|
|
sửa đổi
|
Cảm ứng điện từ.
|
|
|
|
Cảm ứng điện từ. Cho khung dây dẫn $ABCD,\,AB=6\,cm,\,BC=4\,cm.$ Khung có thể quay xung quanh một trong hai trục thẳng đứng $T_1,\,T_2;\,T_1$ qua hai trung điểm của hai cạnh $AB,\,DC;\,T_2$ qua hai đỉnh $A,\,D$ của khung (hình vẽ). Khung quay trong từ trường đều, các đường sức từ là các đường nằm ngang có chiều như hình vẽ. a) Gọi vị trí của khung như hình vẽ (mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ) là vị trí ban đầu. Dòng điện cảm ứng trong khung khi khung quay xung quanh trục $T_1$ được một nửa vòng kể từ vị trí ban đầu có chiều như thế nào? Cùng câu hỏi như thế đối với trường hợp trục quay là $T_2$. Nhìn từ trên xuống, trong cả hai trường hợp đều thấy khung quay theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ. b) Tốc độ góc $\omega$ của khung khi khung quay quanh $T_1$ và $T_2$ đều như nhau. Hỏi cường độ lớn nhất của dòng điện cảm ứng qua khung trong hai trường hợp nói trên bằng bao nhiêu? Cho $B=0,05T,$ tốc độ góc là $10$ vòng$/$giây, điện trở của khung là $R=0,1\Omega.$
Cảm ứng điện từ. Cho khung dây dẫn $ABCD,\,AB=6\,cm,\,BC=4\,cm.$ Khung có thể quay xung quanh một trong hai trục thẳng đứng $T_1,\,T_2;\,T_1$ qua hai trung điểm của hai cạnh $AB,\,DC;\,T_2$ qua hai đỉnh $A,\,D$ của khung (hình vẽ). Khung quay trong từ trường đều, các đường sức từ là các đường nằm ngang có chiều như hình vẽ. a) Gọi vị trí của khung như hình vẽ (mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ) là vị trí ban đầu. Dòng điện cảm ứng trong khung khi khung quay xung quanh trục $T_1$ được một nửa vòng kể từ vị trí ban đầu có chiều như thế nào? Cùng câu hỏi như thế đối với trường hợp trục quay là $T_2$. Nhìn từ trên xuống, trong cả hai trường hợp đều thấy khung quay theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ. b) Tốc độ góc $\omega$ của khung khi khung quay quanh $T_1$ và $T_2$ đều như nhau. Hỏi cường độ lớn nhất của dòng điện cảm ứng qua khung trong hai trường hợp nói trên bằng bao nhiêu? Cho $B=0,05T,$ tốc độ góc là $10$ vòng$/$giây, điện trở của khung là $R=0,1\Omega.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cảm ứng điện từ(1).
|
|
|
|
Cảm ứng điện từ(1). Một khung dây dẫn tròn tâm $O$ đặt trong từ trường đều $B=0,005\,T,$ đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Thanh kim loại $OM$ dài $l=50\,cm,$ quay quanh điểm $O$ và đầu $M$ của thanh luôn luôn tiếp xúc với khung dây. Điểm $C$ của khung dây được nối với đầu $O$ của thanh kim loại qua một Ampe kế. Chiều quay của thanh kim loại $OM$ và chiều của đường sức từ được chỉ rõ ở hình vẽ. a) Hãy chỉ ra chiều dòng điện cảm ứng qua các đoạn dây dẫn $C1M$ và $C2M.$ b) Sợi dây dẫn làm khung có tiết diện như nhau và có điện trở $R=0,05\,\Omega.$ Hỏi khi thanh kim loại $OM$ quay từ điểm $1$ đến điểm $2$ thì số chỉ của Ampe kế thay đổi như thế nào? Hỏi số chỉ của Ampe kế khi đầu $M$ của thanh đi qua điểm $D?$ Cho biết thanh $OM$ quay đều với tốc độ góc là $2$ vòng$/$giây.
Cảm ứng điện từ(1). Một khung dây dẫn tròn tâm $O$ đặt trong từ trường đều $B=0,005\,T,$ đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Thanh kim loại $OM$ dài $l=50\,cm,$ quay quanh điểm $O$ và đầu $M$ của thanh luôn luôn tiếp xúc với khung dây. Điểm $C$ của khung dây được nối với đầu $O$ của thanh kim loại qua một Ampe kế. Chiều quay của thanh kim loại $OM$ và chiều của đường sức từ được chỉ rõ ở hình vẽ. a) Hãy chỉ ra chiều dòng điện cảm ứng qua các đoạn dây dẫn $C1M$ và $C2M.$ b) Sợi dây dẫn làm khung có tiết diện như nhau và có điện trở $R=0,05\,\Omega.$ Hỏi khi thanh kim loại $OM$ quay từ điểm $1$ đến điểm $2$ thì số chỉ của Ampe kế thay đổi như thế nào? Hỏi số chỉ của Ampe kế khi đầu $M$ của thanh đi qua điểm $D?$ Cho biết thanh $OM$ quay đều với tốc độ góc là $2$ vòng$/$giây.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cảm ứng điện từ(2).
|
|
|
|
Cảm ứng điện từ(2). Một ống dây dài $40\,cm$, đường kính $4\,cm$ có $400$ vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ $I=1A.$ a) Hãy tính cảm ứng từ và năng lượng từ trường trong ống dây. b) Tính từ thông qua ống dây.
Cảm ứng điện từ(2). Một ống dây dài $40\,cm$, đường kính $4\,cm$ có $400$ vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ $I=1A.$ a) Hãy tính cảm ứng từ và năng lượng từ trường trong ống dây. b) Tính từ thông qua ống dây.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cảm ứng điện từ.
|
|
|
|
Cảm ứng điện từ. Cho khung dây dẫn $ABCD,\,AB=6\,cm,\,BC=4\,cm.$ Khung có thể quay xung quanh một trong hai trục thẳng đứng $T_1,\,T_2;\,T_1$ qua hai trung điểm của hai cạnh $AB,\,DC;\,T_2$ qua hai đỉnh $A,\,D$ của khung (hình vẽ). Khung quay trong từ trường đều, các đường sức từ là các đường nằm ngang có chiều như hình vẽ. a) Gọi vị trí của khung như hình vẽ (mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ) là vị trí ban đầu. Dòng điện cảm ứng trong khung khi khung quay xung quanh trục $T_1$ được một nửa vòng kể từ vị trí ban đầu có chiều như thế nào? Cùng câu hỏi như thế đối với trường hợp trục quay là $T_2$. Nhìn từ trên xuống, trong cả hai trường hợp đều thấy khung quay theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ. b) Tốc độ góc $\omega$ của khung khi khung quay quanh $T_1$ và $T_2$ đều như nhau. Hỏi cường độ lớn nhất của dòng điện cảm ứng qua khung trong hai trường hợp nói trên bằng bao nhiêu? Cho $B=0,05T,$ tốc độ góc là $10$ vòng$/$giây, điện trở của khung là $R=0,1\Omega.$
Cảm ứng điện từ. Cho khung dây dẫn $ABCD,\,AB=6\,cm,\,BC=4\,cm.$ Khung có thể quay xung quanh một trong hai trục thẳng đứng $T_1,\,T_2;\,T_1$ qua hai trung điểm của hai cạnh $AB,\,DC;\,T_2$ qua hai đỉnh $A,\,D$ của khung (hình vẽ). Khung quay trong từ trường đều, các đường sức từ là các đường nằm ngang có chiều như hình vẽ. a) Gọi vị trí của khung như hình vẽ (mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ) là vị trí ban đầu. Dòng điện cảm ứng trong khung khi khung quay xung quanh trục $T_1$ được một nửa vòng kể từ vị trí ban đầu có chiều như thế nào? Cùng câu hỏi như thế đối với trường hợp trục quay là $T_2$. Nhìn từ trên xuống, trong cả hai trường hợp đều thấy khung quay theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ. b) Tốc độ góc $\omega$ của khung khi khung quay quanh $T_1$ và $T_2$ đều như nhau. Hỏi cường độ lớn nhất của dòng điện cảm ứng qua khung trong hai trường hợp nói trên bằng bao nhiêu? Cho $B=0,05T,$ tốc độ góc là $10$ vòng$/$giây, điện trở của khung là $R=0,1\Omega.$
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp với
|
|
|
|
giúp với Cho mạch R,L,C thoả mãn CR^2<2L. Đặt vào Uhd=U. Điều chỉnh tần số f=f1 thì Ucmax và công suất tiêu thụ lúc đó bằng 3/4 công suất cực đại. điều chỉnh f=f2=f1+100 thì UL max. Tính f1,2 và cos\(\varphi i\)
giúp với Cho mạch R,L,C thoả mãn $CR^2<2L $. Đặt vào Uhd=U. Điều chỉnh tần số $f=f _1 $ thì Ucmax và công suất tiêu thụ lúc đó bằng 3/4 công suất cực đại. điều chỉnh $f=f _2=f _1+100 $ thì UL max. Tính $f _1, f_2 $ và cos\(\varphi i\)
|
|
|
|
bình luận
|
nhờ mn tý Bạn chú ý trong cách nhập công thức nhé. Trước khi nhập công thức bạn phải nhập trước 2 dấu $, sau đó nhập công thức vào giữa hai dấu đó nhé. Như vậy công thức mới hiển thị đúng dc.
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
nhờ mn tý Bạn có thể tham khảo video hướng dẫn nhập công thức Lý ở phía trên nhé. (BQT). thank
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhờ mn tý
|
|
|
|
nhờ mn tý Cho mạch điện RLC cuộn cảm có điên trở thuần r. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng u=125 căn 2.cos(omega.t), với omega thay đổi được . Đoạn mạch AM gồm R và C, đoạn mạch MB chứa cuộn dây. Biết u(AM) vuông pha với u(MB) và r=R. Với hai giá trị của tần số là omega 1=100pi(rad/s) và omega 2=56,25pi(rad/s) thì mạch có cùng hệ số công suất. Hãy xác định hệ số công suất của đoạn mạch
nhờ mn tý Cho mạch điện RLC cuộn cảm có điên trở thuần r. Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng $u=125 \sqrt{2 } . \cos( \omega.t) $, với $\omega $ thay đổi được . Đoạn mạch AM gồm R và C, đoạn mạch MB chứa cuộn dây. Biết u(AM) vuông pha với u(MB) và r=R. Với hai giá trị của tần số là $\omega _1=100 \pi(rad/s) $ và $\omega _2=56,25 \pi(rad/s) $ thì mạch có cùng hệ số công suất. Hãy xác định hệ số công suất của đoạn mạch
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ai giúp bài lí với ( momen)
|
|
|
|
Ai giúp bài lí với ( momen) Bài 1.
Đầu A của
thanh đồng chất AB có khối lượng 5 kg được gắn vào sàn bằng bản lề. Đầu B của
thanh được nâng lên nhờ sợi dây BC cột vào tường thẳng đứng tại C (hình 17). Cho biết thanh AB và dây BC
làm với mặt nằm ngang góc α=30o và β=60o. Tính trị số lực
căng dây và phản lực của bản lề lên A.
Ai giúp bài lí với ( momen) Bài 1.
Đầu A của
thanh đồng chất AB có khối lượng 5 kg được gắn vào sàn bằng bản lề. Đầu B của
thanh được nâng lên nhờ sợi dây BC cột vào tường thẳng đứng tại C (hình 17). Cho biết thanh AB và dây BC
làm với mặt nằm ngang góc α=30o và β=60o. Tính trị số lực
căng dây và phản lực của bản lề lên A.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
một bạn trên facebook hỏi
|
|
|
|
1 con lac lò xo m=500g . khi giảm khoi luong vật 30g thi chu kì của vật tăng hay giảm bao nhiêu % ?.. mình mới bắt đầu học kn lăc lo xo. nên chưa ro lăm. giup minh nha
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
một bạn trên facebook hỏi
|
|
|
|
Trái đất có r=6400 km, 1 con lắc đồng hồ chạy đúng ở mặt đất co T=2s, ở h=2,5 km, trog 1 ngay đêm đồng hồ nhanh hay chậm bao nhiêu?
|
|