|
|
sửa đổi
|
công suất.help me.
|
|
|
|
công suất.help me. hai vật A và B có khối lượng m1=m2=4 kg nối với nhau bằng một sợi dây(khối lượng không đáng kể) vắt qua ròng rọc, Vật A ở trên mặt phẳng nghiêng một góc \alpha so với phương ngang.Tính công của trọng lực của hệ khi vật A di chuyển trên mặt phẳng nghiêng được một đoạn l=1m ,Bỏ qua ma sát.Lấy g=10m/s2
công suất.help me. Hai vật A và B có khối lượng $m _1=m _2=4 kg $ nối với nhau bằng một sợi dây (khối lượng không đáng kể) vắt qua ròng rọc, Vật A ở trên mặt phẳng nghiêng một góc $\alpha $ so với phương ngang.Tính công của trọng lực của hệ khi vật A di chuyển trên mặt phẳng nghiêng được một đoạn $l=1m $. Bỏ qua ma sát.Lấy $g=10m/s ^2 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
công suất.help me.
|
|
|
|
công suất.help me. người ta dùn một lực F=400N hư ứong dọc theo mặt phẳng nghiêng một góc \alpha=37 so với phương ngang để kéo một vật khối lượng m=50kg lên độ cao h=12m ,Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là \mu=0,25.Tính công của các lực t cá dụng lên vật và công tổng cộng
công suất.help me. Người ta dùn g một lực F=400N hư ớng dọc theo mặt phẳng nghiêng một góc $\alpha=37 $ so với phương ngang để kéo một vật khối lượng m=50kg lên độ cao h=12m . Cho biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là $\mu=0,25 $.Tính công của các lực tá cdụng lên vật và công tổng cộng
|
|
|
|
sửa đổi
|
Ánh sáng hay và khó
|
|
|
|
Ánh sáng hay và khó Trong thí nghiệm
giao thoa ánh sáng bằng khe young. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm. ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có
bước sóng : λ1 = 0,64μ lang="PT-BR" style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR" >m ,
λ lang="PT-BR" style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR">2 lang="PT-BR" style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR"> = 0,6μm , λlang="PT-BR" style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR">3 lang="PT-BR" style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR"> = 0,54μm. λ4 = 0,48μlang="PT-BR" style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR">m . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với
vân sáng trung tâm là?
A. 4,8mm B.
4,32 mm C. 0,864 cm D. 4,32cm
Ánh sáng hay và khó Trong thí nghiệm
giao thoa ánh sáng bằng khe young. khoảng cách giữa 2 khe kết hợp là a = 1 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 50cm. ánh sáng sử dụng gồm 4 bức xạ có
bước sóng : λ1 = 0,64μ >m , λ style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR">2 style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> = 0,6μm , λ>3 style="font-size:12.0pt;
mso-ansi-language:PT-BR" lang="PT-BR"> = 0,54μm. λ4 = 0,48μm . Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân cùng màu với
vân sáng trung tâm là?
A. 4,8mm B.
4,32 mm C. 0,864 cm D. 4,32cm
|
|
|
|
sửa đổi
|
trông thấy mà sợ quá!!!!!!!
|
|
|
|
trông thấy mà sợ quá!!!!!!! Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có g=9,8m/s2v owi s dây dài 1m, quả cầu con lắc có khối lượng 80g. Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15rad trong môi rường có lực cản tác dụng thì con lắc chỉ dao động đc 200s thì ngừng hẳn. Duy trì dao động bằng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy đc trong một tuần lễ với biên độ góc 0,15rad. Biết 80% năng lượng đc dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa. Công cần thiết để lên dây cót là?
trông thấy mà sợ quá!!!!!!! Một con lắc đơn dao động nhỏ tại nơi có $g=9,8m/s ^2 $ v ới dây dài 1m, quả cầu con lắc có khối lượng 80g. Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,15rad trong môi rường có lực cản tác dụng thì con lắc chỉ dao động đc 200s thì ngừng hẳn. Duy trì dao động bằng một hệ thống lên dây cót sao cho nó chạy đc trong một tuần lễ với biên độ góc 0,15rad. Biết 80% năng lượng đc dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng cưa. Công cần thiết để lên dây cót là?
|
|
|
|
sửa đổi
|
jup minh` vs gap lam
|
|
|
|
jup minh` vs gap lam một bọt khí có thể tăng thể tích lên gấp đôi kh alên mặt nước m cho biết áp suất khí quyển là $pa=1,013.10^5$ Pa và giả sử nhiệt độ ở đáy hồvà mặt nước là như nhau hỏi độ sâu đáy hồ là bao nhiêu? lấy $g=9,8m/s^2$
jup minh` vs gap lam Một bọt khí có thể tăng thể tích lên gấp đôi kh i lên mặt nước . Cho biết áp suất khí quyển là $pa=1,013.10^5$ Pa và giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt nước là như nhau hỏi độ sâu đáy hồ là bao nhiêu? Lấy $g=9,8m/s^2$
|
|
|
|
sửa đổi
|
jup minh` vs gap lam
|
|
|
|
jup minh` vs gap lam một bọt khí có thể tăng thể tích lên gấp đôi khalên mặt nướcm cho biết áp suất khí quyển là pa=1,013.10 mũ 5 Pa và giả sử nhiệt độ ở đáy hồvà mặt nước là như nhau hỏi độ sâu đáy hồ là bao nhiêu?lấy g=9,8m/s2
jup minh` vs gap lam một bọt khí có thể tăng thể tích lên gấp đôi khalên mặt nướcm cho biết áp suất khí quyển là $pa=1,013.10 ^5 $ Pa và giả sử nhiệt độ ở đáy hồvà mặt nước là như nhau hỏi độ sâu đáy hồ là bao nhiêu?lấy $g=9,8m/s ^2 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
giup mjnh nha thank!!!
|
|
|
|
giup mjnh nha thank!!! Một con lắc đơn gồm một quả cầu có m=20g dược treo vào một dây dài l=2m. L :ấy g=10m/s^2 Bỏ qua ma sát Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc \alpha=30 độ rồi buông không vận tốc đầu Khi qua vị trí cân bằng một lần nào đó dây bị đứt Hỏi quả cầu chạm đất cách mặt đất bao xa (tính theo phương ngang) biết vị trí cân bằng cách mặt đất 1m
giup mjnh nha thank!!! Một con lắc đơn gồm một quả cầu có $m=20g $ dược treo vào một dây dài $l=2m $. Lấy $g=10m/s^2 $. Bỏ qua ma sát Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng một góc $\alpha=30 ^0$ rồi buông không vận tốc đầu . Khi qua vị trí cân bằng một lần nào đó dây bị đứt . Hỏi quả cầu chạm đất cách mặt đất bao xa (tính theo phương ngang) biết vị trí cân bằng cách mặt đất $1m $
|
|
|
|
sửa đổi
|
jup jum di
|
|
|
|
jup jum di một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g. kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc bằng 60 độ rồi thả nhẹ. Bỏ qua một ma sát, lấy g=10m/s2. Lực tăng dây khi vật qua vị trí cân bằng là?
jup jum di một con lắc đơn có dây treo dài 1m và vật có khối lượng 100g. kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc bằng 60 độ rồi thả nhẹ. Bỏ qua một ma sát, lấy $g=10m/s ^2 $. Lực tăng dây khi vật qua vị trí cân bằng là?
|
|
|
|
sửa đổi
|
1 cau nua nha
|
|
|
|
1 cau nua nha một con lắc đơn có chiều dài dây là 100cm kéo con lắc lệch khỏ vị trí cân bằng một góc \alpha0 với cos\alpha0=0,892 rồi truyền cho nó vận tốc v=30cm/s lấy g=10m/s2. tính Vmax
1 cau nua nha một con lắc đơn có chiều dài dây là 100cm kéo con lắc lệch khỏ vị trí cân bằng một góc $\alpha _0 $ với $\cos\alpha _0=0,892 $ rồi truyền cho nó vận tốc $v=30cm/s $ lấy $g=10m/s ^2 $. tính Vmax
|
|
|
|
sửa đổi
|
làm lý nhé
|
|
|
|
làm lý nhé Trong đoạn mạch AB chỉ có chỉ 1 trong 3 trở kháng là R , hoac Z(L) hoac Z(c) và duoc mac vao nguon dien xoay chieu. Biet ở thoi diem t1 thì cuong độ dong dien tuc thoi qua mach i1 = 1A va u(AB) = -50 can3 V ; ở thoi diem t2 thi cuong do dong dien tuc thoi i2= can 3 (A), u(AB) = -50 V. Trở kháng đó có giá trị:A : Z(c) = 50 ôm B:150 ÔM C:100 ÔM D:40 ÔM
làm lý nhé Trong đoạn mạch AB chỉ có chỉ 1 trong 3 trở kháng là R , hoac Z(L) hoac Z(c) và duoc mac vao nguon dien xoay chieu. Biet ở thoi diem t1 thì cuong độ dong dien tuc thoi qua mach $i _1 = 1A $ va $u _{(AB) } = -50 \sqrt{3 } V $ ; ở thoi diem t2 thi cuong do dong dien tuc thoi $i _2= \sqrt{3 } (A), u _{(AB) } = -50 V $. Trở kháng đó có giá trị:A : $Z(c) = 50 \Om ega $B: $150 \Omega$ C: $100 \Omega$ D: $40 \Omega$
|
|
|
|
sửa đổi
|
đoạn mạch
|
|
|
|
đoạn mạch Cho doan mach gom mot dien tro thuan R=30, mot cuon day thuan cam co L=0,4 /pi H va mot tu dien C=10^-3 /(4pi ) F mac noi tiep. Doan mach duoc mac vao mot nguon dien xoay chieu co tan so w co the thay doi duoc. Khi cho w bien thien tu 50pi rad/s den 150pi rad/s, cuong do dong dien hieu dung trong mach sea.tangb.giamc.tang roi sau do giamd.giam roi sau do tang
đoạn mạch Cho doan mach gom mot dien tro thuan R=30, mot cuon day thuan cam co $L= \frac{0,4 }{\pi } H $ va mot tu dien $C= \frac{10^ {-3 }}{4 \pi } F $ mac noi tiep. Doan mach duoc mac vao mot nguon dien xoay chieu co tan so w co the thay doi duoc. Khi cho w bien thien tu $50 \pi rad/s $ den $150 \pi rad/s $, cuong do dong dien hieu dung trong mach sea.tangb.giamc.tang roi sau do giamd.giam roi sau do tang
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lý 10
|
|
|
|
Lý 10 Trên mặt phẳng ngang có một tấm gỗ khối lượng $M=4 kg$, chiều dài L=80 cm. Trên tấm gỗ có một vật nhỏ có khối lượng m=1 kg nằm sát mép của tấm gỗ như hình bên. Hệ số ma sát trượt giữa vật với tấm gỗ, giữa tấm gỗ với mặt phẳng ngang đều là =0,1. Tác dụng lên tấm gỗ một lực theo phương ngang có cường độ F-15 N. Cho g=10 m/s^{2}.A, tìm gia tốc của vật và tấm gỗB, Sau bao lâu vật rờikhỏi tấm gỗ
Lý 10 Trên mặt phẳng ngang có một tấm gỗ khối lượng $M=4 kg$, chiều dài L=80 cm. Trên tấm gỗ có một vật nhỏ có khối lượng m=1 kg nằm sát mép của tấm gỗ như hình bên. Hệ số ma sát trượt giữa vật với tấm gỗ, giữa tấm gỗ với mặt phẳng ngang đều là =0,1. Tác dụng lên tấm gỗ một lực theo phương ngang có cường độ F-15 N. Cho $g=10 m/s^{2} $.A, tìm gia tốc của vật và tấm gỗB, Sau bao lâu vật rờikhỏi tấm gỗ
|
|
|
|
sửa đổi
|
giup em vs li lop 11 a
|
|
|
|
giup em vs li lop 11 a giúp em 2 bài này nha 1.con lắc lò xo điều hoa theo phương thẳng đung. A=2cm , T=1,2s, fa ban đầu= 2pi /3 .S=? trong 4s đầu tiên2.con lắc lò xo điều hòa theo phương thăng đung , tần số f=2,5Hz , trong quá trinh dao dong tỉ số F max /F min=3 . cho pi^2=10. gia toc cực đại=?
giup em vs li lop 11 a giúp em 2 bài này nha 1. con lắc lò xo điều hoa theo phương thẳng đung. $A=2cm , T=1,2s $, pha ban đầu $= \frac{2 \pi }{3 } $ . Hỏi S=? trong 4s đầu tiên2. con lắc lò xo điều hòa theo phương thăng đung , tần số f=2,5Hz , trong quá trinh dao dong tỉ số $\frac{F _{Max }}{F _{Min }} =3 $ , cho $\pi^2=10 $. gia toc cực đại=?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cảm ứng điện từ.
|
|
|
|
Cảm ứng điện từ. Cho khung dây dẫn $ABCD,\,AB=6\,cm,\,BC=4\,cm.$ Khung có thể quay xung quanh một trong hai trục thẳng đứng $T_1,\,T_2;\,T_1$ qua hai trung điểm của hai cạnh $AB,\,DC;\,T_2$ qua hai đỉnh $A,\,D$ của khung (hình vẽ). Khung quay trong từ trường đều, các đường sức từ là các đường nằm ngang có chiều như hình vẽ. a) Gọi vị trí của khung như hình vẽ (mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ) là vị trí ban đầu. Dòng điện cảm ứng trong khung khi khung quay xung quanh trục $T_1$ được một nửa vòng kể từ vị trí ban đầu có chiều như thế nào? Cùng câu hỏi như thế đối với trường hợp trục quay là $T_2$. Nhìn từ trên xuống, trong cả hai trường hợp đều thấy khung quay theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ. b) Tốc độ góc $\omega$ của khung khi khung quay quanh $T_1$ và $T_2$ đều như nhau. Hỏi cường độ lớn nhất của dòng điện cảm ứng qua khung trong hai trường hợp nói trên bằng bao nhiêu? Cho $B=0,05T,$ tốc độ góc là $10$ vòng$/$giây, điện trở của khung là $R=0,1\Omega.$
Cảm ứng điện từ. Cho khung dây dẫn $ABCD,\,AB=6\,cm,\,BC=4\,cm.$ Khung có thể quay xung quanh một trong hai trục thẳng đứng $T_1,\,T_2;\,T_1$ qua hai trung điểm của hai cạnh $AB,\,DC;\,T_2$ qua hai đỉnh $A,\,D$ của khung (hình vẽ). Khung quay trong từ trường đều, các đường sức từ là các đường nằm ngang có chiều như hình vẽ. a) Gọi vị trí của khung như hình vẽ (mặt phẳng khung dây chứa các đường sức từ) là vị trí ban đầu. Dòng điện cảm ứng trong khung khi khung quay xung quanh trục $T_1$ được một nửa vòng kể từ vị trí ban đầu có chiều như thế nào? Cùng câu hỏi như thế đối với trường hợp trục quay là $T_2$. Nhìn từ trên xuống, trong cả hai trường hợp đều thấy khung quay theo chiều ngược chiều quay của kim đồng hồ. b) Tốc độ góc $\omega$ của khung khi khung quay quanh $T_1$ và $T_2$ đều như nhau. Hỏi cường độ lớn nhất của dòng điện cảm ứng qua khung trong hai trường hợp nói trên bằng bao nhiêu? Cho $B=0,05T,$ tốc độ góc là $10$ vòng$/$giây, điện trở của khung là $R=0,1\Omega.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Cảm ứng điện từ(1).
|
|
|
|
Cảm ứng điện từ(1). Một khung dây dẫn tròn tâm $O$ đặt trong từ trường đều $B=0,005\,T,$ đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Thanh kim loại $OM$ dài $l=50\,cm,$ quay quanh điểm $O$ và đầu $M$ của thanh luôn luôn tiếp xúc với khung dây. Điểm $C$ của khung dây được nối với đầu $O$ của thanh kim loại qua một Ampe kế. Chiều quay của thanh kim loại $OM$ và chiều của đường sức từ được chỉ rõ ở hình vẽ. a) Hãy chỉ ra chiều dòng điện cảm ứng qua các đoạn dây dẫn $C1M$ và $C2M.$ b) Sợi dây dẫn làm khung có tiết diện như nhau và có điện trở $R=0,05\,\Omega.$ Hỏi khi thanh kim loại $OM$ quay từ điểm $1$ đến điểm $2$ thì số chỉ của Ampe kế thay đổi như thế nào? Hỏi số chỉ của Ampe kế khi đầu $M$ của thanh đi qua điểm $D?$ Cho biết thanh $OM$ quay đều với tốc độ góc là $2$ vòng$/$giây.
Cảm ứng điện từ(1). Một khung dây dẫn tròn tâm $O$ đặt trong từ trường đều $B=0,005\,T,$ đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Thanh kim loại $OM$ dài $l=50\,cm,$ quay quanh điểm $O$ và đầu $M$ của thanh luôn luôn tiếp xúc với khung dây. Điểm $C$ của khung dây được nối với đầu $O$ của thanh kim loại qua một Ampe kế. Chiều quay của thanh kim loại $OM$ và chiều của đường sức từ được chỉ rõ ở hình vẽ. a) Hãy chỉ ra chiều dòng điện cảm ứng qua các đoạn dây dẫn $C1M$ và $C2M.$ b) Sợi dây dẫn làm khung có tiết diện như nhau và có điện trở $R=0,05\,\Omega.$ Hỏi khi thanh kim loại $OM$ quay từ điểm $1$ đến điểm $2$ thì số chỉ của Ampe kế thay đổi như thế nào? Hỏi số chỉ của Ampe kế khi đầu $M$ của thanh đi qua điểm $D?$ Cho biết thanh $OM$ quay đều với tốc độ góc là $2$ vòng$/$giây.
|
|