|
|
giải đáp
|
giup mih
|
|
|
|
Áp suất khí:
$p=\frac{nRT}{V}=\frac{8.31\times 350}{0.005}=581700(Pa)$
|
|
|
|
giải đáp
|
giup em vs
|
|
|
|
$pV=nRT$ (n là số mol $N_{2}$)
Theo bài ra: $p = 200000 Pa$ $T=293 K$
Thay vào ta tính được:
$\frac{n}{V}=\frac{p}{RT}=5672(mol/m^{3})$
Với : $M_{N_{2}}=28 (g/mol)$
Ta tính được khối lượng riêng là:
$\rho=\frac{nM_{N_{2}}}{V}=28\times 5672=158816(g/m^{3})=159(kg/m^{3})$
|
|
|
|
giải đáp
|
giup minh nhe
|
|
|
|
Công thức Clayperon-Mendeleev:
$pV=nRT$ (n là số mol khí)
$p=\frac{nRT}{V}$
Thể tích tăng 3 lần, nhiệt độ giảm một nửa, số mol ko đổi. Áp suất mới là:
$p'=\frac{nRT/2}{3V}=\frac{1}{6}\frac{nRT}{V}=\frac{1}{6}p$
Vậy, áp suất giảm đi 6 lần.
|
|
|
|
bình luận
|
cho mạch điện Xem lại đề đi bạn ơi!Mạch được mắc như trên kia thì chẳng có dòng điện nào cả.
|
|
|
|
|
|
|
|
bình luận
|
xin giúp mình Đường tròn chỉ là một cách mô tả của sin cos thôi mà ;)
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
xin giúp mình
|
|
|
|
Phương trình ở 1 bụng sóng nào đó giải sử là: $u=2acos(\omega t)$Ở 2 điểm cách bụng sóng 1 khoảng x theo phương truyền sóng sẽ là:$u=2acos(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda})$Ở vị trí mà biên độ dao động là a thì: $cos(-\frac{2\pi x}{\lambda})=1/2$Suy ra: $\frac{2\pi x}{\lambda}=\pm \frac{\pi}{3} \Rightarrow x=\pm \frac{\lambda}{6}$Hoặc: $\frac{2\pi x}{\lambda}=\pm \frac{2\pi}{3} \Rightarrow x=\pm \frac{\lambda}{3}$2 vị trí ứng với khoảng cách ngắn nhất và đồng pha là:$x_{1}=\frac{\lambda}{3}$$x_{2}=-\frac{\lambda}{3}$(lưu ý điều kiện đồng pha )Vậy khoảng cách đó là:$\Delta x=\frac{2\lambda}{3}=20 \Rightarrow \lambda=30(cm)$Số bụng sóng là:$n=\frac{l}{\lambda}=4$Đáp án A.
Phương trình ở 1 bụng sóng nào đó giải sử là: $u=2acos(\omega t)$Ở một điểm cách bụng sóng 1 khoảng x theo phương truyền sóng sẽ là:$u=2acos(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda})$Ở vị trí mà biên độ dao động là a thì: $cos(-\frac{2\pi x}{\lambda})=1/2$Suy ra: $\frac{2\pi x}{\lambda}=\pm \frac{\pi}{3} \Rightarrow x=\pm \frac{\lambda}{6}$Hoặc: $\frac{2\pi x}{\lambda}=\pm \frac{2\pi}{3} \Rightarrow x=\pm \frac{\lambda}{3}$2 vị trí ứng với khoảng cách ngắn nhất và đồng pha là:$x_{1}=\frac{\lambda}{3}$$x_{2}=-\frac{\lambda}{3}$(lưu ý điều kiện đồng pha )Vậy khoảng cách đó là:$\Delta x=\frac{2\lambda}{3}=20 \Rightarrow \lambda=30(cm)$Số bụng sóng là:$n=\frac{l}{\lambda}=4$Đáp án A.
|
|
|
|
giải đáp
|
xin giúp mình
|
|
|
|
Phương trình ở 1 bụng sóng nào đó giải sử là: $u=2acos(\omega t)$ Ở một điểm cách bụng sóng 1 khoảng x theo phương truyền sóng sẽ là:
$u=2acos(\omega t-\frac{2\pi x}{\lambda})$
Ở vị trí mà biên độ dao động là a thì: $cos(-\frac{2\pi x}{\lambda})=1/2$
Suy ra: $\frac{2\pi x}{\lambda}=\pm \frac{\pi}{3} \Rightarrow x=\pm \frac{\lambda}{6}$
Hoặc: $\frac{2\pi x}{\lambda}=\pm \frac{2\pi}{3} \Rightarrow x=\pm \frac{\lambda}{3}$
2 vị trí ứng với khoảng cách ngắn nhất và đồng pha là:
$x_{1}=\frac{\lambda}{3}$
$x_{2}=-\frac{\lambda}{3}$
(lưu ý điều kiện đồng pha ) Vậy khoảng cách đó là:
$\Delta x=\frac{2\lambda}{3}=20 \Rightarrow \lambda=30(cm)$
Số bụng sóng là:
$n=\frac{l}{\lambda}=4$
Đáp án A.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Điện trở
|
|
|
|
Chia thanh thành các đoạn có độ dài $dx$, tiết diện $S$.
Điện trở mỗi đoạn là:
$dR=\frac{\rho dx}{S}=\frac{Ax^{2} dx}{S}$
Điện trở của cả thanh là:
$R=\int dR=\frac{A}{S}\int\limits_{0}^{L}x^{2}dx=\frac{AL^{3}}{3S}$
|
|
|
|
giải đáp
|
Momen quán tính tiếp
|
|
|
|
Chia quả cầu thành những đĩa tròn bán kính $r$, khoảng cách từ tâm quả cầu đến đĩa là $x$, bè dầy đĩa là $dx$.
Bán kính đĩa: $r^{2}=R^{2}-x^{2}$
Thể tích đĩa: $dV=\pi r^{2}dx=\pi(R^{2}-x^{2})dx$
Khối lượng mỗi đĩa: $dm=\frac{M}{\frac{4}{3}\pi R^{3}}dV=\frac{3M}{4R^{3}}(R^{2}-x^{2})dx$
Momen quán tính của mỗi đĩa: $dI=\frac{1}{2}dmr^{2}=\frac{3M}{8R^{3}}(R^{2}-x^{2})^{2}dx$
Moment quán tính của cả quả cầu:
$I=\int dI=\frac{3M}{8R^{3}}\int\limits_{-R}^{R}(R^{2}-x^{2})^{2}dx$
Đáp số là: $I=\frac{2}{5}MR^{2}$
|
|
|
|
giải đáp
|
Momen quán tính
|
|
|
|
Chia đĩa thành các vành tròn đồng tâm bán kính r, độ dày dr.
Khối lượng mỗi vành tròn là: $dm=\frac{M}{\pi R^{2}}2\pi rdr=\frac{2M}{R^{2}}rdr$
Moment quán tính của mỗi vành:
$dI=dmr^{2}=\frac{2M}{R^{2}}r^{3}dr$
Moment quán tính cả vành:
$I=\int dI$
$\int\limits_{0}^{R}\frac{2M}{R^{2}}r^{3}dr=\frac{2M}{R^{2}}(\frac{R^{4}}{4}-0)=\frac{1}{2}MR^{2}$
|
|
|
|