|
|
sửa đổi
|
Lý 11 khúc xạ ánh sáng, ai biết giúp mình với nha, tks nhiều nhiều ^^!
|
|
|
|
Lý 11 khúc xạ ánh sáng, ai biết giúp mình với nha, tks nhiều nhiều ^^! Một người thợ lặn đứng ở đáy nằm ngang của một bể bơi có lớp nước dày 3m và ở cách tường 3m ( tường thẳng đứng).a) Mắt của người ấy ở độ cao 1,5m so với đáy bể.a) Người ấy nhìn tường ở trên mặt nước có chiều cao ½ chiều cao của phần tường ở dưới nước. tính độ cao thực BC của tường (BC’=AB/2).b) Người ấy di chuyển để nhìn thấy được đỉnh C của tường theo tia làm góc 60 độ so với đường nằm ngang, mắt vẫn ở độ cao 1,5m. Người ấy thấy tường cao bao nhiêu?c) Người ấy cầm đèn pin (loại đèn pin thợ lặn) chiếu một chùm sáng làm với đường nằm ngang một góc 40 độ. vệt sáng nằm ở đâu? Giải thích hiện tượng. Chiết suất của nước n=4/3.
Lý 11 khúc xạ ánh sáng, ai biết giúp mình với nha, tks nhiều nhiều ^^! Một người thợ lặn đứng ở đáy nằm ngang của một bể bơi có lớp nước dày $3m $ và ở cách tường 3m ( tường thẳng đứng).a) Mắt của người ấy ở độ cao $1,5m $ so với đáy bể.a) Người ấy nhìn tường ở trên mặt nước có chiều cao ½ chiều cao của phần tường ở dưới nước. tính độ cao thực BC của tường $(BC’=AB/2). $b) Người ấy di chuyển để nhìn thấy được đỉnh C của tường theo tia làm góc $60 $ độ so với đường nằm ngang, mắt vẫn ở độ cao 1,5m. Người ấy thấy tường cao bao nhiêu?c) Người ấy cầm đèn pin (loại đèn pin thợ lặn) chiếu một chùm sáng làm với đường nằm ngang một góc $40 $ độ. vệt sáng nằm ở đâu? Giải thích hiện tượng. Chiết suất của nước $n=4/3. $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 22/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 19/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 18/03/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
lí lớp 11 khó
|
|
|
|
lí lớp 11 khó 1) Tia style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;
mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:
Calibri;color:black;letter-spacing:.45pt;mso-no-proof:yes"> tíi vu«ng style="font-size:
12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;letter-spacing:.45pt;
mso-no-proof:yes"> gãc style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.45pt;mso-no-proof:yes"> víi style="font-size:12.0pt;
mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;letter-spacing:.6pt;
mso-no-proof:yes"> mÆtn style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.5pt;mso-no-proof:yes"> bªnan style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.45pt;mso-no-proof:yes"> cña tyle="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:
11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:"\.VnTime";
color:black;letter-spacing:-.05pt;mso-no-proof:yes">l¨ng tyle="font-size:
12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:
"\.VnTime";color:black;mso-no-proof:yes">kÝnh style="font-size:
12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;letter-spacing:.45pt;
mso-no-proof:yes"> thuû style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:
11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:"\.VnTime";
color:black;mso-no-proof:yes">tinh style="font-size:12.0pt;
mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;letter-spacing:.45pt;
mso-no-proof:yes"> ="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:
11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:"\.VnTime";
color:black;letter-spacing:-.05pt;mso-no-proof:yes">cã style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.45pt;mso-no-proof:yes"> chiÕt style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.5pt;mso-no-proof:yes"> suÊt n style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.7pt;mso-no-proof:yes"> = style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.45pt;mso-no-proof:yes"> 1,5 gãc chiÕt quang A. Tia style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.4pt;mso-no-proof:yes"> le="font-size:12.0pt;
mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:
"\.VnTime";color:black;mso-no-proof:yes">lã hîp pan style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:
".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:"\.VnTime";color:black;mso-no-proof:
yes">víi tia tíi mét style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.25pt;mso-no-proof:yes"> tyle="font-size:
12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:
"\.VnTime";color:black;letter-spacing:-.05pt;mso-no-proof:yes">gãc style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.2pt;mso-no-proof:yes"> lÖch style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.25pt;mso-no-proof:yes"> D="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.3pt;mso-no-proof:yes"> = 300. Gãc style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.2pt;mso-no-proof:yes"> chiÕt style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.25pt;mso-no-proof:yes"> an style="font-size:
12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:
"\.VnTime";color:black;letter-spacing:-.05pt;mso-no-proof:yes">quang style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.35pt;mso-no-proof:yes"> cña l¨ng kÝnh là:
class="MsoNormal" style="margin-top:0in;margin-right:0in;margin-bottom:0in;
margin-left:3.3pt;margin-bottom:.0001pt;line-height:16.3pt;mso-line-height-rule:
exactly;tab-stops:111.3pt 255.3pt 363.25pt">A. style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.2pt;mso-no-proof:yes"> A style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.25pt;mso-no-proof:yes"> = 410 style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";
mso-bidi-font-family:"\.VnTime";color:black;letter-spacing:-.05pt;mso-no-proof:
yes">. B. A = 38016’. style="font-size:12.0pt;
mso-bidi-font-size:11.0pt;font-family:".VnTime","sans-serif";mso-bidi-font-family:
"\.VnTime";color:black;letter-spacing:-.05pt;mso-no-proof:yes">C. style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.2pt;mso-no-proof:yes"> A style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.25pt;mso-no-proof:yes"> = 660. D. style="font-size:12.0pt;
mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;mso-hansi-font-family:
Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;letter-spacing:.2pt;
mso-no-proof:yes"> A style="font-size:12.0pt;mso-bidi-font-size:11.0pt;mso-ascii-font-family:Calibri;
mso-hansi-font-family:Calibri;mso-bidi-font-family:Calibri;color:black;
letter-spacing:.25pt;mso-no-proof:yes"> = 240.
lí lớp 11 khó 1) Tia t ới vu ông g óc v ới m ặt b ên c ủa l ăng k ính th ủy tinh c ó chi ết su ất $n=1,5 $ g óc chi ết quang $A $. Tia l ó h ợp v ới tia t ới m ột g óc l ệch $D=30 ^0 $. G óc chi ết quang c ủa l ăng k ính là : $A. A = 41 ^0. B. A = 38 ^016’. $ $C. A = 66 ^0. D. A = 24 ^0. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
thấu kính lớp 11
|
|
|
|
thấu kính lớp 11 1) Một thấu kính phân kì có tiêu cự 30 cm. Tìm vị trí đặt vật để thu được ảnh cách nó 125cm.
thấu kính lớp 11 $1) $ Một thấu kính phân kì có tiêu cự $30 cm $. Tìm vị trí đặt vật để thu được ảnh cách nó $125cm. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
thấu kính lớp 11 (1)
|
|
|
|
thấu kính lớp 11 (1)
Bài 1: Cho khoảng cach giữa vật và ảnh là L=125cm vµ k. t×m f:
class="MsoNormal" style="border:none;mso-border-alt:dash-dot-stroked windowtext 3.0pt;
padding:0in;mso-padding-alt:1.0pt 4.0pt 1.0pt 4.0pt"> Mét ®iÓm s¸ng A trªn trôc chÝnh cña mét thÊu
kÝnh cho ¶nh thËt A /.
a. ThÊu kÝnh thuéc lo¹i g×?
style="border:none;mso-border-alt:dash-dot-stroked windowtext 3.0pt;
padding:0in;mso-padding-alt:1.0pt 4.0pt 1.0pt 4.0pt">b. NÕu biÕt A xa thÊu kÝnh gÊp 4 lÇn
A'.
thấu kính lớp 11 (1) Cho khoảng c ách giữa vật và ảnh là $L=125cm $ v à $k $. Tìm $f : $M ột đi ểm s áng $A $ tr ên tr ục ch ính c ủa m ột th ấu k ính cho ảnh th ật $A '$$a. $ Th ấu k ính thu ộc lo ại g ì ?$b. $ N ếu bi ết $A $ xa th ấu k ính g ấp $4 $ l ần $A' $
|
|
|
|
sửa đổi
|
thấu kính lớp 11 (2)
|
|
|
|
thấu kính lớp 11 (2)
tyle="border:none;mso-border-alt:dash-dot-stroked windowtext 3.0pt;
padding:0in;mso-padding-alt:1.0pt 4.0pt 1.0pt 4.0pt">Bài 1:
s="MsoNormal" style="border:none;mso-border-alt:dash-dot-stroked windowtext 3.0pt;
padding:0in;mso-padding-alt:1.0pt 4.0pt 1.0pt 4.0pt"> Mét ®iÓm s¸ng A trªn trôc chÝnh cña mét thÊu
kÝnh héi tô, tiªu cù 12cm, cho ¶nh thËt A '. Khi dêi A l¹i gÇn thÊu
kÝnh 6cm th× ¶nh dêi ®i 2cm. §Þnh vÞ trÝ cña ¶nh vµ vËt trước còng như sau khi dÞch chuyÓn.
thấu kính lớp 11 (2) M ột ánh s áng $A $ tr ên tr ục ch ính c ủa m ột th ấu k ính h ội t ụ, ti êu c ự $12cm $, cho ảnh th ật $A' $. Khi d ời $A $ l ại g ần th ấu k ính $6cm $ th ì ảnh d ời đi $2cm $. Định v ị tr í c ủa ảnh v à v ật c ũng như sau khi d ịch chuy ển.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Help
|
|
|
|
Help 1 viên đạn có khối lượng m= 1.8kg bay lên cao theo phương thăng đưng vơí v=240m/s thì nổ thành 2 mảnh có khối lượng bằng nhau . mảnh 1 có v=240m/s bay lêch 1 góc $60^{0}$ so vơí phương thẳng đứng . tìm v của mảnh 2
Help $1 $ viên đạn có khối lượng $m= 1.8kg $ bay lên cao theo phương thăng đưng vơí $v=240m/s $ thì nổ thành $2 $ mảnh có khối lượng bằng nhau . mảnh $1 $ có $v=240m/s $ bay lêch $1 $ góc $60^{0}$ so vơí phương thẳng đứng . tìm $v $ của mảnh $2 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
làm giúp mình với
|
|
|
|
làm giúp mình với Hai quả cầu đặc có thể tích mỗi quả la V= 100cmx^{3} dược nối v ơi nhau bằng 1 sợi day nhẹ không co giãn thả trong nước khi lượng quả cầu bên dưới gấp 4 lần khối lượng quả cầu bên trên khi cân bằng thì 1/2 thê tích quả cầu ben trên bị ngập trong nước:Hãy tính khối lượng riêng của các quả cầu biết khối lượng riêng của nước là 10000
làm giúp mình với Hai quả cầu đặc có thể tích mỗi quả la $V= 100cmx^{3} $ được nối v ới nhau bằng $1 $ sợi day nhẹ không co giãn thả trong nước khi lượng quả cầu bên dưới gấp $4 $ lần khối lượng quả cầu bên trên khi cân bằng thì $1/2 $ thê tích quả cầu ben trên bị ngập trong nước:Hãy tính khối lượng riêng của các quả cầu biết khối lượng riêng của nước là $10000 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ly
|
|
|
|
Ly Bài 1: Một con lắc đơn treo tại trần của một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kì dao động điều hoà của con lắc lần lượt là T1 = 2,17s và T2= 1,86s. Lấy g= 9,8 m/s2. Tìm chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên và gia tốc chuyển động của thang máyBài 2: Vật dao động điều hoà với tần số f=2,5Hz. Khi vật có li độ x= 1,2cm thì động năng của nó chiếm 96% cơ năng tòan phần của dao động. Tính tốc độ trung bình của vật trong một chu kì.
Ly Bài $1: $ Một con lắc đơn treo tại trần của một thang máy. Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều và chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kì dao động điều hoà của con lắc lần lượt là $T _1 = 2,17s $ và $T _2= 1,86s $. Lấy $g= 9,8 m/s ^2 $. Tìm chu kì dao động của con lắc khi thang máy đứng yên và gia tốc chuyển động của thang máyBài $2: $ Vật dao động điều hoà với tần số $f=2,5Hz $. Khi vật có li độ $x= 1,2cm $ thì động năng của nó chiếm $96 \% $ cơ năng tòan phần của dao động. Tính tốc độ trung bình của vật trong một chu kì.
|
|
|
|
sửa đổi
|
lý #
|
|
|
|
lý # Một khối chất phóng xạ Rađôn, sau
thời gian một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu giảm đi 18,2%. Hằng số
phóng xạ của Rađôn là ?
lý # Một khối chất phóng xạ Rađôn, sau thời gian một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu giảm đi $18,2 \% $. Hằng số phóng xạ của Rađôn là ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
đề thi
|
|
|
|
đề thi Một máy tăng áp có tỉ lệ số vòng ở 2 cuộn dây là 0,5. Nếu ta đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 130V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 240V. Hãy lập tỉ lệ giữa điện trở thuần r của cuộn sơ cấp và cảm kháng ZL của cuộn sơ cấp
đề thi Một máy tăng áp có tỉ lệ số vòng ở $2 $ cuộn dây là $0,5 $. Nếu ta đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 130V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là $240V $. Hãy lập tỉ lệ giữa điện trở thuần $r $ của cuộn sơ cấp và cảm kháng $Z _L $ của cuộn sơ cấp
|
|
|
|
sửa đổi
|
đề thi thử
|
|
|
|
đề thi thử u=U2√cos(2πft)câu 1 : điện áp $u=U\sqrt{2} cos (2\pi ft)$ ( U không đổi , tần số f thay đổi đươcj vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C, khi tần số là $f_1$ thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là 3 ôm và 5 ôm . khi tần số là $f_2$ hệ số công suất đoạn mạch =1 , hệ thức liên hệ giữa $f_1; f_2$ là ? câu 2:đặt điện áp xoay chiều $ u=U\sqrt{2} cos(100\pi t)$ vào 2 đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R cuộn cảm có độ tự cảm $\frac{1}{5\pi}H$ và tụ điện có điện dung C thay đổi được .điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hai đầu tụ cực đại . giá trị cực đại đó$=U\sqrt{3}$ điện trỏ R là ?
đề thi thử câu $1 $ : điện áp $u=U\sqrt{2} \cos (2\pi ft)$ ( $U $ không đổi , tần số f thay đổi đươcj vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần $R $ , cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L $ và tụ điện có điện dung $C $, khi tần số là $f_1$ thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có giá trị lần lượt là $3 \Om ega $ và $5 \Omega $ . khi tần số là $f_2$ hệ số công suất đoạn mạch $=1 $ , hệ thức liên hệ giữa $f_1; f_2$ là ? câu $2: $ đặt điện áp xoay chiều $ u=U\sqrt{2} \cos(100\pi t)$ vào $2 $ đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần $R $ cuộn cảm có độ tự cảm $\frac{1}{5\pi}H$ và tụ điện có điện dung $C $ thay đổi được .điều chỉnh điện dung của tụ điện để điện áp hai đầu tụ cực đại . giá trị cực đại đó$=U\sqrt{3}$ điện trỏ $R $ là ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
ly 14
|
|
|
|
ly 14 Cho mạch điện gồm cuộn dây không
thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay
chiều ổn định $u=U_0 cos \omega t$ Khi $R=R_0$ thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây
bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị $R_0$ thì ? A. công suất toàn mạch
tăng rồi giảm. B . công suất trên biến trở tăng rồi giảm. C. công suất
trên biến trở giảm. D . cường độ dòng điện
tăng rồi giảm.
ly 14 Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên điện áp xoay chiều ổn định $u=U_0 \cos \omega t$ Khi $R=R_0$ thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn dây bằng nhau. Sau đó tăng $R $ từ giá trị $R_0$ thì ?A. công suất toàn mạch tăng rồi giảm. B . công suất trên biến trở tăng rồi giảm.C. công suất trên biến trở giảm. D . cường độ dòng điện tăng rồi giảm.
|
|