|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 31/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 28/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 27/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
dao động đh
|
|
|
|
dao động đh một vật dđ điều hòa với chu kì T , biên độ A,quãng đường vật đi đc tối đa trong khoảng tg 5T/3 là:A,5A B,7A C,3A D,6,5A
dao động đh một vật dđ điều hòa với chu kì $T $ , biên độ $A $,quãng đường vật đi đc tối đa trong khoảng tg $5T/3 $ là: $A,5A B,7A C,3A D,6,5A $
|
|
|
|
sửa đổi
|
ly 27
|
|
|
|
ly 27 câu1;hai nguồn kết hợp a b cách nhau 10cm dao đọng theo phương thẳng đứng với pt là; Ua =3cos(40pi t+ pi/6) Ub= 4cos(40pi t+2pi/3). biết v=40cm/s. một đường tròn có tâm là trung điểm ab có R=4. số điểm dao động với biên độ 5cm làa. 30 b.32 c.34 d. 36câu 2hai nguồn ab cách nhau 20 cm có cùng phương trình u=a cos(20pi i t)cm . v=15cm/s. gọi C D là hai diểm nằm trên 2 vân giao thoa cực đại và tạo với a b thành hình chữ nhật ABCD. diện tích lớn nhất của hình chưc nhật nayf làa. 20,128 b. 1863,6 c. 10,128 d. 2651,6câu 3hai nguồn kết hợp s1s2 u1=asin wt. u2=acos wt. s1s2=9lamda. điểm m gần nhất trên trung trực s1s2 doa động cùng pha u 1 cách s1s2 bao nieu?a. 39lamda/8 b. 41lamda/8 c. 45lamda/8 d. 43lamda/8
ly 27 câu $1; $hai nguồn kết hợp a b cách nhau 10cm dao đọng theo phương thẳng đứng với pt là; $U _a =3 \cos(40 \pi t+ \pi/6) U _b= 4 \cos(40 \pi t+2 \pi/3 $). biết $v=40cm/s $. một đường tròn có tâm là trung điểm ab có $R=4 $. số điểm dao động với biên độ $5cm $ là $a. 30 b.32 c.34 d. 36 $câu 2hai nguồn ab cách nhau $20 cm $ có cùng phương trình $u=a \cos(20 \pi t) $cm . $v=15cm/s $. gọi C D là hai diểm nằm trên 2 vân giao thoa cực đại và tạo với a b thành hình chữ nhật ABCD. diện tích lớn nhất của hình chưc nhật nayf là $a. 20,128 b. 1863,6 c. 10,128 d. 2651,6 $câu $3 $hai nguồn kết hợp $s _1s _2 u _1=a \sin \omega t. u _2=a \cos \omega t. s _1s _2=9 \lam bda. $ điểm M gần nhất trên trung trực $s _1s _2 $ doa động cùng phau $1 $ cách $s _1s _2 $ bao nieu? $a. 39 \lam bda/8 b. 41 \lam bda/8 c. 45 \lam bda/8 d. 43 \lam bda /8 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
cảm ứng từ
|
|
|
|
cảm ứng từ Một thanh kim loại dài 1,2m quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=10^-3 T với vận tốc không đổi \omega = 1200 vòng/phút. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ trường và cách một đầu của thanh một đoạn L1=25cm. tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa 2 đầu thanh.
cảm ứng từ Một thanh kim loại dài $1,2m $ quay trong một từ trường đều có cảm ứng từ $B=10^ {-3 } T $ với vận tốc không đổi $\omega = 1200 $ vòng/phút. Trục quay vuông góc với thanh, song song với đường sức từ trường và cách một đầu của thanh một đoạn $L _1=25cm $. tìm hiệu điện thế xuất hiện giữa $2 $ đầu thanh.
|
|
|
|
sửa đổi
|
suất điện động
|
|
|
|
suất điện động một đĩa kim loại bán kính R = 25 cm quay quanh trục của nó với vận tốc góc \omega=1000 vòng/phút. Tìm hiệu điên thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa trong hai trường hợp:a) khi không có từ trườngb) khi đặt đĩa trong từ trường có cảm ứng từ B = 10^-2 T và đường sức từ vuông góc với đĩa
suất điện động một đĩa kim loại bán kính $R = 25 cm $ quay quanh trục của nó với vận tốc góc $\omega=1000 $ vòng/phút. Tìm hiệu điên thế xuất hiện giữa tâm đĩa và một điểm trên mép đĩa trong hai trường hợp: $a) $ khi không có từ trường $b) $ khi đặt đĩa trong từ trường có cảm ứng từ $B = 10^ {-2 } T $ và đường sức từ vuông góc với đĩa
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 25/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Con lắc lò xo
|
|
|
|
Con lắc lò xo Một con lắc lò xo được đặt nằm ngay gồm lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng khối lượng m = 400g. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương ngang một đoạn 4cm rồi truyền cho vận tốc $40\sqrt{3}$ cm/s dọc theo trục của lò xo hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát. Xác định tốt độ của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
Con lắc lò xo Một con lắc lò xo được đặt nằm ngay gồm lò xo có độ cứng $k = 40 N/m $ và vật nặng khối lượng $m = 400g $. Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng theo phương ngang một đoạn $4cm $ rồi truyền cho vận tốc $40\sqrt{3}$ cm/s dọc theo trục của lò xo hướng về vị trí cân bằng. Bỏ qua mọi ma sát. Xác định tốt độ của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tìm nhiệt lượng tổng cộng tỏa ra trên các điện trở khi trạng thái mạch điện đã ổn định.
|
|
|
|
Tìm nhiệt lượng tổng cộng tỏa ra trên các điện trở khi trạng thái mạch điện đã ổn định. Cho mạch điện như hình vẽ, biết C1 = C2= C3= C =C4/2 = 45muyF, U= 24 V, R=11 ôm. Ban đầu K, K1. K2 đều mở, các tụ tích điện hoàn toàn. Sau đó mở k và đóng đồng thời K1, K2.A)tìm nhiệt lượng tổng cộng tỏa ra trên các điện trở khi trạng thái mạch điện đã ổn định.B)xác định cường độ dòng điện chạy qua các điện trở khi hiệu điện thế trên C2 là Uc2 = U/12.
Tìm nhiệt lượng tổng cộng tỏa ra trên các điện trở khi trạng thái mạch điện đã ổn định. Cho mạch điện như hình vẽ, biết $C _1 = C _2= C _3= C =C _4/2 = 45 \mu y F, U= 24 V, R=11 \Om ega $. Ban đầu $K, K _1. K _2 $ đều mở, các tụ tích điện hoàn toàn. Sau đó mở k và đóng đồng thời $K _1, K _2. $A)tìm nhiệt lượng tổng cộng tỏa ra trên các điện trở khi trạng thái mạch điện đã ổn định.B)xác định cường độ dòng điện chạy qua các điện trở khi hiệu điện thế trên $C _2 $ là $U _{c _2 } = U/12. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giúp với!!
|
|
|
|
Giúp với!! Một lò xo nhẹ treo vào một điểm cố định. Treo vật có khối lượng m1 vào lò xo thì con lắc dao động điều hòa với tần số f1 = 2 Hz. Treo thêm vật có khối lượng m2 = 750g thì con lắc dao động với tần số f2 = 1 Hz. Lấy \pi2 = 10, g = 10m/s2. Độ cứng lò xo là:
Giúp với!! Một lò xo nhẹ treo vào một điểm cố định. Treo vật có khối lượng $m _1 $ vào lò xo thì con lắc dao động điều hòa với tần số $f _1 = 2 Hz $. Treo thêm vật có khối lượng $m _2 = 750g $ thì con lắc dao động với tần số $f _2 = 1 Hz $. Lấy $\pi ^2 = 10, g = 10m/s ^2 $. Độ cứng lò xo là:
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 24/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Chỉ em gấp bài này với,chi tiết nha,em gần thi rồi,....em cám ơn nhiều.
|
|
|
|
Chỉ em gấp bài này với,chi tiết nha,em gần thi rồi,....em cám ơn nhiều.
v\:* {behavior:url(#default#VML);}
o\:* {behavior:url(#default#VML);}
w\:* {behavior:url(#default#VML);}
.shape {behavior:url(#default#VML);}
Một khung dây dẫn tiết diện đều có
dạng hai nửa đường tròn như hình vẽ, đường kính d =40cm, điện trở của mỗi đơn
vị chiều dài dây r = 0,5 Ω/m, khung dây đặt
trong từ trường đều B vuông góc với mặt phẳng khung.
B thay đổi theo quy luật B = kt, k
= 2T/s.
Tính cường độ dòng điện trong khung.
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
Normal
0
false
false
false
MicrosoftInternetExplorer4
/* Style Definitions */
table.MsoNormalTable
{mso-style-name:"Table Normal";
mso-tstyle-rowband-size:0;
mso-tstyle-colband-size:0;
mso-style-noshow:yes;
mso-style-parent:"";
mso-padding-alt:0in 5.4pt 0in 5.4pt;
mso-para-margin:0in;
mso-para-margin-bottom:.0001pt;
mso-pagination:widow-orphan;
font-size:10.0pt;
font-family:"Times New Roman";
mso-ansi-language:#0400;
mso-fareast-language:#0400;
mso-bidi-language:#0400;}
Chỉ em gấp bài này với,chi tiết nha,em gần thi rồi,....em cám ơn nhiều. Một khung dây dẫn tiết diện đều có dạng hai nửa đường tròn như hình vẽ, đường kính $d =40cm $, điện trở của mỗi đơn vị chiều dài dây $r = 0,5 \Omega /m, $ khung dây đặt trong từ trường đều B vuông góc với mặt phẳng khung. $B $ thay đổi theo quy luật $B = kt, k = 2T/s. $Tính cường độ dòng điện trong khung.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính công suất
|
|
|
|
Tính công suất Bài 1: Người ta dùng một máy bơm để bơm 25cm3 nước lên độ cao 8m.a. Máy cần thực hiện công là bao nhiêu?b. Thời gian để bơm nước là 25 phút. Tính công suất của máy.Bài 2: Một máy bay trực thăng khi cất cánh động cơ tạo ra một lực phát động 12000N, sau 95s máy bay đạt được độ cao là 900m. Tính công suất của động cơ máy bay.
Tính công suất Bài $1: $ Người ta dùng một máy bơm để bơm $25cm ^3 $ nước lên độ cao $8m. $a. Máy cần thực hiện công là bao nhiêu?b. Thời gian để bơm nước là $25 $ phút. Tính công suất của máy.Bài $2: $ Một máy bay trực thăng khi cất cánh động cơ tạo ra một lực phát động $12000N $, sau $95s $ máy bay đạt được độ cao là $900m. $ Tính công suất của động cơ máy bay.
|
|