|
|
đặt câu hỏi
|
nhờ anh Long
|
|
|
|
1.Đặt điện áp xoay chiều $u=U\sqrt{2}cos\omega t$ vào 2 đầu đoạn mạch gồm các phần tử RLC mắc nối tiếp, trong đó $\omega$ thay đổi được. Khi $\omega=\omega_{1}$ và $\omega=\omega_{2}$ thì cường độ dòng hiệu dụng như nhau nhưng pha ban đầu lần lượt là $-30^{o}$ và $60^{o}$. Hệ số công suất của đoạn mạch tương ứng với $\omega=\omega_{1}$ là: A. 0.6 B.$\sqrt{2}/2$ C. $\sqrt{3}/2$ D. 0.5 2. Trong mạch dao động điện từ tự do LC, khi cường độ dòng điện qua cuộn dây là $2mA$ thì điện tích trên tụ là $1nC$. Sau đó 1 khoảng thời gian, các số liệu lần lượt là $\sqrt{2}mA$ và $3nC$. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. $2\pi\times10^{-8}$ B. $2\pi\times10^{-6}$ C. $\pi\times10^{-6}$ D. $4\pi\times10^{-6}$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
40
|
|
|
|
loa của 1 máy thu thanh là 1W khi mở to hết công suất . Tại 1 điểm cách nguồn âm 4cm , muốn mức cường độ âm là 70dB thì phải giảm công suất bao nhiêu lần
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp mình câu này với
|
|
|
|
Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần và 2 tụ điện mắc nối tiếp có điện dung lần lượt là $C_{1}=3\mu F$, $C_{2}=1.5\mu F$. Biết hiệu điện thế trên tụ $C_{1}$ và cường độ dòng điện qua cuộn dây ở thời điểm t lần lượt là $\sqrt{3}V$, $1.5mA$; đến thời điểm t' thì các giá trị này lần lượt là $\sqrt{2}V$, $1.5\sqrt{2}mA$. Độ tự cảm $L$ của cuộn dây là?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
22
|
|
|
|
Chiều dài quỹ đạo là bằng 2 A phải không ?? Một lò xo nằm ngang gồm vật nhỏ có khối lượng 0,1kg dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng . Trong thời gian $\pi $ s thực hiện 10 dao động . Biết động nằng cực đại là 32mJ. Vật dao động có chiều dài quỹ đạo là Đáp án : 8 cm , mà chiều dài quỹ đạo là 2A chứ , vậy mình nghĩ đáp án là 16cm mới đúng , ai giải thích hộ cái
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp với
|
|
|
|
Con lắc lò xo nằm ngang dao động đh quanh vị trí cb . f = 0,5Hz và biên độ 10cm . Tại thời điểm t động lượng của vật bằng 0,0628kg m/s và lực đàn hồi tác dụng vào lò xo có độ lơn 0,148N . Khối lượng của vật là
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
lý 2
|
|
|
|
Câu 32: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,3 μm vào
một chất thì thấy có hiện tượng phát quang. Cho biết công suất của chùm sáng phát
quang chỉ bằng 0,5% công suất của chùm sáng kích thích và cứ 300 phôtôn ánh
sáng kích thích cho 2 phôtôn ánh sáng phát quang. Bước sóng ánh sáng phát quang
là : đáp số B Câu 38: U238 sau nhiều lần phóng xạ hạt và biến thành Pb206. Biết
chu kì bán rã của sự biến đổi tổng hợp này là T = 4,6.109 năm. Giả
sử ban đầu một loại đá chỉ chứa urani, không có chì. Nếu hiện nay tỉ lệ các
khối lượng của U238 và Pb206 là 50 thì tuổi của đá ấy là bao
nhiêu năm? đâp số B
A. 0,5.108
năm B. 1,5.108 năm C. 1,2.108 năm D. 2.108
năm
|
|
|
|
giải đáp
|
Lý 40
|
|
|
|
vậy chỗ này có nghĩa là gì : .....cắt đoạn S1S2 thành 11 đoạn mà 2 đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng 1 nửa các đoạn còn lại ?? giải thích hộ mình cái
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 40
|
|
|
|
mấy bạn giải dùm , nếu được thì hãy vẽ hình dùm mình rồi giảng dùm mình câu này với Trong một môi trường vật chất đàn hồi có 2 nguồn kết hợp A, B cách nhau 10cm , cùng tần số . Khi đó tại vùng giữa 2 nguồn người ta quan sát thấy xuất hiện 10 dãy dao động cực đại và cắt đoạn $S_{1}S_{2}$ thành 11 đoạn mà 2 đoạn gần các nguồn chỉ dài bằng 1 nửa các đoạn còn lại . Biết tốc độ trong môi trường đó là 50cm/s .Tần số dao động của 2 nguồn là : ĐS 25Hz
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 9
|
|
|
|
Câu 33: Một
mẫu hạt nhân phóng xạ lúc đầu không tạp chất, sau thời gian t, số hạt đã phân
rã gấp 7 lần số hạt chưa phân rã. Thời gian từ lúc số hạt giảm một nửa đến lúc
số hạt giảm e lần (e là cơ số tự nhiên) là ?? Câu 41: Cho
một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc
công suất lực hồi phục cực đại đến lúc động năng vật gấp ba lần thế năng.
A. T/24 B. T/36 C. T/12 D. T/6
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 8
|
|
|
|
Câu 25: Cho mạch điện RLC,
tụ điện có điện dung C thay đổi. Ta điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu
dụng của tụ đạt giá trị cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V và khi
điện áp tức thời hai đầu mạch là $75\sqrt{6} $ thì điện áp tức thời
của đoạn mạch RL là $25\sqrt{6} $.Điện áp hiệu dụng của
đoạn mạch là
A. 150 V. B. $150\sqrt{2} $ C. $75\sqrt{3} $ D. $75\sqrt{6} $
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 7
|
|
|
|
post 2 câu luôn nhá , nhờ mọi người Câu 22: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, tốc độ truyền sóng trên
dây 8 m/s, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động theo phương ngang với
tần số f thay đổi từ 40 Hz đến 60 Hz.
Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị tần số có thể tạo sóng
dừng trên dây?
A. 15. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 23: Cho thí nghiệm Y-âng, khoảng cách 10 vân giao
thoa liên tiếp là 6,84 mm, khoảng cách hai khe sáng là 0,2 mm, khoảng cách từ
hai khe tới màn quan sát là 0,8 m. Tìm bước sóng ánh sáng.
A. 0,42 μm B. 0,76 μm C. 0,56
μm D. 0,38 μm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 6
|
|
|
|
: Đặt điện áp xoay
chiều u = U0cos(wt + j) vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L,
tụ điện C và điện trở thuần R mắc nối tiếp. Tăng dần điện dung của tụ điện, gọi
t1, t2 và t3 là thời điểm mà giá trị hiệu dụng
UL, UC, và UR đạt cực đại. Kết luận nào sau
đây là đúng?
A. t1 = t2
> t3. B. t1 = t3 > t2. C. t1 = t2 < t3. D. t1 = t3 < t2.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 5
|
|
|
|
Hai nguồn sóng cơ A, B
cách nhau 1m dao động cùng tần số 100Hz, cùng pha theo phương vuông góc với mặt
chất lỏng. Vận tốc truyền sóng là 20m/s. Điểm không dao động trên đoạn AB và
gần A nhất, cách A một đoạn
A. 7,5 cm B. 10 cm C. 15
cm D. 5 cm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 4
|
|
|
|
: Cho thí nghiệm Y-âng, khoảng cách hai khe sáng
0,2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng tới màn là 1 m. Người ta dùng đồng thời ba
ánh sáng đơn sắc màu đỏ, lam và tím có bước sóng tương ứng là 760 nm, 570 nm và
380 nm. Trên màn quan sát, điểm M và N nằm về một phía vân trung tâm và cách
vân trung tâm tương ứng là 2 cm và 6 cm. Tìm số vân sáng trong khoảng giữa hai
điểm M và N.
A. 28 B. 21 C. 33 D. 49
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý 3
|
|
|
|
Hạt $\alpha $ có động năng 5MeV bắn phá hạt nhân $_{14}^{7}\textrm{N}$ đứng yên sinh ra hạt p với động năng 2,79MeV và hạt X . Cho $m_{\alpha }$ 4,0015u , $m_{X}$ = 16,9947 u , $m_{N}$ = 13,9992 , $m_{p}$ = 1,0073 u , 1 u = 931,5 Mev/$c^{2}$ . Tìm góc giữa vận tốc hạt $\alpha $ và vận tốc hạt p A.$44^{o}$ B . $67^{o}$ C.$74^{o}$ D . $24^{o}$
|
|