|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình dao động điều hòa(5).
|
|
|
|
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình: $x=4\cos\dfrac{2\pi}{3} t$ ($x$ tính bằng $cm,t$ tính bằng $s$). Kể từ $t=0$ chất điểm qua vị trí có li độ $x=-2cm$ lần thứ $2011$ tại thời điểm là bao nhiêu?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình dao động điều hòa(4).
|
|
|
|
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình $x=2\cos\left(5\pi t-\dfrac{\pi}{4}\right)\,\,(cm;\,s).$ Trong một giây đầu tiên kể từ lúc $t=0,$ chất điểm qua vị trí có tọa độ $x=+1\,cm$ bao nhiêu lần?a
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình dao động điều hòa(3).
|
|
|
|
Một vật dao động theo phương trình $x=5\sqrt{2}\cos\left(\pi t-\dfrac{\pi}{4}\right)\,\,cm.$ Các thời điểm vật chuyển động qua vị trí $x=-5\,cm$ theo chiều dương của trục $Ox$ là: A. $t=1,5+2k\,(s)$ với $k=0,\,1,\,2,...$ B. $t=1,5+2k\,(s)$ với $k=1,\,2,\,3,...$ C. $t=1+2k\,(s)$ với $k=1,\,2,\,3,...$ D. $t=1+2k\,(s)$ với $k=0,\,1,\,2,...$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình dao động điều hòa(2).
|
|
|
|
Một vật dao động điều hòa có phương trình dao động $x=A\cos\left(\omega t+\varphi \right).$ Ở thời điểm $t=0,$ li độ vật là $x=\dfrac{A}{2}$ và đang đi theo chiều âm. Tính giá trị của $\varphi .$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình dao động điều hòa(1).
|
|
|
|
Phương trình của vật dao động điều hòa có dạng $x=-A\cos\omega t\,\,(cm).$ Gốc thời gian đã chọn là thời điểm: A. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm C. chất điểm có li độ $x=+A$ D. chất điểm có li độ $x=-A$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình dao động điều hòa.
|
|
|
|
Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào cách kích thích dao động, giải thích rõ tại sao: A. Biên độ $A$ và pha ban đầu $\varphi $ B. Biên độ $A$ và tần số góc $\omega$ C. Pha ban đầu $\varphi $ và chu kì $T$ D. Chỉ biên độ $A$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài toán về độ sâu nước.
|
|
|
|
Một cây cọc được cắm thẳng đứng trong một bể rộng có đáy nằm ngang, chứa đầy nước. Phần cọc nhô trên mặt nước dài $0,3\,m.$ Bóng của cây trên mặt nước dài $0,4\,m,$ ở dưới đáy bể dài $1\,m.$ Chiết suất của nước là $\dfrac{4}{3}.$ Tình chiều sâu của bể nước.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập về thấu kính(2).
|
|
|
|
Đặt $AB$ trước một thấu kính ta được ảnh $A_1B_1$ hiện trên màng và cao gấp $4AB.$ Dịch $AB$ $5\,cm$ theo trục chính thì dịch chuyển màn và hứng được ảnh $A_2B_2$ lớn gấp $2AB.$ Tính $f?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập về thấu kính(1).
|
|
|
|
Một thấu kính $L$ có tiêu cự $f$, đặt giữa $AB$ với màn $(E)$, di chuyển màn theo trục chính đến khi màn cách vật $AB$ là $4,5f$ thì ảnh hiện rõ trên màn. Tính độ phóng đại.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập vè thấu kính.
|
|
|
|
Dùng thấu kính có chiết suất $n=1,5$ để tạo TKHT mặt lồi, mặt lõm $|R_2|=2|R_1|.$ Đặt thấu kính giữa $AB$ và một màng $(E)$ để ảnh hiện rõ trên màng lớn gấp $2$ lần vật. Muốn ảnh hiện rõ trên màng lớn gấp $3$ lần vật ta phải tăng khoảng cách giữa vật với màn thêm $10\,cm.$ Tính $R_1,\,R_2?$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập tật của mắt.
|
|
|
|
Mắt một người già có điểm $C_v$ ở $ \infty,\,C_c$ cách mắt $40\,cm.$ a) Muốn đọc một cuốn sách cách mắt $20\,cm$ phải mang kính gì, tụ số bao nhiêu? b) Khi mang kính đó có thể nhìn thấy vật xa nhất cách mắt bao nhiêu?(Giả sử kính mang sát mắt)
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ôn tập kiểm tra(4).
|
|
|
|
Chọn câu SAI: Cho một chùm tia sáng song song tới mặt phân cách giữa $2$ môi trường: A. Góc khúc xạ $r$ có thể lớn hơn hay nhỏ hơn góc tới $i$. B. Chiết suất $n_2$ của môi trường khúc xạ càng lớn thì chùm tia bị gãy khúc càng nhiều. C. Góc lệch của chùm tia khi đi qua mặt phân cách càng lớn khi chiết suất $n_1$ và $n_2$ của hai môi trường tới và khúc xạ càng khác nhau. D. Chùm tia bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ôn tập kiểm tra(3).
|
|
|
|
Vật sáng $AB\perp$ với trục chính của thấu kính sẽ có ảnh ngược chiều, độ lớn bằng $\dfrac{1}{2}AB.$ Di chuyển $AB$ về phía thấu kính thêm $42cm$ thì ảnh lại ngược chiều và lớn gấp $4$ lần $AB.$ Tính tiêu cự thấu kính.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ôn tập kiểm tra(2).
|
|
|
|
Một ống dây dài $1\,m$ chỉ có một lớp vòng dây quấn sít nhau, bán kính các vòng dây bằng $5cm$, đường kính dây điện bằng $1mm.$ Cho biết dòng điện qua ống dây $I=5A.\,\,(\pi^2\approx 10).$ Tính từ thông xuyên qua ống dây.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Ôn tập kiểm tra(1).
|
|
|
|
Tiêu cự của một thấu kính hội tụ thủy tinh bị nhúng trong nước so với tiêu cự của thấu kính đó nằm trong không khí sẽ: A. Dài hơn
B. Ngắn hơn C. Có giá trị âm, tức thấu kính hội tụ bị nhúng trong nước sẽ trở thành thấu kính phân kì D. Bằng nhau
|
|