giup em may bai ly nay voi
1.Một đoàn tàu có khối lượng 5.105kg chuyển động trên đường
nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 36km/h. Công suất của đầu máy là 220500W.
a. Tính hệ số ma sát của đường
ray.
b. Tính công cần thiết để làm
cho đoàn tàu tăng tốc từ vận tốc đó lên 72km/h.
c. Tính công cần thiết để làm cho đoàn tàu dừng
lại khi nó đang có vận tốc
72km/h
Normal
0
false
false
false
VI
X-NONE
X-NONE
ked="false" Priority="73" SemiHidden="false"
UnhideWhenUsed="false" Name="Colorful Grid Accent 1"/>
hideWhenUsed="false" Name="Light Shading Accent 2"/>
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman","serif";}
lang="EN-US">2.Có
2gam khí ở áp suất 2.105N/m2 chứa trong thể
tích 820cm3. Tính nhiệt độ của khối lượng khí đó? Cho biết
style="font-size:13.0pt;line-height:115%;font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:
"Times New Roman";mso-fareast-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:"Times New Roman";
mso-bidi-font-family:"Times New Roman";mso-ansi-language:EN-US;mso-fareast-language:
EN-US;mso-bidi-language:AR-SA;mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:Symbol" lang="EN-US">m=28,8kg.kmol-1.
Normal
0
false
false
false
VI
X-NONE
X-NONE
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman","serif";}
3. Một lượng khí Nitơ
531g giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ T = 300K, áp suất khí giảm từ 20at xuống
2at. Hãy xác định công và nhiệt mà khí trao đổi với bên ngoài trong quá trình
đó.
Normal
0
false
false
false
VI
X-NONE
X-NONE
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-priority:99;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0cm 5.4pt 0cm 5.4pt;
mso-para-margin:0cm;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman","serif";}
4. Xác định véc tơ cường độ điện trường do
vòng dây tròn, bán kính 20cm tích điện đều với mật độ điện dài 5.10-7C/m,
gây ra tại điểm M trên trục của vòng dây, cách tâm của vòng dây 10cm. Xác định
vị trí điểm trên trục vòng dây tại đó cường độ điện trường bằng 0 và cường độ
điện trường cực đại.
giup em may bai ly nay voi
1.Một đoàn tàu có khối lượng
$5.10
^5kg
$ chuyển động trên đường
nằm ngang với vận tốc không đổi bằng 36km/h. Công suất của đầu máy là
$220500W.
$a. Tính hệ số ma sát của đường
ray.b. Tính công cần thiết để làm
cho đoàn tàu tăng tốc từ vận tốc đó lên
$72km/h
$.c. Tính công cần thiết để làm cho đoàn tàu dừng
lại khi nó đang có vận tốc
$72km/h
$2.C
ó 2gam khí ở áp suất
$2.10
^5N/m
^2
$ chứa trong thể
tích
$820cm
^3
$. Tính nhiệt độ của khối lượng khí đó? Cho biết
$m=28,8kg
$.kmol-1.3. Một lượng khí Nitơ
$531g
$ giãn nở đẳng nhiệt ở nhiệt độ
$T = 300K
$, áp suất khí giảm từ
$20at
$ xuống
$2at
$. Hãy xác định công và nhiệt mà khí trao đổi với bên ngoài trong quá trình
đó.4. Xác định véc tơ cường độ điện trường do
vòng dây tròn, bán kính 20cm tích điện đều với mật độ điện dài
$5.10
^{-7
}C/m
$,
gây ra tại điểm M trên trục của vòng dây, cách tâm của vòng dây
$10cm
$. Xác định
vị trí điểm trên trục vòng dây tại đó cường độ điện trường bằng
$0
$ và cường độ
điện trường cực đại.