|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Tính lamda ?
|
|
|
|
Chiếu sáng các khe Young bằng đèn Na có $\lambda_1=420 nm$ quan sát trên màn có 8 vân sáng, kc giữa 2 vân ngoài cùng là 3,5 mm. Nếu thay đèn Na bằng nguồn phát $\lambda_2$ thì quan sát 9 vân, kc 2 vân ngoài cùng là 7,2 mm. Tính $\lambda_2 =?$ A. 560 B. 450 C. 480 D. 432
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
tính bề rộng khe nguồn
|
|
|
|
Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng $\lambda=0,5.10^{-6}$.Cho khoảng từ khe hẹp S cách mặt phẳng hai khe hẹp $S_1 S_2$ là $L=0,5m; S_1S_2=0,5 mm$,khoảng cách từ 2 khe đến màn quan sát D=1m.Trên màn có hệ vân giao thoa.Tính bề rộng khe nguồn S để không nhìn thấy hệ vân nữa
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
bài điện áp nè
|
|
|
|
Đặt điện áp xoay chiều $u=100\sqrt{6}\cos 100 \pi t (V)$ vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C để điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đó bằng 200 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là: A- 100 V B- 80 V C- 60 V D- 50 V
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
cảm điện kháng bằng bao nhiu vậy?
|
|
|
|
Khi đặt hiệu điện thế không đổi 12V vào hai đầu một cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15A. Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
1 bài điện áp
|
|
|
|
điện áp giữa 2 cực của 1 trạm phát điện cần tăng lên bao nhiêu để P hao phí giảm 100 lần biết p truyền đến tải tiêu thụ không đổi ?biết khi chưa tăng điện áp ,độ giảm điện thế trên dây tải =15% điện áp 2 cực của trạm phát.coi i trong mạch luông cùng pha với điện áp
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
các anh giúp em
|
|
|
|
Cho 1 con lắc đơn. Kéo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng 1 góc 0,1 rad rồi thả nhẹ .lực cản của không khí tác dụng lên con lắc là không đổi và = 0,001 lần trọng lượng của vật. Coi biên độ giảm đều trong từng chu kì. Biên độ góc của con lắc sau 10 dao động toàn phần là : A. 0,02 B. 0,08 C. 0,04 D. 0,06
|
|
|
|