|
|
đặt câu hỏi
|
Điện xoay chiều.
|
|
|
|
Một đoạn mạch nối tiếp $AM$ có $R,$ $MN$ có tụ
điện $C=\dfrac{10^{-4}}{\pi}\,\,(F),$ $NB$ có ống dây $(L\,\mbox{r})$ với độ tự cảm
$L$ biến thiên. Biết $R=r.$ Hai đầu
$AB$ đặt điện áp xoay chiều $u=220\sqrt{2}\sin100\pi t\,(V),$ mắc vào
hai điểm $MB$ một vôn kế điện trở rất lớn. Định $L$ để vôn
kế chỉ cực tiểu và tính số chỉ đó. A. $\dfrac{1}{\pi}\,H$ và $110\,V$ B. $\dfrac{2}{\pi}\,H$ và $110\,V$ C. $\dfrac{2}{\pi}\,H$ và $220\,V$ D. $\dfrac{1}{\pi}\,H$ và $220\,V$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Điện xoay chiều.
|
|
|
|
Một đoạn mạch nối tiếp gồm đoạn $AM$ có $R=200\Omega,$ đoạn $MN$ có tụ điện $C$ biến thiên, đoạn $NB$ có cuộn dây độ tự cảm $L=\dfrac{2}{\pi}\,(H)$ và điện trở trong $r=100\Omega.$ Đặt vào hai đầu $AB$ một điện áp xoay chiều $u=200\sqrt{2}\cos100\pi t\,(V),$ mắc vào hai điểm $MB$ một vôn kế điện trở rất lớn. Định giá trị của $C$ để vôn kế chỉ cực tiểu và tính số chỉ đó. A. $\dfrac{10^{-4}}{\pi}\,F$ và $80\,V$ B. $\dfrac{10^{-4}}{2\pi}\,F$ và $100\,V$ C. $\dfrac{10^{-4}}{2\pi}\,F$ và $66,7\,V$ D. $\dfrac{10^{-4}}{\pi}\,F$ và $66,7\,V$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Điện xoay chiều.
|
|
|
|
Đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp tụ điện $C.$ Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch là $U=120\,V.$ Biết hệ số công suất của đoạn mạch là $0,8$ và hệ số công suất cuộn dây là $0,6.$ Cho biết dòng điện trong mạch trễ pha đối với điện áp hai đầu đoạn mạch. Điện áp ở hai đầu cuộn dây và điện áp giữa hai bản tụ điện lần lượt là: A. $80\,V;\,60\,V$ B. $90\,V;\,30\,V$ C. $128\,V;\,72\,V$ D. $160\,V;\,56\,V$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Điện xoay chiều.
|
|
|
|
Cho mạch: $R_\mbox{v}$ rất lớn, $U_{AB}=60\,V.$ Khi thay đổi $C.$ Số chỉ cực đại của $V_2$ là $100\,V,$ lúc đó số chỉ của $V_1$ là? A. $80\,V$ B. $160\,V$ C. $40\sqrt{6}\,V$ D. $20\sqrt{10}\,V$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xoay chiều(4).
|
|
|
|
Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế không đổi $U_1=12\,V$ thì dòng điện chạy qua nó là $I_1=0,24\,A.$ Nếu nối cuộn dây này vào hiệu điện thế xoay chiều $U_2=100\,V,$ tần số $f=50\,Hz$ thì dòng điện qua mạch là $I_2=\sqrt{2}\,A.$ a) Tính $R,\,L$ b) Cuộn dây được mắc nối tiếp với tụ điện $C=31,8\mu F$ và nối với hiệu điện thế trên $\bullet$ Xác định cường độ dòng điện qua mạch, vẽ giản đồ vecto $\bullet$ Tính độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế
$\bullet$ Tính độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu cuộn dây với hiệu
điện thế hai đầu mạch và với hiệu điện thế hai đầu tụ điện
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xoay chiều(3).
|
|
|
|
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. $u_{AB}=100\sqrt{2}\sin314t\,(V),\,R=50\,\Omega,$ cuộn dây chỉ có độ tự cảm $L=\dfrac{1}{\pi}\,H,\,C=\dfrac{2}{\pi}\times10^{-4}\,F.$ a) Xác định tổng trở của mạch, cường độ hiệu dụng qua mạch b) Xác định hiệu điện thế hai đầu $R,\,L,\,C$ và hai đầu $AN,\,BM$ c) Vẽ biểu thức dòng điện qua mạch d) Viết biểu thức các hiệu điện thế hai đầu $R,\,L,\,C$ và hai đầu $AN,\,BM$ e) Vẽ giản đồ vecto cho các hiệu điện thế f) Xác định độ lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu $AN$ và $BM$ (cho $\tan63^o=2)$ 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xoay chiều(2).
|
|
|
|
Đặt điện áp xoay chiều ổn định $u=U_o\cos\left(100\pi t+\varphi_u\right)\,(V)$ vào hai đầu mạch điện mắc nối tiếp $RLC$ (cuộn cảm thuần), thì dòng điện qua mạch có biểu thức: $i_1=I_o\cos\left(100\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right)\,(A).$ Nếu ngắt bỏ tụ điện $C,$ thì dòng điện qua mạch có biểu thức:
$i_2=I_o\cos\left(100\pi t-\dfrac{\pi}{12}\right)\,(A).$ Xác định pha
ban đầu $\varphi_u$ của điện áp $u?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xoay chiều(1).
|
|
|
|
Một đèn ống làm việc với điện áp xoay chiều $u=220\sqrt{2}\cos120\pi t\,(V).$ Tuy nhiên đèn chỉ sáng khi điện áp đặt vào đèn có $\left|u\right|\ge110\sqrt{2}\,(V).$ Hỏi trong một chu kỳ có mấy lần đèn phát sáng và mấy lần đèn tắt? Xác định thời gian đèn sáng trong một chu kì và thời gian đèn tắt trong $1\,s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xoay chiều.
|
|
|
|
Cho dòng điện xoay chiều. Cuộn dây thuần cảm điện trở ampe kế và dây nối không đáng kể. Nguồn điện $f=50\,Hz$ và điện áp hiệu dụng $U=120\,V.$ $\bullet$ Khi $K_1,\,K_3$ đóng, $K_2$ mở: A chỉ $1,5\,A$ $\bullet$ Khi $K_3$ đóng, $K_1,\,K_2$ mở: A chỉ $1,2\,A$ $\bullet$ Khi $K_2$ đóng, $K_1,\,K_3$ mở: A chỉ $1,6\,A$ a) Tính $R,\,L,\,C$ b) Nếu cả ba khóa cùng mở thì số chỉ ampe kế là bao nhiêu? Khi này tăng tần
số lên $f'=60\,Hz$ thì số chỉ ampe kế tăng hay giảm? Muốn số chỉ ampe
kế vẫn như trước thì phải thay tụ $C$ bằng tụ điện $C'$ có điện dung
bằng bao nhiêu? 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Xoay chiều.
|
|
|
|
Mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây có điện trở $R,$ độ từ cảm $L$ nối tiếp với một tụ điện có điện dung $C.$ Các điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch $U=120\,V,$ ở hai đầu cuộn dây $U_d=120\,V,$ ở hai đầu tụ điện $U_c=120\,V.$ Xác định hệ số công suất của mạch.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mạch điện.
|
|
|
|
Ống dây thuần cảm có $L=\dfrac{1}{\pi}\,H\,\,\left(R_o=0\right),\,C=\dfrac{10^{-4}}{3\pi}\,F,\,R$ là một biến trở, hai đầu $AB$ đặt vào một điện áp xoay chiều $u=200\sqrt{2}\cos100\pi t\,(V).$ Thay đổi $R,$ định $R$ để: a) $u_{AN}$ và $u_{MB}$ lệch pha góc $\dfrac{\pi}{2}$ b) Công suất tiêu thụ cực đại, tính công suất cực đại đó
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mạch điện xoay chiều(tttt).
|
|
|
|
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Đặt điện áp xoay chiều vào $M$ và $N,$ biết $U_{MN}=120\,V,$ tần số $f=50\,Hz,\,R=60\,\Omega,$ cuộn cảm thuần có độ tự cảm $L.$ Ampe kế có $R_A\approx 0.$ Bỏ qua điện trở khóa $K$ và các dây nối. Tụ điện có $C=30,6\mu F\approx \dfrac{10^{-3}}{6\sqrt{3}\pi}\,F.$ Biết khi $K$ chuyển từ $1$ sang $2$ số chỉ ampe kế không đổi. a) Tính $L$ b) Số chỉ ampe kế
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mạch điện xoay chiều(ttt).
|
|
|
|
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện trở của cuộn dây không đáng kể. Dùng một vôn kế có điện trở vô cùng lớn đo điện áp giữa hai đầu mỗi phần tử ta được: $U_R=40\,V;\,U_C=20\,V;\,U_L=50\,V.$ Tìm số chỉ vôn kế nếu mắc nó: a) Giữa $A$ và $B$ b) Giữa $A$ và $M$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mạch điện xoay chiều(tt).
|
|
|
|
Cho mạch điện xoay chiều $RLC$ như hình vẽ, cuộn dây cảm thuần. Đặt điện áp xoay chiều vào $A$ và $B$ thì biết điện áp hiệu dụng giữa $A$ và $N,$ giữa $M$ và $B$ là $U_{AN}=160\,V;\,U_{MB}=120\,V,$ ngoài ra $u_{AN}$ và $u_{MB}$ vuông pha nhau. Xác định tỉ số giữa dung kháng $Z_C$ của tụ điện và điện trở thuần $R?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mạch điện xoay chiều.
|
|
|
|
Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ. Điện áp xoay chiều đặt vào $A$ và $B$ có tần số $f=50\,Hz$ và $U_{AB}=100\,V.$ Biết $R=10\Omega,$ cuộn dây thuần cảm có $L=0,0318\,H\approx \dfrac{1}{10\pi}\,H.$ Tính: a) Tổng trở của đoạn mạch b) Cường độ dòng điện hiệu dụng của mạch c) Điệp áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử
|
|