|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc lò xo cần giúp.
|
|
|
|
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu
dưới treo vật nặng $100\,g.$ Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng
đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa với phương trình $x=5\cos\left(4\pi
t-\dfrac{\pi}{2}\right)\,\,(cm;\,s).$ Chọn gốc thời gian là lúc buông vật, lấy $g=10\,m/s^2.$ Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn? A. $1,6\,N$ B. $6,4\,N$ C. $0,8\,N$ D. $3,2\,N$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc lò xo cần giúp.
|
|
|
|
Một lò xo nhẹ có độ cứng $k$, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng $100\,g.$ Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa với phương trình $x=5\cos 4\pi t\,\,(cm;\,s)$, lấy $g=10\,m/s^2.$ Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn?
A. $0,8\,N$
B. $1,6\,N$
C. $6,4\,N$
D. $3,2\,N$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
CLLX
|
|
|
|
Một lò xo nhẹ có độ cứng $k,$ chiều dài tự nhiên $l_0$ đầu trên treo cố định. Khi treo đầu
dưới của lò xo một vật có khối lượng $m_1=100\,g$ thì chiều dài của lò xo khi bằng là
$l_1= 31cm.$ Thay vật $m_1$ bằng vật $m_2= 300\,g$ thì khi vật cân bằng chiều dài của lò xo là $l_2=32\,cm.$ Tìm độ cứng của lò xo và chiều dài ban đầu của nó?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc lò xo.
|
|
|
|
Một con lắc lò xo có khối lượng $m=1\,kg$ dao động điều hòa với phương trình $x=A\cos\left(\omega t+\varphi \right)$ và cơ năng $W=0,125\,J.$ Tại thời điểm ban đầu vật có tốc độ $v=0,25\,m/s$ và gia tốc $a=-6,25\sqrt{3}\,m/s^2.$ Tìm biên độ, tần số góc, pha ban đầu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
DĐĐH.
|
|
|
|
Một chất điểm dao động với biên độ $8\,cm,$ trong thời gian một phút chất điểm thực hiện được $40$ dao động. Tính vận tốc cực đại của chất điểm?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa.
|
|
|
|
Một vật dao động điều hòa theo phương trình: $x=10\cos\left(\pi t-\dfrac{\pi}{2}\right)\,\,(cm;\,s).$ Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian từ $t_1=1,5\,s$ đến $t_2=\dfrac{13}{5}\,s$ là: A. $40+10\sqrt{3}\,cm$ B. $50+5\sqrt{2}\,cm$ C. $40+5\sqrt{3}\,cm$ D. $60-5\sqrt{3}\,cm$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động cơ.
|
|
|
|
Một vật dao động điều hòa có đồ thị như hình vẽ. Phương trình dao động của vật là: A. $x=4\cos\left(\dfrac{\pi}{3}t-\dfrac{\pi}{3}\right)$ B. $x=4\cos\left(\pi t-\dfrac{5\pi}{6}\right)$ C. $x=4\cos\left(\dfrac{\pi}{3}t+\dfrac{\pi}{6}\right)$ D. $x=4\cos\left(\pi t-\dfrac{\pi}{6}\right)$ 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động cơ.
|
|
|
|
Một vật dao động điều hòa với phương trình $x=4\cos\left(4\pi t-\dfrac{\pi}{2}\right)\,\,(cm;\,s).$ Xác định thời điểm để vật chuyển động theo chiều âm của trục tọa độ với vận tốc là $v=\dfrac{v_{max}}{2}$ A. $t=\dfrac{T}{3}+kT$ hoặc $t=\dfrac{2T}{3}+kT$ B. $t=\dfrac{T}{3}+kT$ hoặc $t=\dfrac{T}{6}+kT$ C. $t=\dfrac{2T}{3}+kT$ hoặc $t=\dfrac{2T}{3}+kT$ D. $t=\dfrac{T}{6}+kT$ hoặc $t=\dfrac{2T}{3}+kT$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ánh sáng.
|
|
|
|
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sán đơn sắc có bước sóng $\lambda$, khoảng cách giữa hai khe là $1,2\,mm,$ khoảng vân trên màn là $1\,mm.$ Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chứa hai khe thêm $50\,cm$ thì khoảng vân trên màn lúc này là $1,25\,mm.$ Tính $\lambda?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý thuyết cần giúp gấp.
|
|
|
|
Theo Anhxtanh, khi giảm cường độ của chùm sáng chiếu tới một tấm kim loại mà không thay đổi màu sắc của nó thì A. Số lượng photon truyền đi trong một đơn vị thời gian đến một đơn vị diện tích của tấm kim loại giảm B. Số lượng photon truyền đi trong một đơn vị thời gian đến một đơn vị diện tích của tấm kim loại không đổi nhưng tần số của photon giảm C. Số lượng photon truyền đi trong một đơn vị thời gian đến một đơn vị diện
tích của tấm kim loại không đổi nhưng năng lượng của mỗi photon giảm D. Số lượng photon truyền đi trong một đơn vị thời gian đến một đơn vị diện
tích của tấm kim loại giảm và tốc độ của photon đến tấm kim loại giảm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý thuyết cần giúp gấp.
|
|
|
|
Chọn câu sai về photon ánh sáng A. Năng lượng một photon không thay đổi khi nó truyền từ nguồn phát đến máy thu B. Năng lượng một photon tỉ lệ thuận với tần số ánh sáng C. Năng lượng của một photon thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác D. Photon không có khối lượng nghỉ
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý thuyết cần giúp gấp.
|
|
|
|
Phát biểu nào là sai? A. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dẫn C. Điện trở của quang trở giảm mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào D. Có một số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánh sáng nhìn thấy
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Lý thuyết cần giúp gấp.
|
|
|
|
Trong hiện tượng quang điện, vận tốc ban đầu của các electron quang điện bị bứt ra khỏi bề mặt kim loại: A. Có giá trị từ $0$ đến một giá trị cực đại xác định B. Có hướng luôn vuông góc với bề mặt kim loại C. Có giá trị không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại đó D. Có giá trị phụ thuộc vào cường độ của ánh sáng chiếu vào kim loại đó
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp chi tiết với(4).
|
|
|
|
Tính tốc độ của một vật có năng lượng toàn phần lớn gấp $2$ lần năng lượng nghĩ của nó. Cho $c=3.10^8\,m/s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp chi tiết với(3).
|
|
|
|
Tính động lượng tương đối tính của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng $\lambda=0,6\mu m.$ Cho $h=6,625.10^{-34}\,Js.$
|
|