|
|
giải đáp
|
Vật lí 10(cần gấp)
|
|
|
|
Trong tất cả các công thức về nhiệt thì chỉ cần nhớ một công thức là $\frac{pV}T=const$
Thay vào bài toán này ta có: $\frac{p_1V_1}{T_1}=\frac{p_2V_2}{T_2}$
Mà $T_1=T_2$ và $V_1=10l, V_2=4l$
$\Rightarrow 10p_1=4p_2 \Rightarrow p_2=2,5p_1$
|
|
|
|
giải đáp
|
vật lí 11 (2)
|
|
|
|
Cách giải phương trình trên:Thay $\frac{A'B'}{AB}=|\frac{d'}d|$ vào phương trình $G=3$ ta được:
$|\frac{d'}d|.\frac{15}{|d'|+10}=3 \Rightarrow d=\frac{-5d'}{-d'+10}$ (do $0<d$ và $d'<0$)
Từ công thức thấu kính ta có:
$d=\frac{d'f}{d'-f}=\frac{4d'}{d'-4}$
$\Rightarrow \frac{-5d'}{-d'+10}=\frac{4d'}{d'-4}$
$\Rightarrow -5d'^2+20d'=-4d'^2+40d'$
$\Rightarrow d'^2+20d'=0 \Rightarrow d'=-20cm \Rightarrow d=\frac{10}3cm$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 13/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 11/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
lí 12
|
|
|
|

$U_{RC}=U=120V$ và $U$ nhanh pha $\frac{2\pi}3$ so với $U_{RC}$ $\Rightarrow U_R=60V \Rightarrow R=\frac{U_R}I=50\Omega$
|
|
|
|
giải đáp
|
góc lệch của tia sáng khi qua lăng kính
|
|
|
|
$i=\frac{A}2=3^o \Rightarrow$ có thể coi là $i$ và $A$ nhỏ. Do đó, góc lệch của lăng kính đối với tia:
+ đỏ: $D_đ=A(n_đ-1)$ + tím: $D_t=A(n_t-1)$
Bề rộng quang phổ từ đỏ đến tím trên màn $M$ cách lăng kính một đoạn $l$ là: $l(tanD_t-tanD_đ)=0,5cm$
Khi cho lăng kính dao động điều hòa quanh cạnh của nó thì giá trị góc tới $i$ dao động quanh giá trị $3^o$. Từ đó bề rộng quang phổ cũng dao động quanh giá trị $0,5cm \Rightarrow$ đáp án $A$
|
|
|
|
giải đáp
|
Ai biết giải ?????
|
|
|
|
Đến khi vật dừng lại thì năng lượng dao động đã chuyển hóa hoàn toàn thành công của lực ma sát: $\frac1{2}kA^2=F_{ms}.S \Rightarrow \frac1{2}kA^2=\mu mgS \Rightarrow S=\frac{kA^2}{2\mu mg}$
|
|
|
|
giải đáp
|
Giúp mình câu này với !!
|
|
|
|

Tại vị trí góc $\theta$ bất kì ta có vật chuyển động theo trục $x$ vuông góc với phương của dây nối. Từ đó ta có phương trình chuyển động của vật là: $m\theta ''=Psin\theta+F_c$ (1)
Mà do khi góc $\theta$ tăng thì $a$ giảm và ngược lại nên ta có: $a=-\theta ''$ Thay vào (1) ta được: $ma=-Psin\theta-F_c$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Tính số dao động
|
|
|
|
Gọi $\Delta A$ là độ giảm biên độ sau mỗi chu kì, ta có: $\Delta A= \frac{4F_{ms}}k=\frac{4\mu mg}k=\frac1{1225}m=\frac4{49}cm$Số sao động vật thực hiện được là: $n=\frac A{\Delta A}=36,75$ chu kì
Gọi $\Delta A$ là độ giảm biên độ sau mỗi chu kì, ta có: $\Delta A= \frac{4F_{ms}}k=\frac{4\mu mg}k=\frac1{1225}m=\frac4{49}cm$Số sao động vật thực hiện được là: $n=\frac A{\Delta A}=36,75$ dao động
|
|
|
|
giải đáp
|
Tính số dao động
|
|
|
|
Gọi $\Delta A$ là độ giảm biên độ sau mỗi chu kì, ta có: $\Delta A= \frac{4F_{ms}}k=\frac{4\mu mg}k=\frac1{1225}m=\frac4{49}cm$
Số sao động vật thực hiện được là: $n=\frac A{\Delta A}=36,75$ dao động
|
|
|
|
sửa đổi
|
làm giúp mình với
|
|
|
|
$Q_{tỏa}=m_2c_2(t-t_2)$ ($c_2$ là nhiệt dung riêng của sắt)$Q_{thu}=m_1c_1(t_2-t_1)$ ($c_1$ là nhiệt dung riêng của nước)$Q_{tỏa}=Q_{thu} \Rightarrow t=t_2+\frac{m_1c_1}{m_2c_2}(t_2-t_1)=989,9kg$
$Q_{tỏa}=m_2c_2(t-t_2)$ ($c_2$ là nhiệt dung riêng của sắt)$Q_{thu}=m_1c_1(t_2-t_1)$ ($c_1$ là nhiệt dung riêng của nước)$Q_{tỏa}=Q_{thu} \Rightarrow t=t_2+\frac{m_1c_1}{m_2c_2}(t_2-t_1)=989,9^oC$
|
|
|
|
giải đáp
|
làm giúp mình với
|
|
|
|
$Q_{tỏa}=m_2c_2(t-t_2)$ ($c_2$ là nhiệt dung riêng của sắt)
$Q_{thu}=m_1c_1(t_2-t_1)$ ($c_1$ là nhiệt dung riêng của nước)
$Q_{tỏa}=Q_{thu} \Rightarrow t=t_2+\frac{m_1c_1}{m_2c_2}(t_2-t_1)=989,9^oC$
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 10/04/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 09/04/2014
|
|
|
|
|
|