. Hãy xác định:a.Hạt tải điện tự do trong bình điện phân.b.Cường độ dòng điện qua bình điện phân.c.Cách ghép 10 pin nói trên để trong cùng 1 thời gian t ta thu được khối lượng Cu lớn nhất bám vào ca tốt.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 20/12/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
luc ma sat lop 10
|
|
|
|
luc ma sat lop 10 Giaỉ thích tại sao muốn kéo được nhiềutoa tàu thì đầu máy tàu phải rất nặng
luc ma sat lop 10 Giaỉ thích tại sao muốn kéo được nhiềutoa tàu thì đầu máy tàu phải rất nặng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Đề hsg tỉnh lớp 9
|
|
|
|
Đề hsg tỉnh lớp 9 Cho mạch điện như hình vẽ (Nguồn AB). R1=R2=R3=40; R4=30ampe kế (lí tưởng) chỉ 0,5Aa. Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở, qua mạch chính.b. Giữ nguyên vị trí các điện trở, hoán đổi vị trí ampe kế thì ampe kế chỉ bao nhiêu.
Đề hsg tỉnh lớp 9 Cho mạch điện như hình vẽ (Nguồn AB). $R _1=R _2=R _3=40; R _4=30 $ampe kế (lí tưởng) chỉ $0,5A $a. Tìm cường độ dòng điện qua các điện trở, qua mạch chính.b. Giữ nguyên vị trí các điện trở, hoán đổi vị trí ampe kế thì ampe kế chỉ bao nhiêu.
|
|
|
|
sửa đổi
|
con lắc đơn cực khó
|
|
|
|
con lắc đơn cực khó con lắc đơn có chiều dài l được treo tại 1 điểm cố định O trên bức tường nghiêng góc\beta so với phương thẳng đứng.đưa con lắc ra khỏi VTCB sao cho dây treoo hợp góc \alphaso với phương thẳng đứng(\alpha>\beta )rồi buông tay cho con lắc dao động..Hãy xác định biểu thức tính chu kì của CLĐ trên.Coi va chạm của con lắc với bức tường là va chạm tuyệt đối đàn hồi.
con lắc đơn cực khó con lắc đơn có chiều dài l được treo tại 1 điểm cố định O trên bức tường nghiêng góc\beta so với phương thẳng đứng.đưa con lắc ra khỏi VTCB sao cho dây treoo hợp góc $\alpha $ so với phương thẳng đứng( $\alpha>\beta ) $ rồi buông tay cho con lắc dao động..Hãy xác định biểu thức tính chu kì của CLĐ trên.Coi va chạm của con lắc với bức tường là va chạm tuyệt đối đàn hồi.
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 17/12/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Nhiệt động học
|
|
|
|
Nhiệt động học Ở đk tiêu chuẩn (P=1atm và T=273K) một chất khí đa nguyên tử có khối lượng riêng là 7,95.10-4 g/cm3 Nhiệt dung riêng đẳng tích của khí là?
Nhiệt động học Ở đk tiêu chuẩn ( $P=1atm $ và $T=273K $) một chất khí đa nguyên tử có khối lượng riêng là $7,95.10 ^{-4 } g/cm ^3 $ Nhiệt dung riêng đẳng tích của khí là?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Nhiệt động học
|
|
|
|
Nhiệt động học 1 kmol khí ở nhiệt độ T1 được làm lạnh đẳng tích tới khi áp suất giảm xuống một nửa.Sau đó dãn đẳng áp sao cho nhiệt độ khí ở trạng thái cuối cùng bẳng nhiệt độ ban đầu.Độ tăng nội năng của khí là?A.0 B.RT1/2 C.RT1 D.3RT1/2
Nhiệt động học 1 kmol khí ở nhiệt độ $T _1 $ được làm lạnh đẳng tích tới khi áp suất giảm xuống một nửa.Sau đó dãn đẳng áp sao cho nhiệt độ khí ở trạng thái cuối cùng bẳng nhiệt độ ban đầu.Độ tăng nội năng của khí là? $A.0 $ $B.RT _1/2 $ $C.RT _1 $ $D.3RT _1/2 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý 10
|
|
|
|
Vật lý 10 Bán cầu đồng chất khối lượng M=1000g. Trên mép bán cầu đặt cố định một vật nhỏ có khối lượng m=75g. Hỏi mặt phẳng của bán cầu sẽ nghiêng góc \alpha so với phương ngang bằng bao nhiêu khi cân bằng, biết trọng tâm G của bán cầu ở cách mặt phẳng của bán cầu một đoạn \frac{3R}{8} (R là bán kính mặt bán cầu).
Vật lý 10 Bán cầu đồng chất khối lượng $M=1000g $. Trên mép bán cầu đặt cố định một vật nhỏ có khối lượng $m=75g $. Hỏi mặt phẳng của bán cầu sẽ nghiêng góc $\alpha $ so với phương ngang bằng bao nhiêu khi cân bằng, biết trọng tâm G của bán cầu ở cách mặt phẳng của bán cầu một đoạn $\frac{3R}{8} (R $ là bán kính mặt bán cầu).
|
|
|
|
sửa đổi
|
PTTT
|
|
|
|
PTTT Xác định hằng số chất khí của không khí biết thành phần khối lượng của oxy là 23,2%
PTTT Xác định hằng số chất khí của không khí biết thành phần khối lượng của oxy là $23,2 \% $
|
|
|
|
sửa đổi
|
PTTT
|
|
|
|
PTTT Người ta bơm khí CO2 vào bình có thể tích V=0,5(m3) băng máy nén. Số chỉ áp kế trước và sau khi nén 0,3 (at) và 3 (at). Nhiệt độ tăng từ 45 độ đến 75 độ C. Áp suất khí quyển Pkg = 700 mmHg. Xác định lượng CO2 được bơm vào bình ?
PTTT Người ta bơm khí $CO _2 $ vào bình có thể tích $V=0,5(m ^3) $ băng máy nén. Số chỉ áp kế trước và sau khi nén $0,3 (at) $ và 3 (at). Nhiệt độ tăng từ 45 độ đến $75 $ độ C. Áp suất khí quyển $Pkg = 700 $ mmHg. Xác định lượng $CO _2 $ được bơm vào bình ?
|
|