|
|
đặt câu hỏi
|
Tìm chu kỳ dao động của 2 vật gắn trên 1 lò xo.
|
|
|
|
Cho một lò xo có độ cứng $k=100N/m$, hai đầu lò xo có gắn vào hai vật có khối lượng $m_1=100g, \ m_2=400g$. Hệ hai vật và lò xo được đặt trên mặt phẳng nằm ngang và không có ma sát. Kích thích cho hai vật dao động bằng cách kéo lò xo biến dạng rồi thả nhẹ. Tìm chu kỳ dao động của mỗi vật?
$A. T_1=T_2=\frac{2\pi}{5\sqrt{5}}s$ $B. T_1=T_2=\frac{2\pi}{5\sqrt{3}}s$ $C. T_1=\frac{\pi}{5}s;\ T_2=\frac{2\pi}{5} s$ $D. T_1=\frac{2\pi}{5}s;\ T_2=\frac{\pi}{5} s$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Tìm khoảng cách hai khe Iâng
|
|
|
|
Tiến hành giao thoa với hai khe Iâng, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe tới màn quan sát là $D=2m$. Ánh sáng giao thoa là ánh sáng trắng có bước sóng $0,4\mu m\leq \lambda\leq 0,75\mu m$, khi đó khoảng cách ngắn nhất từ vị trị có hai vân sáng trùng nhau đến vân trung tâm là $2,4 mm$. Tìm khoảng cách giữa hai khe Iâng?
|
|
|
|
giải đáp
|
thắc mắc lý 12
|
|
|
|
2. Bạn đang gặp một chút vấn đề vế xác định hệ quy chiếu và hệ vât. Có thể giải thích như sau: + Nếu ta đang xét đối tượng vật là (thang máy + con lắc): gia tốc của tổng lực tác dụng lên hệ chính là $g'_{thang+lắc}=g-a$ như bạn nói
+ Nhưng nếu ta xét đối tượng vật là (con lắc): lực tác dụng lên con lắc bao gồm trọng lực và lực quán tính do chuyển động đi lên của thang máy gây ra. Mà lực quán tính thì cùng phương, ngược chiều và cùng độ lớn với lực $a$ ở trên nên: $g'_{lắc}=g+a$
|
|
|
|
giải đáp
|
CLLX1
|
|
|
|
*Gọi $\Delta l_{01}$ là độ dãn của lò xo khi treo hai vật $m_A$ và $m_B$ ở vtcb. Vì lúc đầu thả tay không vận tốc đầu nên $A_1=\Delta l_{01}=\frac{(m_A+m_B)g}{k}=0,06m=6cm$
Ta có độ lớn của lực đàn hồi là: $|F_{đh}|=k|\Delta l_{01}+x|\leq k|A_1+A_1|$ (do $A_1=\Delta l_01$ và $x\leq A_1$) Vậy lực đàn hồi có độ lớn cực đại khi $x$ đạt vị trí biên ở dưới vị trí cân bằng.
Độ dài lò xo: $L=l_0+\Delta l_{01}+A=42 cm$
* Sau khi vật $m_B$ rời ra, vtcb thay đổi. Độ dãn của lò xo khi treo vật A ở vtcb mới là: $\Delta l_{02}=\frac{m_Ag}{k}=0,02m=2cm$ Lại có vận tốc của vật A ngay sau khi thả B là: $v_A=v_{hệ cũ}=0$ (do hệ A,B trước đó tại biên) $\Rightarrow A_2=L-(l_0+\Delta l_{02})=10cm$
Vị trí mà lò xo có độ dài cực tiểu là vị trí vật A nằm ở biên trên vtcb mới: $L_{min}=(l_0+\Delta l_{02}-A)=22 cm$
Đáp án: C
|
|
|
|
bình luận
|
điện lượng 12 Cách này là cực kỳ đơn giản rồi bạn ạ! Trong phòng thi nếu làm như trên thì bạn chỉ cần bấm máy tính một lần là đã ra kết quả rồi.
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Con lắc lò xo, giúp với
|
|
|
|
B. Ngược phaTrong dao động lò của lò xo ở mp ngang, lực đàn hồi đóng vai trò là lực phục hồi. Lực phục hồi thì luôn cùng pha với gia tốc, còn gia tốc lại luôn ngược pha với li độ nên lực đàn hồi và li độ dao động ngược pha.
|
|
|
|
bình luận
|
Giao động điều hòa trong thang máy Bạn ơi, theo mình trong dao động điều hòa thì vật chuyển động đâu có tiêu hao năng lượng? Bởi vì động năng của vật liên tục chuyển hóa thành thế năng và ngược lại. Còn nữa, đây không phải chuyển động thẳng đều nên cthức F(S-A) sai (vật cđ cả lên và xuống)
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/12/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
điện lượng 12 Không bạn ạ. Bạn chỉ cần chú ý cận của tích phân là cận của thời gian (t) chứ không phải i hay q là được, vì giả sử nếu đề bài yêu cầu tính từ lúc "t=0 đến khi dòng điện qua mạch đạt cực đại lần đầu" thì có thể bạn sẽ nhầm lấy cận theo pha là -pi/3 đến 0
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 13/12/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
điện lượng 12 (Tiếp): Lấy tổng 2 vế thì vế trái là tổng các $\Delta q$ tức thời = $\Delta q$ từ 0-->T/6. Còn vế phải là tích phân mà bạn thấy ở trên. Thân.
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
điện lượng 12 (Tiế): Lấy tích phân 2 vế thì tích phân vế trái là tổng các $\Delta q$ tức thời = $\Delta q$ từ 0-->T/6. Còn tích phân vế phải là phần bạn thấy ở trên. Thân.
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
điện lượng 12 Chào bạn. Hiểu một cách đơn giản, i(t) là đạo hàm của hàm q(t) nên để tìm q(t) ta lấy tích phân của i(t). Còn nếu bạn nắm chắc phần "vi phân" của giải tích 12 thì bạn sẽ thấy: $\Delta q(t)=q'(t)\Delta t=i(t)\Delta t$.
|
|
|
|
|
|
|
|