|
|
sửa đổi
|
đện tích
|
|
|
|
đện tích Câu 1. Một điện tích q = 2.10-5C
di chuyển từ một điểm M có điện thế VM = 4V đến điểm N có điện thế
VN = 12V. N cách M 5cm. Công của lực điện là
A. 10-6J. style="mso-tab-count:
2"> B. -1,6.10-4J. C. 8.10-5J. D.
-2,4.10-4J.Câu 2. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một 1
cm3 khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là.
A. 4,3.103
C và - 4,3.103 C. B.
8,6.103 C và - 8,6.103 C.
C. 4,3 C và - 4,3 C. D. 8,6 C
và - 8,6 C.
đện tích Câu 1. Một điện tích $q = 2.10 ^{-5 }C $ di chuyển từ một điểm M có điện thế $V _M = 4V $ đến điểm N có điện thế $V _N = 12V $. N cách M 5cm. Công của lực điện làA. $10 ^{-6 }J $. B. $-1,6.10 ^{-4 }J $. C. $8.10 ^{-5 }J $. D. $-2,4.10 ^{-4 }J $.Câu 2. Tổng điện tích dương và tổng điện tích âm trong một $1 cm ^3 $ khí Hiđrô ở điều kiện tiêu chuẩn là.A. $4,3.10 ^3 C $ và $- 4,3.10 ^3 C $. B. $8,6.10 ^3 C $ và $- 8,6.10 ^3 C $.C. $4,3 C $ và $- 4,3 C $. D. $8,6 C $ và $- 8,6 C $.
|
|
|
|
sửa đổi
|
giup minh bai nay voi
|
|
|
|
giup minh bai nay voi bai1: 2 vat nho tich dien dat cach nhau 50cm, hut nhau bang 1 luc 0,18N. Dien tich tong cong cua 2 vat la 4 x10^{-6} CTinh dien tich moi vat.bai2: 2 dien tich co do lon bang nhau dat trong chan khong cach nhau 5cm, giua chung xuat hien luc day F = 1,6 x10^{-4}N. Xac dinh do lon cua 2 dien tich diem tren
giup minh bai nay voi bai1: 2 vat nho tich dien dat cach nhau 50cm, hut nhau bang 1 luc 0,18N. Dien tich tong cong cua 2 vat la $4 .10^{-6} C $. Tinh dien tich moi vat.bai2: 2 dien tich co do lon bang nhau dat trong chan khong cach nhau 5cm, giua chung xuat hien luc day $F = 1,6 .10^{-4}N $. Xac dinh do lon cua 2 dien tich diem tren
|
|
|
|
sửa đổi
|
Dao Đông Điều Hòa
|
|
|
|
Dao Đông Điều Hòa x=6cos(pit-pi /6)a) Vật qua vị trí x=3(cm) lần thứ , lần thứ 2 thứ 2012 lúc nàob) Sau t=4,5s vật đi đc S=? và qua vi trí x=-3cm mấy lần theo chiều dương Cảm ơn
Dao Đông Điều Hòa $x=6cos( \pi t- \frac{\pi }{6 } ) $a) Vật qua vị trí $x=3(cm) $ lần thứ , lần thứ 2 thứ 2012 lúc nàob) Sau $t=4,5s $ vật đi đc $S=? $ và qua vi trí $x=-3cm $ mấy lần theo chiều dương Cảm ơn
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lăng kính
|
|
|
|
Lăng kính Cho lăng kính tam giác đều ABC, tia SI chiếu từ phía đáy BC lên mặt bên AB. Với điều kiện nào của điểm I để không có tia ló ra khỏi mặt bên AC, biết chiết suất lăng kính n = $\sqrt{2}$ 2202√
Lăng kính Cho lăng kính tam giác đều ABC, tia SI chiếu từ phía đáy BC lên mặt bên AB. Với điều kiện nào của điểm I để không có tia ló ra khỏi mặt bên AC, biết chiết suất lăng kính n = $\sqrt{2}$ P/s: Đề bài yêu cầu xác định điểm I nghĩa là phải xác định vị trí của điểm I trên BC để có góc tới
bất kì cũng không bị ló qua mặt AC. Vì vậy tia SI phải bị khúc xạ ra
khỏi AB hay bị phản xạ toàn phần quay về BC, cần tìm điều kiện về vị trí
của điểm I trên BC hay góc tới để không ló qua mặt bên AC, ý của đề là
vậy ạ! 2202√
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lăng kính
|
|
|
|
Mình không rõ điểm S của bạn nằm ở vị trí nào, hay là tia SI vuông góc với đáy BCBạn tính được điều kiện phản xạ toàn phần là góc tới các mặt phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn$sin\alpha=\frac{1}{n}$$\alpha=45^{o}$Tia SI phản xạ từ mặt AB đến mặt AC thỏa mãn góc tời lớn hơn $45^{o}$ thì sẽ không có tia ló raĐề bài yêu cầu xác định điểm I nghĩa là phải xác định vị trí của điểm I trên BC để có góc tới bất kì cũng không bị ló qua mặt AC. Vì vậy tia SI phải bị khúc xạ ra khỏi AB hay bị phản xạ toàn phần quay về BC, cần tìm điều kiện về vị trí của điểm I trên BC hay góc tới để không ló qua mặt bên AC, ý của đề là vậy ạ!
Mình không rõ điểm S của bạn nằm ở vị trí nào, hay là tia SI vuông góc với đáy BCBạn tính được điều kiện phản xạ toàn phần là góc tới các mặt phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn$sin\alpha=\frac{1}{n}$$\alpha=45^{o}$Tia SI phản xạ từ mặt AB đến mặt AC thỏa mãn góc tời lớn hơn $45^{o}$ thì sẽ không có tia ló ra
|
|
|
|
sửa đổi
|
ab
|
|
|
|
ab Một con lắc lò xo đặt trên
mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ,độ cứng $k=50N/m$, một đầu cố định đầu kia gắn
với vật nhỏ khối lượng $m1=100g$.Ban đầu dữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén
10cm,đặt 1 vật nhỏ khác khối lượng $m2=400g$ sát vật m1 rồi thả nhẹ cho 2 vật bắt
đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo.hệ số ma sat trượt giữa các vật với
mặt phẳng ngang $\mu =0,05$.lấy $g =10m/s^{2}$.Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng
lại là :
A.2,16s B.0,31s
C.2,21s D.2,06s
ab Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ,độ cứng $k=50N/m$, một đầu cố định đầu kia gắn với vật nhỏ khối lượng $m _1=100g$.Ban đầu dữ vật m1 tại vị trí lò xo bị nén 10cm,đặt 1 vật nhỏ khác khối lượng $m _2=400g$ sát vật m1 rồi thả nhẹ cho 2 vật bắt đầu chuyển động dọc theo phương của trục lò xo.hệ số ma sat trượt giữa các vật với mặt phẳng ngang $\mu =0,05$.lấy $g =10m/s^{2}$.Thời gian từ khi thả đến khi vật m2 dừng lại là :A. 2,16s B. 0,31s C. 2,21s D. 2,06s
|
|
|
|
sửa đổi
|
abc
|
|
|
|
abc Chiếu bức xạ điện từ có bước song $0,1325\mu m$ vào một tấm kim loại với công xuất bức xạ là $0,3W$.Biết số electron bật
ra trong một giây có điên lượng tổng cộng là $1,28.10^-4C$.Tí số giữa số electron
bật ra và số photon chiếu đến kim loại trong 2 phút là:
A.0,004. B.0,08
C.0,12 D.0,018
abc Chiếu bức xạ điện từ có bước song $0,1325\mu m$ vào một tấm kim loại với công xuất bức xạ là $0,3W$.Biết số electron bật ra trong một giây có điên lượng tổng cộng là $1,28.10^-4C$.Tí số giữa số electron bật ra và số photon chiếu đến kim loại trong 2 phút là:A. 0,004. B. 0,08 C. 0,12 D. 0,018
|
|
|
|
sửa đổi
|
abcd
|
|
|
|
abcd Mức năng lượng của nguyên tử
hiđro đựơc xác định theo biểu thức :$En=-\frac{13,6}{n^{2}}eV(n=1,2,3...)$.Khi kích thích nguyên tử hidro ở
trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì
động lượng của electron giảm đi 3 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà ntu có
thể phát ra là:
A.$0,726\mu m$ B.$0,567\mu m$
C.$0,627\mu m$ D.$0,657\mu m$
abcd Mức năng lượng của nguyên tử hiđro đựơc xác định theo biểu thức :$En=-\frac{13,6}{n^{2}}eV(n=1,2,3...)$.Khi kích thích nguyên tử hidro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì động lượng của electron giảm đi 3 lần Bước sóng lớn nhất của bức xạ mà ntu có thể phát ra là: A. $0,726\mu m$ B. $0,567\mu m$ C. $0,627\mu m$ D. $0,657\mu m$
|
|
|
|
sửa đổi
|
abcde
|
|
|
|
abcde Hai tụ điện C1=C2 mắc song
song .Nối hai đầu bộ tụ với ắc quy có
suất điện động E=6V để nạp cho các tụ
rồi ngắt ra và nối các cuận dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động .Sau khi
dao động trong mạch đã ổn định tại thời điểm dòng điện qu cuận dây có độ lớn
bằng nửa giá trị dòng điện cực đại người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa
tụ C2 hở.Kể từ đó , hiệu điện thế cực đại trên tụ C1 còn lại là….Đáp án $3\sqrt{5}$
abcde Hai tụ điện C1=C2 mắc song song .Nối hai đầu bộ tụ với ắc quy có suất điện động E=6V để nạp cho các tụ rồi ngắt ra và nối các cuận dây thuần cảm L để tạo thành mạch dao động .Sau khi dao động trong mạch đã ổn định tại thời điểm dòng điện qu cuận dây có độ lớn bằng nửa giá trị dòng điện cực đại người ta ngắt khóa K để cho mạch nhánh chứa tụ C2 hở.Kể từ đó , hiệu điện thế cực đại trên tụ C1 còn lại là….Đáp án $3\sqrt{5}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
5
|
|
|
|
5 H Ai vật A và B có cùng klg 1 kg và có kich thc nho dc nối vs nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, 2 vật dc treo vào lò xo có k=100N/m tại nơi có gia tốc trọng trg g=10m/s^2. Lấy $\ Pi =10$. Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB đủ cao so vs mặt đất ngta đốt sợi dây nối 2 vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ DĐĐH teo phương thằng đứng. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì kcach giữa 2 vật bằng bao nhiu...Đáp án đúng là 70cm
5 H ai vật A và B có cùng klg 1 kg và có kich thc nho dc nối vs nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, 2 vật dc treo vào lò xo có $k=100N/m $ tại nơi có gia tốc trọng trg $g=10m/s^2 $. Lấy $\ pi =10$. Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB đủ cao so vs mặt đất ngta đốt sợi dây nối 2 vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ DĐĐH teo phương thằng đứng. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì kcach giữa 2 vật bằng bao nhiu...Đáp án đúng là 70cm
|
|
|
|
sửa đổi
|
giao thoa song
|
|
|
|
giao thoa song trong hien tuong giao thoa song nuoc, 2 nguon s 2 va s2 dao dong theo phuong vuong goc voi mat nuoc,cung bien do,cung fa,cung tan so 50Hz,s1s2=10cm .v=75cm/s.c la diem tren mat nuoc co cs1=cs2=10cm.xet cac diem tren mat nuoc thuoc doan cs2,diem ma phan tu tai do dao dong voi bien do cuc dai cach s2 mot doan ngan nhat bang?
giao thoa song Trong hien tuong giao thoa song nuoc, hai nguon s 1 va s2 dao dong theo phuong vuong goc voi mat nuoc,cung bien do,cung fa,cung tan so 50Hz, s1s2=10cm , v=75cm/s. c la diem tren mat nuoc co cs1=cs2=10cm. xet cac diem tren mat nuoc thuoc doan cs2, diem ma phan tu tai do dao dong voi bien do cuc dai cach s2 mot doan ngan nhat bang?
|
|
|
|
sửa đổi
|
Câu này hay
|
|
|
|
Câu này hay Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì thời gian vật có tốc độ lơn hơn một giá trị $v_0$ nào đó là 1 s. Tốc độ trung bình khi vật đi moọt chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ $v_0$ ở trên là $20cm/s$.Tính $v_0$
Câu này hay Một vật dao động với biên độ 10cm. Trong một chu kì thời gian vật có tốc độ lơn hơn một giá trị $v_0$ nào đó là 1 s. Tốc độ trung bình khi vật đi moọt chiều giữa hai vị trí có cùng tốc độ $v_0$ ở trên là $20cm/s$.Tính $v_0$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Sóng cơ
|
|
|
|
Sóng cơ Trong thí nghiệm
I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu sáng đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng l1 = 0,44 mm và le="font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:"Times New Roman";mso-hansi-font-family:
"Times New Roman";mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:Symbol">l2
chưa biết. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng
hai khe đến màn là D = 1 m. Trong khoảng MN = 5,72 cm trên màn, quan sát được
46 vạch sáng và 3 vạch tối. Biết hai trong ba vạch tối nằm đúng tại M và N.
Bước sóng l2
bằng
A. 0,52 mm. B. 0,68
style="font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:"Times New Roman";
mso-hansi-font-family:"Times New Roman";mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:
Symbol">mm. C. 0,60 mm. D. 0,62 mm
Sóng cơ Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu sáng đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng $l _1 = 0,44 mm $ và $l _2$ chưa biết. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là a = 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là D = 1 m. Trong khoảng MN = 5,72 cm trên màn, quan sát được 46 vạch sáng và 3 vạch tối. Biết hai trong ba vạch tối nằm đúng tại M và N. Bước sóng $l _2 $ bằngA. 0,52 mm. B. 0,68 mm. C. 0,60 mm. D. 0,62 mm
|
|
|
|
sửa đổi
|
3
|
|
|
|
3 Câu 18: Một sóng cơ được mô tả bởi
phương trình u = 4cos(2 pt – 0,01px
+ p) (x tính bằng cm; t tính bằng
s). Sau 1 s, pha dao động của
một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng
A. (– 0,01pan lang="NL" style="font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:"Times New Roman";mso-hansi-font-family:
"Times New Roman";mso-ansi-language:NL;mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:
Symbol">px
+ 3p) rad. B. 2p rad. C. (0,01px + 3p) rad. D. 3 lang="NL" style="font-family:Symbol;mso-ascii-font-family:
"Times New Roman";mso-hansi-font-family:"Times New Roman";mso-ansi-language:
NL;mso-char-type:symbol;mso-symbol-font-family:Symbol">p rad.
3 Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình $u = 4cos(2pt – 0,01px + p) $ (x tính bằng cm; t tính bằng s). Sau 1 s, pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng $A. (– 0,01p x + 3p) rad. $$B. 2p rad. $ $C. (0,01px + 3p) rad. $ $D. 3p rad. $
|
|
|
|
sửa đổi
|
vat li 11
|
|
|
|
vat li 11 cho mạch điện như hinh vẽnguồn có E=1.8V, điện trở trong r=0.1\Omega, tụ có điện dung C=5uF, điên trở của mạch R=2.9\Omega . Điện trở thanh MN không đáng kể , MN dài 1m. B=0.5THãy tính điện tích của tụ, cường độ dòng điện trong mạch, lực từ tác dụng lên MN khi MN đứng yênhinh vẽ gồm 1 nguồn mắc nói tiếp tụ C. Thanh MN nằm trên mặt phắng chứa nguồn
vat li 11 cho mạch điện như hinh vẽnguồn có E=1.8V, điện trở trong $r=0.1\Omega $, tụ có điện dung C=5uF, điên trở của mạch $R=2.9\Omega $ . Điện trở thanh MN không đáng kể , MN dài 1m. B=0.5THãy tính điện tích của tụ, cường độ dòng điện trong mạch, lực từ tác dụng lên MN khi MN đứng yênhinh vẽ gồm 1 nguồn mắc nói tiếp tụ C. Thanh MN nằm trên mặt phắng chứa nguồn
|
|