|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(4).
|
|
|
|
Phương trình dao động của một vật là $x=6\cos\left(4\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right)\,\,(cm,\,s).$ a) Xác định biên độ, chu kì, tần số, tần số góc và pha ban đầu của dao động b) Xác định li độ, vận tốc và gia tốc của vật khi $t=0,25\,s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(3).
|
|
|
|
Một vật dao động điều hòa theo trục $x$, vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là $31,4\,cm/s$ và $1\,m/s^2,$ lấy $\pi^2=10.$ a) Xác định biên độ, tần số góc và chu kì dao động của vật b) Tìm thời gian ngắn nhất khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ $x=5\,cm.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(2).
|
|
|
|
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục $x$, vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là $62,8\,cm/s$ và gia tốc cực đại của vật là $2\,m/s^2.$ Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng của vật. Lấy $\pi^2=10.$ a) Xác định biên độ, chu kì và tần số dao động của vật b) Viết phương trình dao động của vật nếu chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí có li độ $x=-10\sqrt{2}\,cm$ và theo chiều dương trục tọa độ c) Tìm thời gian vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí điểm $M$ có li độ $x_1=10\,cm.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(1)
|
|
|
|
Một chất điểm dao động điều hòa có tần số góc $\omega=4\,rad/s.$ Vào thời điểm nào đó chất điểm có li độ $x_1=6\,cm$ và vận tốc $v_1=-32\,cm/s.$ Hãy xác định li độ $x$ và vận tốc $v$ của chất điểm sau thời điểm trên là $\dfrac{\pi}{8}\,s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa.
|
|
|
|
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: $x=2,5\cos\left(10\pi t-\dfrac{\pi}{2}\right)\,\,(cm).$ Chất điểm qua vị trí $x=1,25\,cm$ vào những thời điểm nào? Phân biệt những lần đi qua theo chiều dương và theo chiều âm.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc lò xo.
|
|
|
|
Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Lấy $g=10m/s^2.$ Khối lượng quả cầu nặng $500(g).$ Thời điểm ban đầu, từ $VTCB$ kéo quả cầu theo phương thẳng đứng một đoạn $3(cm)$ và cung cấp vận tốc $40(cm/s)$ theo phương dao động. Biết rằng, khi lực đàn hồi cực tiểu lò xo dãn $5(cm).$ Tính tỉ số động năng và cơ năng ở thời điểm ban đầu.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc đơn.
|
|
|
|
Một con lắc đơn chiều dài $1,25\,m$ mamg một quả cầu nhỏ khối lượng $m=100\,g,$ cho $g=10m/s^2\,\,(\pi^2\approx 10).$ Kéo con lắc đơn ra khỏi $VTCB$ một góc $8^o$ rồi thả cho nó dao động điều hòa. Khi qua $VTCB$ dây treo bị vướng vào một cái đinh $I'$ cách điểm cố định dây treo $I$ là $25\,cm.$ Tính chu kì dao động của con lắc vướng đinh và vẽ đồ thị góc lệch theo thời gian.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Con lắc đơn.
|
|
|
|
Ở mặt dất một con lắc đơn có chu kì $T=2\,(s).$ Biết khối lượng trái đất bằng $81$ lần mặt trăng, bán kính trái đất bằng $37$ lần bán kính mặt trăng. Tìm chu kì con lắc khi đưa lên mặt trăng, nhiệt độ không đổi.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cảm ứng từ.
|
|
|
|
Một $\mbox{electron}$ được tăng tốc từ trạng thái nghỉ trong một điện trường có hiệu
điện thế $U=103V$ và thoát ra từ điểm $A$ theo đường $Ax.$ Tại điểm $M$ cách
$A$ một đoạn $d=5\,cm,$ người ta đặt một tấm bia để hứng chùm tia $\mbox{electron},$ mà đường thẳng $AM$ hợp với đường $Ax$ một góc $\alpha=60^o.$ Nếu véc tơ cảm ứng từ $\overrightarrow{B}$
hướng dọc theo đường thẳng $AM,$ thì cảm ứng từ B phải bằng bao nhiêu để
các $\mbox{electron}$ cũng bắn trúng vào bia tại điểm $M?$ Biết rằng $B\leq0,03T.$ Cho điện tích và khối lượng của $\mbox{electron}$ là: $-e=-1,6.10^{-19}\,C,\,m = 9,1.10^{-31}kg.$ Bỏ qua tác dụng của trọng lực.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động(ttt).
|
|
|
|
Cho hai lò xo $K_1=20N/m;\,K_2=30N/m$ với $m=500\,g$ mắc
theo hai sơ đồ sau đây. Trong mỗi sơ đồ tính chu kì dao động tự do của hệ.
a)

b) 
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động(tt).
|
|
|
|
Cho hệ như hình vẽ, cho $K_1=200N/m;\,K_2=300N/m;\,m=500\,g;\,g=10\,m/s^2.$
Khi cân bằng tổng độ dãn của hai lò xo là $5\,cm.$ Đưa vật $m$ đến vị trí mà
[tex[K_1$ không biến dạng rồi thả nhẹ.
a) Tính độ dãn
mỗi lò xo lúc cân bằng
b) Tính tần số
dao động
c) Do ma sát nên
dao động tắt dần, hệ số ma sát $\mu=0,005.$ Tính số dao động thực hiện được
d ) Tính thời
gian từ khi thả đến khi dừng hẳn
e) Tính tổng
quãng đường đi được từ khi thả đến khi dừng hẳn.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động.
|
|
|
|
Hệ cơ như hình vẽ, 2 lò xo nhẹ $K_1=80N/m;\,K_2=100N/m;\,m=1,8\,kg.$
Bỏ qua ma sát. Kéo m theo trục lò xo cho lò xo dãn $18\,cm$ thì $K_2$ không
biến dạng rồi thả nhẹ cho $m$ dao động điều hòa. Chọn gốc thời gian lúc $m$ qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Viết phương trình dao động?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(15).
|
|
|
|
Một con lắc lò xo treo dao động điều hòa $T=1(s).$ Chọn gốc $O$ trùng vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Lúc $t=1,5s,$ vật có $x=-5\sqrt{2}cm$ và đi theo chiều âm với vận tốc $10\pi\sqrt{2}cm/s.$ a) Viết phương trình dao động b) Gọi $M,\,N$ là vị trí cao nhất và thấp nhất của vật, $P,\,Q$ là trung điểm $OM,\,ON.$ Tính vận tốc trung bình trên đoạn $PQ$ c) Biết lực đàn hồi cực tiểu của lò xo là $6N.$ Tính lực đàn hồi lúc ban đầu $(t=0)$ và lúc $t=2,5s.$ Cho $\pi^2=10.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(14).
|
|
|
|
Một lò xo có $l_o=30cm$ treo thẳng đứng. Gắn với đầu dưới $m=100g$ để cân bằng thì lò xo dài $l=34cm,\,g=\pi^2=10m/s^2.$ Kéo $m$ xuống để lò xo dài $40cm$ rồi ném lên vận tốc $30\pi cm/s$ cho nó dao động điều hòa. a) Viết phương trình dao động, chọn trục $Ox$ hướng xuống, gốc thời gian lúc ném b) Xác định chiều và độ lớn lực đàn hồi tác dụng trên điểm treo khi $m$ qua vị trí cân bằng và qua vị trí biên.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dao động điều hòa(13).
|
|
|
|
Cho các chuyển động thẳng có phương trình: a. $x=1+2\sin 4t\,\,(cm;\,s)$ b. $x=4\cos^2t\,\,(cm;\,s)$Cho biết các chuyển động có phải là dao động điều hòa không? Nếu phải, xác định vị trí cân bằng (tâm dao động), biên độ, tần số và pha ban đầu?
|
|