|
|
sửa đổi
|
BaiTap
|
|
|
|
BaiTap Bài VII.1
Nước chảy trong
một ống tròn có tiết diện thay đổi và giả sử tại mọi điểm của ống , nước đều
lấp đầy ống.
a) Tại một điểm của
đường ống có bán kính 0,15m, hỏi vận tốc của nước tại điểm đó. Cho biết lưu
lượng của nước chảy qua ống là 1,20m3/s.
b) Tại điểm thứ hai
của ống , nước có vận tốc là 3,80m/s, tìm bán kính của tiết diện ống tại điểm
đó.
BaiTap Bài $VII.1 $Nước chảy trong một ống tròn có tiết diện thay đổi và giả sử tại mọi điểm của ống , nước đều lấp đầy ống. $a) $ Tại một điểm của đường ống có bán kính $0,15m $, hỏi vận tốc của nước tại điểm đó. Cho biết lưu lượng của nước chảy qua ống là $1,20m ^3/s. $$b) $ Tại điểm thứ hai của ống , nước có vận tốc là $3,80m/s $, tìm bán kính của tiết diện ống tại điểm đó.
|
|
|
|
sửa đổi
|
BaiTap8.11
|
|
|
|
BaiTap8.11 Bài VIII.11
Một chất khí lưỡng
nguyên tử có thể tích V1 = 0,5 l và áp suất p1 = 0,5atm.
Nó bị nén đoạn nhiệt tới thể tích V2 và áp suất p2. Sau
đó người ta giữ nguyên thể tích V2 và làm lạnh nó đến nhiệt độ ban
đầu. Khi đó áp suất của khí là po =1atm.
a) Vẽ đồ thị của quá
trình.
b) Tính V2
và p2.
BaiTap8.11 Bài $VIII.11 $Một chất khí lưỡng nguyên tử có thể tích $V _1 = 0,5 l $ và áp suất $p _1 = 0,5atm $. Nó bị nén đoạn nhiệt tới thể tích $V _2 $ và áp suất $p _2 $. Sau đó người ta giữ nguyên thể tích $V _2 $ và làm lạnh nó đến nhiệt độ ban đầu. Khi đó áp suất của khí là $po =1atm. $a) Vẽ đồ thị của quá trình.b) Tính $V _2 $ và $p _2. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
BaiTap8.12
|
|
|
|
BaiTap8.12 Bài VIII.12
Một động cơ hoạt động
theo chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ là t1 = 400 oC
và t2 = 20 oC. Thời gian để thực hiện một chu trình là 1
giây. Tính công suất của động cơ nếu biết tác nhân là 2kg không khí. Áp suất ở
đầu quá trình dãn nở đẳng nhiệt bằng áp suất ở đầu quá trình nén đoạn nhiệt.
Cho m của không khí là 29kg/kmol.
BaiTap8.12 Bài $VIII.12 $Một động cơ hoạt động theo chu trình Carnot giữa hai nguồn nhiệt có nhiệt độ là $t _1 = 400 ^0C $ và $t _2 = 20 ^0C $. Thời gian để thực hiện một chu trình là $1 $ giây. Tính công suất của động cơ nếu biết tác nhân là $2kg $ không khí. Áp suất ở đầu quá trình dãn nở đẳng nhiệt bằng áp suất ở đầu quá trình nén đoạn nhiệt. Cho $m $ của không khí là $29kg/kmol. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
[ Lý 10]
|
|
|
|
[ Lý 10] Một lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, có độ dài tự nhiên $l_0$ được treo thẳng đứng vào điểm cố định O. Treo thêm một vật khối lượng $\Delta m$ vào thì độ dài lò xo là $l_1=25cm$. Tiếp tục treo thêm một vật khối lượng $\Delta m$ vào thì độ dài lò xo là $l_2 =26cm$a) Tính chiều dài tự nhiên $l_0$ của lò xob) Tính độ cứng k. Cho $\Delta m =150g$ , lấy $g=10m/s^2$.
[ Lý 10] Một lò xo có khối lượng nhỏ không đáng kể, có độ dài tự nhiên $l_0$ được treo thẳng đứng vào điểm cố định O. Treo thêm một vật khối lượng $\Delta m$ vào thì độ dài lò xo là $l_1=25cm$. Tiếp tục treo thêm một vật khối lượng $\Delta m$ vào thì độ dài lò xo là $l_2 =26cm$a) Tính chiều dài tự nhiên $l_0$ của lò xob) Tính độ cứng k. Cho $\Delta m =150g$ , lấy $g=10m/s^2$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
[ LÝ 10] (02)
|
|
|
|
[ LÝ 10] (02) Đoàn tàu gồm một đầu máy, một toa 9 tấn và một toa 7 tấn nối với nhau theo thứ tự trên bằng những lò xo giống nhau. Khi chịu tác dụng lực 1000N, lò xo dãn 2cm. Sau khi bắt đầu chuyển động được 15s vận tốc đoàn tàu đạt 1,5m/s. Bỏ qua ma sát, tính độ dãn của mỗi lò xo.
[ LÝ 10] (02) Đoàn tàu gồm một đầu máy, một toa $9 $ tấn và một toa $7 $ tấn nối với nhau theo thứ tự trên bằng những lò xo giống nhau. Khi chịu tác dụng lực $1000N $, lò xo dãn $2cm $. Sau khi bắt đầu chuyển động được $15s $ vận tốc đoàn tàu đạt $1,5m/s $. Bỏ qua ma sát, tính độ dãn của mỗi lò xo.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải giúp tớ với
|
|
|
|
giải giúp tớ với Đặt điện áp u=256 √sin100 πt(V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm 3 đoạn mạch AM, MN, và NB mắc nối tiếp. Trong đó đoạn AM chứa cuộn dây, MN chứa tụ C và NB chứa điện trở thuần R biến thiên. Biết C=2.10 −4 π3 √F, với một giá trị R xác định thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng 0,5A, uAN trễ pha π6 so với uAB, uAM lệch pha π2 so với uAB. Xác định điện trở thuần của cuộn dây?
giải giúp tớ với Đặt điện áp $u=25 \sqrt{6 } \sin100 \pi t(V) $ vào hai đầu đoạn mạch $AB $ gồm $3 $ đoạn mạch $AM, MN, $ và $NB $ mắc nối tiếp. Trong đó đoạn $AM $ chứa cuộn dây, $MN $ chứa tụ $C $ và $NB $ chứa điện trở thuần $R $ biến thiên. Biết $C= \frac{2.10 ^{-4 }}{\pi \sqrt{3 } } F $, với một giá trị $R $ xác định thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng $0,5A, u _{AN }$ trễ pha $\frac{\pi}{6 } $ so với $u _{AB }, u _{AM }$ lệch pha $\frac{\pi}{2 } $ so với $u _{AB }$. Xác định điện trở thuần của cuộn dây?
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp mình với ^_^
|
|
|
|
giúp mình với ^_^ Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V và tần số không đổi vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở R ,cuộn cảm thuần có độ tự cảm L ,và tụ điện cơ điện dung C thay đổi.Gọi N là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện,các giá trị R,L,C hữu hạn và khác không.Với C=C1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở R có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị R của biến trở.Với C=C1/2 thì điện áp hiệu dụng giữa A và N là bao nhiêu ?
giúp mình với ^_^ Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng $200V $ và tần số không đổi vào hai đầu $A $ và $B $ của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gồm biến trở $R $ ,cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L $ ,và tụ điện cơ điện dung C thay đổi.Gọi $N $ là điểm nối giữa cuộn cảm thuần và tụ điện,các giá trị $R,L,C $ hữu hạn và khác không.Với $C=C _1 $ thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu biến trở $R $ có giá trị không đổi và khác không khi thay đổi giá trị $R $ của biến trở.Với $C=C _1/2 $ thì điện áp hiệu dụng giữa $A $ và $N $ là bao nhiêu ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
hỏi vè cường độ điện trường
|
|
|
|
hỏi vè cường độ điện trường tại ba đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD người ta đặt ba điện tích dương có cùng độ lớn. cường độ điện trường tổng hợp tại tâm O của hình vuông có độ lớn 20V/mm. hỏi cường độ điện trường tại đỉnh D của hình vuông có độ lớn là bao nhiêu V/mm?
hỏi vè cường độ điện trường tại ba đỉnh $A, B, C $ của hình vuông $ABCD $ người ta đặt ba điện tích dương có cùng độ lớn. cường độ điện trường tổng hợp tại tâm $O $ của hình vuông có độ lớn $20V/mm $. hỏi cường độ điện trường tại đỉnh $D $ của hình vuông có độ lớn là bao nhiêu V/mm?
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 26/11/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài tập về lực quán tính (lớp 10)
|
|
|
|
bài tập về lực quán tính (lớp 10) Giúp mình bài này với :)) , ths m.n nhìu lắm1 vật có khối lượng m=10kg được treo bằng 1 sợi dây không dãn, người ta kéo sợi dây làm vật chuyển động. Hãy tính lực căng của dây trong các trường hợp :a) Vật đứng yênb) Vật đi lên với vận tốc không đổi v=2m/sc)Vật đi xuống với vận tốc không đổi v=2m/sđ)Vật đi lên chậm dần đều với gia tốc a=2m/s2e)Vat di xuong cham dan deu voi gia toc a=2m/s2
bài tập về lực quán tính (lớp 10) Giúp mình bài này với :)) , ths m.n nhìu lắm1 vật có khối lượng $m=10kg $ được treo bằng $1 $ sợi dây không dãn, người ta kéo sợi dây làm vật chuyển động. Hãy tính lực căng của dây trong các trường hợp :a) Vật đứng yênb) Vật đi lên với vận tốc không đổi $v=2m/s $c)Vật đi xuống với vận tốc không đổi $v=2m/s $đ)Vật đi lên chậm dần đều với gia tốc $a=2m/s ^2 $e)Vat di xuong cham dan deu voi gia toc $a=2m/s ^2 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
thắc mắc lí 11
|
|
|
|
thắc mắc lí 11 1) Phát biểu nào sau đây đúng?A. ko quan trọngB. " " "C. " " "D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ. (cái này sai nhưng e ko biết sai chỗ nào mọi người giải thích cụ thể giùm mình với nhé).2) Công thức tính $F=BIl.sin\alpha $, ở đây $\overrightarrow{B}$ phải là từ trường đều thì mới áp dụng được ư? và công thức $B=4.10^{-7}\pi n.I$ chỉ áp dụng để tính từ trường đều trong ống dây thôi ư? giải thích hộ e
thắc mắc lí 11 1) Phát biểu nào sau đây đúng?A. ko quan trọngB. " " "C. " " "D. Một hạt mang điện chuyển động theo quỹ đạo tròn trong từ trường thì quỹ đạo chuyển động của hạt chính là một đường sức từ. (cái này sai nhưng e ko biết sai chỗ nào mọi người giải thích cụ thể giùm mình với nhé).2) Công thức tính $F=BIl.sin\alpha $, ở đây $\overrightarrow{B}$ phải là từ trường đều thì mới áp dụng được ư? và công thức $B=4.10^{-7}\pi n.I$ chỉ áp dụng để tính từ trường đều trong ống dây thôi ư? giải thích hộ e
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải thích giùm với
|
|
|
|
giải thích giùm với Câu
hỏi 1: Hai
sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chỉ
có một vòng, khung thứ hai có 2 vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi
nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng
từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần? giải thích?
giải thích giùm với Câu hỏi $1 $: Hai sợi dây đồng giống nhau được uốn thành hai khung dây tròn, khung thứ nhất chỉ có một vòng, khung thứ hai có $2 $ vòng. Nối hai đầu mỗi khung vào hai cực của mỗi nguồn điện để dòng điện chạy trong mỗi vòng của hai khung là như nhau. Hỏi cảm ứng từ tại tâm của khung nào lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần? giải thích?
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải trắc nghiệm- giải thích
|
|
|
|
giải trắc nghiệm- giải thích Câu 1:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng
2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
A. vẫn không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.Câu 2:Nếu cường độ
dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ
tại tâm vòng dây
A.
không đổi. B.
tăng 4 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 2 lần.ko hiểu sao nó lại gạch chân và in đậm ở đó nữa mọi người kt với
giải trắc nghiệm- giải thích Câu $1 $:Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng $2 $ lần thì độ lớn cảm ứng từA. vẫn không đổi. B. tăng $2 $ lần. C. tăng $2 $ lần. D. giảm $2 $ lần.Câu $2 $:Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng $2 $ lần và đường kính dây tăng $2 $ lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dâyA. không đổi. B. tăng $4 $ lần. C. tăng $2 $ lần. D. giảm $2 $ lần.ko hiểu sao nó lại gạch chân và in đậm ở đó nữa mọi người kt với
|
|
|
|
sửa đổi
|
lí 24
|
|
|
|
lí 24 Đặt vào 2 đâu dây 1 cuộn điện áp xoay chiều có biểu thức $u = 100 cos(100\pi t)$ thì dao động qua cuộn dây cđhd = 2A và sau thời gian 1 giờ nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây là $36.10^4$ . Tính theo đơi vị ampe biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua vòng dây
lí 24 Đặt vào $2 $ đâu dây $1 $ cuộn điện áp xoay chiều có biểu thức $u = 100 \cos(100\pi t)$ thì dao động qua cuộn dây cđhd $= 2A $ và sau thời gian $1 $ giờ nhiệt lượng tỏa ra trên cuộn dây là $36.10^4$ . Tính theo đơi vị ampe biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua vòng dây ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
m.n giúp mình với
|
|
|
|
m.n giúp mình với Treo một con lắc đơn dài 1m trong một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng góc 30 độ so với phương ngang, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là 0,2 . Gia tốc trọng trường là g = 10m/s2. Vị trí cân bằng của con lắc khi dây treo hợp với phương thẳng đứng góc bằng ?
m.n giúp mình với Treo một con lắc đơn dài $1m $ trong một toa xe chuyển động xuống dốc nghiêng góc $30 $ độ so với phương ngang, hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là $0,2 $. Gia tốc trọng trường là $g = 10m/s ^2 $. Vị trí cân bằng của con lắc khi dây treo hợp với phương thẳng đứng góc bằng ?
|
|