|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 31/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 30/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 29/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 27/12/2015
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý đại cương
|
|
|
|
Vật lý đại cương 1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm. 2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó. 3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: \overrightarrow{E} = a.\overrightarrow{i} + b.\overrightarrow{j} , với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
Vật lý đại cương 1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm. 2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó. 3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: E = a.i + b.j , với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý đại cương
|
|
|
|
Vật lý đại cương 1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 ?
c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm. 2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó. 3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: \underset{E}{\rightarrow} = a.\underset{i}{\rightarrow} + b.\underset{j}{\rightarrow}, với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
Vật lý đại cương 1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm. 2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó. 3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: \overrightarrow{E} = a.\overrightarrow{i} + b.\overrightarrow{j}, với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
Vật lý đại cương
|
|
|
|
Vật lý đại cương 1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 ?
c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm. 2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó. 3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: \underset{E}{\rightarrow} = a.\underset{i}{\rightarrow} + b.\underset{j}{\rightarrow}, với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
Vật lý đại cương 1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 ?
c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm. 2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó. 3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: \underset{E}{\rightarrow} = a.\underset{i}{\rightarrow} + b.\underset{j}{\rightarrow}, với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Vật lý đại cương
|
|
|
|
1. Cho ba điện tích điểm q1 = -2mC, q2
= 3mC và q3 = -1mC đặt tại 3 điểm A, B và C thẳng
hàng. Điểm M nằm bên trái A và N nằm bên phải C, sao cho MA = AB = BC = CN =
10cm.
a. Tính cường độ điện trường và điện thế tại M và N.
b.Một điện tích điểm q0 = 1mC di chuyển
từ M đến N. Tính công của lực điện trường đối với điện tích q0 c.Tính điện thông gửi qua mặt cầu tâm M, bán kính: R = 5cm,
15cm và 50cm.
2. Thông lượng điện trường qua một mặt kín có giá trị Фe=
6.103(Vm). Biết hằng số điện εo= 8.86.10–12
(F/m). Tính tổng điện tích chứa trong mặt kín đó.
3. 1.
Diện tích phẳng S nằm trong mặt phẳng (Oxy), điện trường đều
có vectơ cường độ điện: E = a.i + b.j , với a, b là những hằng số dương. Tính thông lượng điện trường
Φe qua diện tích S.
|
|