|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 27/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giup ak
|
|
|
|
Giup ak 1. có 2 loại điện trở R1=3 ôm, R2=5 ôm. hỏi phải cần mỗi loại mấy cái để khi ghép nối tiếp, chúng có điện trở tương là 55 ôm.2. Tính hệ số nhiệt điện trở của dây dẫn biết ở nhiệt độ t1=20 độ C dây có điện trở R1=100\Omega, ở nhiệt độ t2= 2400 độ C, R2= 200\Omega.
Giup ak 1. có 2 loại điện trở $R _1=3 $ ôm, $R _2=5 $ ôm. hỏi phải cần mỗi loại mấy cái để khi ghép nối tiếp, chúng có điện trở tương là 55 ôm.2. Tính hệ số nhiệt điện trở của dây dẫn biết ở nhiệt độ $t _1=20 $ độ C dây có điện trở R1=100\Omega, ở nhiệt độ $t _2= 2400 độ C, R _2= 200\Omega. $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
tính cụ thể ra hộ mình câu này với
|
|
|
|
tính cụ thể ra hộ mình câu này với Câu 1: Một tụ điện có điện dung $C = 5,07\mu F$ được tích điện đến hiệu điện thế $U_0.$ Sau đó hai đầu của tụ điện được đấu vào 2 đầu của cuộn dây có độ tự cảm bằng $0,5H.$ Bỏ qua điện trở thuần của cuộn cảm và dây nối. Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu $q = q_0/2$ là ở thời điểm nào? (tính từ lúc khi t = 0 là lúc đấu tụ điện với cuộn dây). $A. 1/400s. $ $ B. 1/120s.$ $C. 1/600s. $ $ D. 1/300s.$
tính cụ thể ra hộ mình câu này với Câu 1: Một tụ điện có điện dung $C = 5,07\mu F$ được tích điện đến hiệu điện thế $U_0.$ Sau đó hai đầu của tụ điện được đấu vào 2 đầu của cuộn dây có độ tự cảm bằng $0,5H.$ Bỏ qua điện trở thuần của cuộn cảm và dây nối. Lần thứ hai điện tích trên tụ bằng một nửa điện tích lúc đầu $q = q_0/2$ là ở thời điểm nào? (tính từ lúc khi $t = 0 $ là lúc đấu tụ điện với cuộn dây). $A. 1/400s. $ $ B. 1/120s.$ $C. 1/600s. $ $ D. 1/300s.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
lực ma sát trượt lop 10
|
|
|
|
lực ma sát trượt lop 10 1 có khối lượng 1kg.được kéo bằng 1 sợi dây chếch lên 1 góc 30 độ so với phương ngang bằng 1 lực kéo = 5N .biết rằng biết rằng hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang .nguy=0,05 và g=10m/s2.tìm gia tốc chuyển động của vật
lực ma sát trượt lop 10 1 có khối lượng $1kg $.được kéo bằng 1 sợi dây chếch lên 1 góc $30 $ độ so với phương ngang bằng 1 lực kéo $= 5N $ .biết rằng biết rằng hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng ngang .nguy $=0,05 $ và $g=10m/s ^2 $.tìm gia tốc chuyển động của vật
|
|
|
|
sửa đổi
|
chuyển động thẳng đều
|
|
|
|
chuyển động thẳng đều Có 2 xe cùng khởi hành từ A về B. Vận tốc xe 1 trên nửa đoạn đường đầu là 45 km/h, nửa đoạn đường còn lại là 30 km/h. Vận tốc xe 2 trong nửa thời gian đầu là 45 km/h và trong nửa thời gian còn lại 30 km/h .Tính:a. Vận tốc trung bình mỗi xe? từ đó cho biết xe nào đến B sớm hơn?b. Chiều dài quãng đường AB và thời gian chuyển động mỗi xe? Biết xe này đến sớm hơn xe kia 6 phút .
chuyển động thẳng đều Có 2 xe cùng khởi hành từ A về B. Vận tốc xe 1 trên nửa đoạn đường đầu là $45 km/h, $ nửa đoạn đường còn lại là $30 km/h $. Vận tốc xe 2 trong nửa thời gian đầu là $45 km/h $ và trong nửa thời gian còn lại $30 km/h $ .Tính:a. Vận tốc trung bình mỗi xe? từ đó cho biết xe nào đến B sớm hơn?b. Chiều dài quãng đường AB và thời gian chuyển động mỗi xe? Biết xe này đến sớm hơn xe kia 6 phút .
|
|
|
|
sửa đổi
|
điện tích 11
|
|
|
|
điện tích 11 1. Một điện tích điểm q= 2.10-8 C đặt tại điểm O trong không khí. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M cách O một khoảng 30cm. (Vẽ hình minh họa)2. Ở cùng nhiệt độ bất kì nào hiệu chiều dài của hai thanh kim loại bằng đồng và sắt cũng không đổi. Ở 00C tổng chiều dài của hai thanh là 5m. tìm chiều dài của mỗi thanh ở 00C. biết \alpha đồng = 1,8.10-5 K-1 ; \alpha sắt = 1,8.10-5 K-1
điện tích 11 1. Một điện tích điểm $q= 2.10 ^{-8 } C $ đặt tại điểm O trong không khí. Xác định vectơ cường độ điện trường tại điểm M cách O một khoảng $30cm $. (Vẽ hình minh họa)2. Ở cùng nhiệt độ bất kì nào hiệu chiều dài của hai thanh kim loại bằng đồng và sắt cũng không đổi. Ở $0 ^0C $ tổng chiều dài của hai thanh là $5m $. tìm chiều dài của mỗi thanh ở $0 ^0C. $biết $\alpha $ đồng $= 1,8.10 ^{-5 }. K ^{-1 } ; \alpha $ sắt $= 1,8.10 ^{-5 } K ^{-1 }$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 25/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giao thoa với lưỡng lăng kính fresnel. Giúp mình vs
|
|
|
|
giao thoa với lưỡng lăng kính fresnel. Giúp mình vs Trong tn giao thoa với lưỡng lăng kính fresnel có khoảng cách từ nguồn S đến lăng kính là d=1m, từ lăng kính đến màn là d'=1,5m . a) Dùng ánh sáng có \lambda= 0,6micromet, chiết suất n=1,5. góc chiết quang A= 10' (1'=3.10-4rad). Tính số vân sáng, vân tối trên màn?b)Dịch chuyển S theo phương vuông góc mặt phẳng lăng kính. Hệ vân trên màn thay đổi ntn? Tính số vân giới hạn màn có thể quan sát được khi S --> \infty
giao thoa với lưỡng lăng kính fresnel. Giúp mình vs Trong tn giao thoa với lưỡng lăng kính fresnel có khoảng cách từ nguồn S đến lăng kính là $d=1m $, từ lăng kính đến màn là $d'=1,5m $ a) Dùng ánh sáng có $\lambda= 0,6 $ micromet, chiết suất $n=1,5 $. góc chiết quang $A= 10' (1'=3.10 ^{-4 }$rad). Tính số vân sáng, vân tối trên màn?b)Dịch chuyển S theo phương vuông góc mặt phẳng lăng kính. Hệ vân trên màn thay đổi ntn? Tính số vân giới hạn màn có thể quan sát được khi $S --> \infty $
|
|
|
|
sửa đổi
|
dinh luat Niu Ton
|
|
|
|
dinh luat Niu Ton lực F truyền cho vật có khối lượng m1 gia tốc a1 =1m/s2 truyền cho khối lượng m2 gia tốc a2 =2m/s2 . Nếu lực F truyền cho vật có khối lượng m3 thì thu được gia tốc bao nhiêu nếua)m3 =m1 +m2b) m3 = |2m1 -m2 |Đ/S: 0,5m/s2 ; 2/3m/s2
dinh luat Niu Ton lực $F $ truyền cho vật có khối lượng $m _1 $ gia tốc $a _1 =1m/s ^2 $ truyền cho khối lượng $m _2 $ gia tốc $a _2 =2m/s ^2 $ . Nếu lực F truyền cho vật có khối lượng m3 thì thu được gia tốc bao nhiêu nếu $a)m _3 =m _1 +m _2 $$b) m _3 = |2m _1 -m _2 | $Đ/S: $0,5m/s ^2 ; 2/3m/s ^2 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
chuyen dong
|
|
|
|
chuyen dong mot nguoi di xe may tren quang duong AB theo 3 giai doan Trong 1/3 quang duong dau nguoi do chuyen dong voi van van toc v1; trong 1/6 quang duong tiep theo nguoi do chuyen dong het 2,4 phut va tren quang duong cuoi dai 6km nguoi do chuyen dong voi van toc v3= 60km/h. tinh v1 biet van toc trung binh tren ca quang duong la v=50km/h
chuyen dong mot nguoi di xe may tren quang duong $AB $ theo 3 giai doan Trong $1/3 $ quang duong dau nguoi do chuyen dong voi van van toc $v _1 $; trong $1/6 $ quang duong tiep theo nguoi do chuyen dong het $2,4 $ phut va tren quang duong cuoi dai $6km $ nguoi do chuyen dong voi van toc $v _3= 60km/h $. tinh $v _1 $ biet van toc trung binh tren ca quang duong la $v=50km/h $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cho con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k=100N/m gắn với vật m1 =100g. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật m2=300g tại vị trí cân bằng O. Buông nhẹ để vật m1 đến va chạm với vật m2 cả hai vật dính vào nhau cùng dao động (
|
|
|
|
Cho con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k=100N/m gắn với vật m1 =100g. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật m2=300g tại vị trí cân bằng O. Buông nhẹ để vật m1 đến va chạm với vật m2 cả hai vật dính vào nhau cùng dao động ( Câu 1: Cho con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k=100N/m gắn với vật m1 =100g. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật m2=300g tại vị trí cân bằng O. Buông nhẹ để vật m1 đến va chạm với vật m2 cả hai vật dính vào nhau cùng dao động (va chạm mềm, coi hai vật là chất điểm, bỏ qua mọi ma sát, lấy ). Quãng đường vật m1 đi được sau 2s kể từ lúc buông vật làA. 40,58 cm. B. 42,58 cm. C. 38,58 cm. D. 36,58cm.
Cho con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k=100N/m gắn với vật m1 =100g. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật m2=300g tại vị trí cân bằng O. Buông nhẹ để vật m1 đến va chạm với vật m2 cả hai vật dính vào nhau cùng dao động ( Câu 1: Cho con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng $k=100N/m $ gắn với vật $m _1 =100g $. Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 4 cm, đặt vật $m _2=300g $ tại vị trí cân bằng O. Buông nhẹ để vật $m _1 $ đến va chạm với vật $m _2 $ cả hai vật dính vào nhau cùng dao động (va chạm mềm, coi hai vật là chất điểm, bỏ qua mọi ma sát, lấy ). Quãng đường vật m1 đi được sau $2s $ kể từ lúc buông vật làA. 40,58 cm. B. 42,58 cm. C. 38,58 cm. D. 36,58cm.
|
|
|
|
sửa đổi
|
luc ma sat
|
|
|
|
luc ma sat Hai vật cùng khối lượng m = 1kg được nối với nhau bằng sợi dây không dẫn và khối lượng không đáng kể. Một trong 2 vật chịu tác động của lực kéo hợp với phương ngang góc a = 300 . Hai vật có thể trượt trên mặt bàn nằm ngang góc a = 300. Hệ số ma sát giữa vật và bàn là 0,268. Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là 10 N. Tính lực kéo lớn nhất để dây không đứt. Lấy
luc ma sat Hai vật cùng khối lượng $m = 1kg $ được nối với nhau bằng sợi dây không dẫn và khối lượng không đáng kể. Một trong 2 vật chịu tác động của lực kéo $\overrightarrow{F} $ hợp với phương ngang góc $a = 30 ^0 $ . Hai vật có thể trượt trên mặt bàn nằm ngang góc $a = 30 ^0 $. Hệ số ma sát giữa vật và bàn là $0,268 $. Biết rằng dây chỉ chịu được lực căng lớn nhất là $10 N $. Tính lực kéo lớn nhất để dây không đứt. Lấy $\sqrt{3}=1,732 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 24/11/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Con lắc đơn
|
|
|
|
Con lắc đơn Một đồng hồ quả lắc đếm giây có ch hu kì T=2s,mỗi ngày nhanh 90s,phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng Tăng 0.186%Giảm 0.186%Tăng 1%Giảm 2%
Con lắc đơn Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kì $T=2s $,mỗi ngày nhanh $90s $,phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng Tăng $0.186 \% $Giảm $0.186 \% $Tăng $1 \% $Giảm $2 \% $
|
|