|
|
đặt câu hỏi
|
1234
|
|
|
|
Đặt vào hai đầu mạch điện gồm điện trở thuần $R = 100W$ và tụ điện có điện dung $C$ mắc nối tiếp ($C$ có giá trị hữu hạn và khác $0$) một điện áp có biểu thức $u = 100[1 + cos(100pt + p/4)] (V)$. Khi thay đổi $C$ thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch thay đổi. Một trong số các giá trị công suất tiêu thụ của mạch có thể là: A. 200 W. B. 50 W. C. 150 W. D. 25 W.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
123
|
|
|
|
Dòng điện xoay chiều có biểu thức $i = 10\sqrt{6}cos(100pt)$ (A). Giá trị hiệu dụng của dòng điện này là
A. $10\sqrt{6}A$. B. $10\sqrt{2}A$$. C. 10 A. D. $10\sqrt{3}A$.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
e
|
|
|
|
Cho dòng điện
xoay chiều $i = 5\sqrt{2}cos(100\Pi$t + $\Pi $/2) (A) chạy qua một bình điện phân chứa dung dịch H2SO4 với
các điện cực Platin. Trong quá trình điện phân, người ta thu được khí Hiđrô và
khí Ôxi ở các điện cực. Cho rằng các khí thu được không tác dụng hoá học với
nhau. Thể tích khí (điều kiện chuẩn) thu được ở một điện cực trong một chu kỳ
dòng điện xấp xỉ bằng? (7,83.10-6 $lít)$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
d
|
|
|
|
Con lắc lò xo
gồm vật nhỏ có khối lượng $m = 1 kg$ và lò xo nhẹ có độ cứng$ k = 100 N/m$ được
treo thẳng đứng vào một điểm cố định. Vật được đặt trên một giá đỡ D. Ban đầu
giá đỡ D đứng yên và lò xo dãn $1 cm$. Cho D chuyển động nhanh dần đều thẳng đứng
xuống dưới với gia tốc $a = 1
m/s^{2}$ . Bỏ qua mọi ma sát và lực cản, lấy $g = 10 m/s^{2}$. Sau
khi rời khỏi giá đỡ, vật m dao động điều hoà với biên độ xấp xỉ bằng
Đáp án $5.74cm$ nhé.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
c
|
|
|
|
Đặt vào đoạn mạch RLC không phân
nhánh một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và có tần số thay
đổi được. Khi tần số là $60 Hz$ thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng $1$. Khi tần
số là $120 Hz$ hệ số công suất của đoạn mạch là $0,707$. Khi tần số là $90 Hz$ thì hệ
số công suất của đoạn mạch bằng?
$0.874$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
b
|
|
|
|
Một máy biến
áp lí tưởng lúc mới sản xuất có tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp để
hở bằng 2. Sau một thời gian sử dụng, do lớp cách điện kém nên có x vòng dây ở
cuộn thứ cấp bị nối tắt; vì vậy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn sơ cấp và thứ cấp để
hở bằng 2,5. Để xác định x người ta
quấn thêm vào cuộn thứ cấp 135 vòng dây thì thấy tỉ số điện áp hiệu dụng cuộn
sơ cấp và thứ cấp để hở bằng
1,6. Số vòng dây bị nối tắt là?
$x= 60 vòng$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
a
|
|
|
|
Khi
tăng chiều dài con lắc đơn $10 cm$ thì chu kỳ dao động nhỏ của con lắc biến thiên $0,1 s$. Lấy $g=\Pi ^{2}=10m/s^{2}$ Chu kỳ dao động ban đầu
của con lắc là ....?
$1.95 s$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
5
|
|
|
|
Hai vật A và B có cùng klg 1 kg và có kich thc nho dc nối vs nhau bởi sợi dây mảnh nhẹ dài 10cm, 2 vật dc treo vào lò xo có $k=100N/m$ tại nơi có gia tốc trọng trg $g=10m/s^2$. Lấy $\pi =10$. Khi hệ vật và lò xo đang ở VTCB đủ cao so vs mặt đất ngta đốt sợi dây nối 2 vật và vật B sẽ rơi tự do còn vật A sẽ DĐĐH teo phương thằng đứng. Lần đầu tiên vật A lên đến vị trí cao nhất thì kcach giữa 2 vật bằng bao nhiu... Đáp án đúng là 70cm
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
4
|
|
|
|
Cuận dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc vào điện áp $u=250\sqrt{2} cos100\Pi t$ thì dòng điện qua cuận dây có giá trị hiệu dụng là 5A và lệch pha $\Pi/3$ so vs điện áp. mắc nối tip cuanday vs đoạn mạch X thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp 2 đầu cuận dây vuông pha vs điện áp 2 đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là .............
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
3
|
|
|
|
Một sóng cơ được mô tả bởi phương trình $u = 4cos(2pt – 0,01px + p)$ (x tính bằng cm; t tính bằng s). Sau 1 s, pha dao động của một điểm, nơi có sóng truyền qua, thay đổi một lượng bằng
$A. (– 0,01px + 3p) rad. $ $B. 2p rad.$ $C. (0,01px + 3p) rad.$ $D. 3p rad.$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
2
|
|
|
|
Câu 17: Mạch dao động điện từ lý tưởng gồm cuộn cảm thuần và hai tụ điện có điện dung C1 = C2 mắc nối tiếp, hai bản tụ C1 được nối với nhau qua 1 khoá K. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do và lúc đầu khoá K mở. Biết điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là $8\sqrt{6}$V. Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có giá trị bằng giá trị hiệu dụng của nó thì đóng khoá K. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây sau khi đóng khoá K là A. 12 V. B.$14\sqrt{6}$ C. 16 V. D. $12\sqrt{3}$ V.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
1
|
|
|
|
Đặt vào hai đầu mạch AB gồm:
điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được
một điện áp xoay chiều ổn định. Gọi N là điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện.
Thay đổi điện dung đến khi điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt giá trị cực
đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch
là $75\sqrt{6}$ thì điện áp tức thời
của đoạn mạch AN là $25\sqrt{6}$ Điện áp hiệu dụng giữa
hai đầu đoạn mạch là
A. $150\sqrt{2}$ B. $75\sqrt{3}$ C. $75\sqrt{6}$ D. 150 V.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Mạch chọn sóng
|
|
|
|
: Mạch chọn sóng của
một máy thu gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm L biến đổi được từ
2 mH đến 50 mH. Bước sóng dài nhất của sóng điện từ mà máy thu được là 75 m.
Bước sóng điện từ ngắn nhất mà máy thu được là
A. 7,5 m. B. 5 m. C. 15 m. D. 3 m.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Dòng điện xaoy chiều
|
|
|
|
Đặt điện áp xoay chiều có tần số f thay đổi được
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi f = f1 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại; Khi f = f2 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại; Khi f = f3 thì điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Hệ thức đúng là
A. f12 = f22
+ f32. C. f12 = f2f3. D. f1 = f2 + f3.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Máy 3 pha
|
|
|
|
Một máy phát điện xoay chiều một pha, dây quấn có điện trở không đáng kể. Nối hai
cực của máy với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Khi rôto quay với tốc độ n
vòng/s thì dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là I. Khi rôto quay với tốc độ 3n
vòng/s thì dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm bằng
A. 36I. B. 9I. C. 3I. D. I.
|
|