|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp chi tiết với(2).
|
|
|
|
Tính khối lượng tương đối tính của phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng $\lambda=0,5\mu m.$ Cho $c=3.10^8\,m/s;\,h = 6,625.10^{-34}\,Js.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp chi tiết với(1).
|
|
|
|
Tính vận tốc của một hạt có động năng gấp đôi năng lượng nghĩ của nó theo vận tốc ánh sáng trong chân không. Cho vận tốc của ánh sáng trong chân không là $c=3.10^8\,m/s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp chi tiết với.
|
|
|
|
Một hạt có động lượng tương đối tính lớn gấp hai lần động lượng cổ điển
(tính theo cơ học $Newton$). Tính tốc độ của hạt đó. Cho vận tốc của ánh
sáng trong chân không là $c=3.10^{8}\,m/s.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp gấp ạ(4).
|
|
|
|
Con lắc đơn dao động điều hòa. Khi qua vị trí cân bằng lực căng dây gấp hai lần trọng lực tác dụng lên quả cầu. Tìm biên độ góc?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp gấp ạ(3).
|
|
|
|
Con lắc đơn dài $2\,m$ dao động nhỏ trên quỹ đạo $CD.$ Mỗi lần đi từ $C$ về $D$ qua vịt trí cân bằng dây treo vướng vào một cái đinh cách điểm treo $1\,m.$ Tính chu kì dao động, cho $\pi^2=10.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp gấp ạ(2).
|
|
|
|
Hai vật dao động điều hòa dọc theo hai trục song song gần nhau với phương trình $x_1=A_1\cos\omega t\,(cm)$ và $x_2=A_2\sin\omega t\,\,(cm).$ Biết $64x_1^2+36x_2^2=48^2\,(cm^2).$ Vào thời điểm $t$ vật thứ nhất có li độ $x_1=3\,cm$ và vận tốc $v_1=-18\,cm/s.$ Tính tốc độ vật thứ hai lúc đó?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp gấp ạ(1).
|
|
|
|
Con lắc đơn dùng làm con lắc đồng hồ $l=1\,m;\,m=200\,g;\,g=\pi^2=10\,m/s^2.$ Nếu để dao động tự do thì sau $5$ chu kì biên độ giảm từ $5^o$ xuống còn $4^o.$ Đồng hồ duy trì dao động bằng máy đồng hồ. Tính công suất máy đó?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Cần giúp gấp ạ.
|
|
|
|
Theo các phương trình sau đây, phương trình nào mô tả sóng truyền dọc theo trục $Ox$ với vận tốc $50\,m/s$ và có bước sóng bằng $4\,cm?$ Cho biết $u,\,x$ đều đo bằng $cm,\,t$ đo bằng $s.$ Giải thích? A. $u=0,3\sin\left(2500\pi t-\dfrac{\pi x}{2}\right)$ B. $u=0,3\cos\left(625\pi t-\dfrac{\pi x}{8}\right)$ C. $u=0,3\sin\dfrac{\pi x}{4}\cos 625\pi t$ D. $u=0,3\cos\left(1250\pi t-\dfrac{\pi x}{4}\right)$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(7).
|
|
|
|
Một ống $Rơnghen$ có công suất trung bình là $300\,W,$ hiệu điện thế giữa anod và catod có giá trị $10\,kV.$ Tính số electron trung bình qua ống trong mỗi dây?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(6).
|
|
|
|
Một lăng kính có góc chiết quang $A=45^o.$ Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc $SI$ gồm bốn ánh sáng đơn sắc: đo, vàng, lục và tím đến gặp mặt bên $AB$ theo phương vuông góc, biết chiết suất lăng kính đối với ánh sáng màu lam là $\sqrt2.$ Tia ló ra mặt bên $AC$ gồm các ánh sáng đơn sắc màu gì?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(5).
|
|
|
|
Trong một ống $Cu-lit-giơ$ tốc độ của electron khi tới anod là $50000\,km/s.$ Để giảm bớt tốc độ này $800\,km/s$ phải giảm hiệu điện thế giữa hai đầu ống một lượng bao nhiêu? Cho $e=1,6.10^{-19}\,C,\,m_e=9,1.10^{-31}\,kg.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(4).
|
|
|
|
Một thấu mính hội tụ mỏng có hai mặt cầu giống nhau và bán kính mỗi mặt cầu là $20\,cm.$ Chiết suất của thủy tinh với tia đỏ là $n_{đ}=1,5$ và đối với tia tím là $n_t=1,54.$ Tính khoảng cách giữa tiêu điểm ảnh chính đối với tia đỏ và tiêu điểm ảnh chính đối với tia tím của thấu kính đó.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(3).
|
|
|
|
Nguồn sáng $S$ đặt trước và cách thấu kính $Biê$ là $50\,cm,$ hai nửa thấu kính cách nhau $2\,mm,$ tiêu cự của thấu kính đối với ánh sáng thí nghiệm là $25\,cm.$ Tính khoảng cách giữa hai nguồn $S_1$ và $S_2.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(2).
|
|
|
|
Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ là $n_{đ}=1,5145,$ đối với tia tím là $n_t=1,5318.$ Tính tỉ số giữa tiêu cự của thấu kính đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bài tập lăng kính(1).
|
|
|
|
Chiếu một tia sáng trắng vào một bên của một lăng kính có tiết diện thẳng là tam giác đều sao cho tia tím có góc lệch cực tiểu. Chiết suất của lăng kính đối với tia tím là $n_t=\sqrt3.$ Để cho tia đỏ có góc lệch cực tiểu thì góc tới phải giảm $15^o.$ Tính chiết suất của lăng kính với tia đỏ.
|
|